V01-X59: Tai nạn
Accidents
Khối con
Mã bệnh (242 nhóm)
-
V01 Người đi bộ bị thương do va chạm với xe đạp
-
V02 Người đi bộ bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh
3 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
-
V03 Người đi bộ bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ
3 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V03.0Người đi bộ bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, tai nạn không do giao thông
- V03.1Người đi bộ bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, tai nạn giao thông
- V03.9Người đi bộ bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không xác định tai nạn giao thông hay không do giao thông
-
V04 Người đi bộ bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt
3 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V04.0Người đi bộ bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, tai nạn không do giao thông
- V04.1Người đi bộ bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, tai nạn giao thông
- V04.9Người đi bộ bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, không xác định tai nạn giao thông hay không do giao thông
-
V05 Người đi bộ bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt
3 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V05.0Người đi bộ bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, tai nạn không do giao thông
- V05.1Người đi bộ bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, tai nạn giao thông
- V05.9Người đi bộ bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, không xác định tai nạn giao thông hay không do giao thông
-
V06 Người đi bộ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác
3 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V06.0Người đi bộ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, tai nạn không do giao thông
- V06.1Người đi bộ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, tai nạn giao thông
- V06.9Người đi bộ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, không xác định tai nạn giao thông hay không do giao thông
-
V09 Người đi bộ bị thương trong tai nạn giao thông khác và/hoặc không xác định
5 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V09.0Người đi bộ bị thương trong tai nạn không do giao thông nhưng có liên quan đến xe cơ giới khác và/hoặc không xác định
- V09.1Người đi bộ bị thương trong tai nạn không do giao thông không xác định
- V09.2Người đi bộ bị thương trong tai nạn giao thông có liên quan đến xe cơ giới khác và/hoặc không xác định
- V09.3Người đi bộ bị thương trong tai nạn giao thông đường bộ không xác định
- V09.9Người đi bộ bị thương trong tai nạn giao thông không xác định
-
V10 Người đi xe đạp bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V10.0Người đi xe đạp bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V10.1Người đi xe đạp bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V10.2Người đi xe đạp bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V10.3Người đi xe đạp bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V10.4Người đi xe đạp bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V10.5Người đi xe đạp bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V10.9Người đi xe đạp bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V11 Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe đạp khác
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V11.0Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe đạp khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V11.1Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe đạp khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V11.2Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe đạp khác, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V11.3Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe đạp khác, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V11.4Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe đạp khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V11.5Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe đạp khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V11.9Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe đạp khác, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V12 Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V12.0Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V12.1Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V12.2Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V12.3Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V12.4Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V12.5Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V12.9Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V13 Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V13.0Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V13.1Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V13.2Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V13.3Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V13.4Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V13.5Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V13.9Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V14 Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V14.0Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V14.1Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V14.2Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V14.3Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V14.4Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V14.5Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V14.9Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V15 Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V15.0Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V15.1Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V15.2Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V15.3Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V15.4Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V15.5Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V15.9Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V16 Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V16.0Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V16.1Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V16.2Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V16.3Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V16.4Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V16.5Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V16.9Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V17 Người đi xe đạp bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V17.0Người đi xe đạp bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V17.1Người đi xe đạp bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V17.2Người đi xe đạp bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V17.3Người đi xe đạp bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V17.4Người đi xe đạp bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V17.5Người đi xe đạp bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V17.9Người đi xe đạp bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V18 Người đi xe đạp bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V18.0Người đi xe đạp bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V18.1Người đi xe đạp bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V18.2Người đi xe đạp bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V18.3Người đi xe đạp bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V18.4Người đi xe đạp bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V18.5Người đi xe đạp bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V18.9Người đi xe đạp bị thương trong tai nạn giao thông không có va chạm, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V19 Người đi xe đạp bị thương do những tai nạn giao thông vận tải khác và/hoặc không xác định
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V19.0Người điều khiển xe đạp bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V19.1Người ngồi trên xe bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V19.2Người đi xe đạp (không xác định là điều khiển hoặc ngồi trên xe) bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V19.3Người đi xe đạp [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V19.4Người điều khiển xe đạp bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V19.5Người ngồi trên xe đạp bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V19.6Người đi xe đạp vai trò không xác định bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V19.8Người đi xe đạp [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông xác định khác
- V19.9Người đi xe đạp [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông đường bộ không xác định
-
V20 Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V20.0Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V20.1Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V20.2Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V20.3Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V20.4Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V20.5Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V20.9Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V21 Người đi xe máy 2 bánh bị thương khi va chạm với xe đạp
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V21.0Người đi xe máy 2 bánh bị thương khi va chạm với xe đạp, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V21.1Người đi xe máy 2 bánh bị thương khi va chạm với xe đạp, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V21.2Người đi xe máy 2 bánh bị thương khi va chạm với xe đạp, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V21.3Người đi xe máy 2 bánh bị thương khi va chạm với xe đạp, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V21.4Người đi xe máy 2 bánh bị thương khi va chạm với xe đạp, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V21.5Người đi xe máy 2 bánh bị thương khi va chạm với xe đạp, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V21.9Người đi xe máy 2 bánh bị thương khi va chạm với xe đạp, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V22 Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V22.0Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V22.1Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V22.2Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V22.3Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V22.4Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V22.5Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V22.9Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V23 Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V23.0Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V23.1Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V23.2Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V23.3Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V23.4Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V23.5Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V23.9Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V24 Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V24.0Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V24.1Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V24.2Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V24.3Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V24.4Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V24.5Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V24.9Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V25 Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V25.0Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V25.1Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V25.2Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V25.3Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V25.4Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V25.5Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V25.9Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, không xác định được vai trò của người đi xe máy bị thương trong tai nạn giao thông
-
V26 Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V26.0Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V26.1Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V26.2Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V26.3Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V26.4Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V26.5Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V26.9Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V27 Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V27.0Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V27.1Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V27.2Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V27.3Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V27.4Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V27.5Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V27.9Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V28 Người đi xe máy 2 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V28.0Người đi xe máy 2 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V28.1Người đi xe máy 2 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V28.2Người đi xe máy 2 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V28.3Người đi xe máy 2 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V28.4Người đi xe máy 2 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V28.5Người đi xe máy 2 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V28.9Người đi xe máy 2 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V29 Người đi xe máy 2 bánh bị thương trong tai nạn giao thông khác và/hoặc không xác định
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V29.0Người điều khiển xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V29.1Người ngồi trên xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V29.2Người đi xe máy 2 bánh (không xác định là điều khiển hoặc ngồi trên xe) bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V29.3Người đi xe máy [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn không xác định không do giao thông
- V29.4Người điều khiển xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V29.5Người ngồi trên xe bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V29.6Người đi xe máy 2 bánh không xác định bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V29.8Người đi xe máy [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông xác định khác
- V29.9Người đi xe máy [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông đường bộ không xác định
-
V30 Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V30.0Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V30.1Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V30.2Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V30.3Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, không xác định được người đi xe máy ba bánh bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V30.4Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V30.5Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V30.6Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V30.7Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V30.9Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V31 Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe đạp
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V31.0Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe đạp, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V31.1Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe đạp, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V31.2Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe đạp, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V31.3Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe đạp, không xác định được người đi xe máy ba bánh bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V31.4Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe đạp, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V31.5Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe đạp, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V31.6Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe đạp, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V31.7Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe đạp, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V31.9Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe đạp, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V32 Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V32.0Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V32.1Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V32.2Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V32.3Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, không xác định được người đi xe máy ba bánh bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V32.4Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V32.5Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V32.6Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V32.7Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V32.9Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V33 Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V33.0Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V33.1Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V33.2Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V33.3Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không xác định được người đi xe máy ba bánh bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V33.4Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V33.5Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V33.6Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V33.7Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V33.9Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V34 Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V34.0Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V34.1Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V34.2Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V34.3Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, không xác định được người đi xe máy ba bánh bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V34.4Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V34.5Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V34.6Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V34.7Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V34.9Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V35 Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V35.0Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V35.1Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V35.2Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V35.3Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, không xác định được người đi xe máy ba bánh bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V35.4Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V35.5Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V35.6Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V35.7Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V35.9Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V36 Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V36.0Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V36.1Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V36.2Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V36.3Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác, không xác định được người đi xe máy ba bánh bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V36.4Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V36.5Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V36.6Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V36.7Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V36.9Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V37 Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V37.0Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V37.1Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V37.2Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V37.3Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, không xác định được người đi xe máy ba bánh bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V37.4Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V37.5Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V37.6Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V37.7Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V37.9Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V38 Người đi xe máy 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V38.0Người đi xe máy 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V38.1Người đi xe máy 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V38.2Người đi xe máy 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V38.3Người đi xe máy 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, không xác định được người đi xe máy ba bánh bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V38.4Người đi xe máy 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V38.5Người đi xe máy 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V38.6Người đi xe máy 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V38.7Người đi xe máy 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V38.9Người đi xe máy 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V39 Người đi xe máy 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/hoặc không xác định
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V39.0Người điều khiển xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V39.1Người ngồi trên xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V39.2Người đi xe máy 3 bánh (không xác định là điều khiển, ngồi trên, bám ngoài xe) bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V39.3Người đi xe máy 3 bánh [người điều khiển xe hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V39.4Người điều khiển xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V39.5Người ngồi trên xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V39.6Không xác định được người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V39.8Người đi xe máy 3 bánh [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông xác định khác
- V39.9Người đi xe máy 3 bánh [người điều khiển xe hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông đường bộ không xác định
-
V40 Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V40.0Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V40.1Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V40.2Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V40.3Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, không xác định được người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V40.4Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V40.5Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V40.6Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V40.7Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V40.9Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V41 Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe đạp
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V41.0Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe đạp, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V41.1Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe đạp, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V41.2Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe đạp, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V41.3Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe đạp, không xác định được người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V41.4Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe đạp, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V41.5Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe đạp, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V41.6Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe đạp, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V41.7Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe đạp, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V41.9Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe đạp, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V42 Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V42.0Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V42.1Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V42.2Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V42.3Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, không xác định được người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V42.4Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V42.5Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V42.6Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V42.7Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V42.9Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V43 Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V43.0Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V43.1Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V43.2Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V43.3Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không xác định được người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V43.4Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V43.5Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V43.6Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V43.7Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V43.9Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V44 Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V44.0Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V44.1Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V44.2Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V44.3Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, không xác định được người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V44.4Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V44.5Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V44.6Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V44.7Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V44.9Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V45 Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V45.0Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao
- V45.1thông Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V45.2Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V45.3Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, không xác định được người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V45.4Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V45.5Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V45.6Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V45.7Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V45.9Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V46 Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V46.0Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V46.1Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V46.2Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V46.3Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, không xác định được người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V46.4Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V46.5Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V46.6Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V46.7Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V46.9Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V47 Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V47.0Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V47.1Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V47.2Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V47.3Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, không xác định được người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V47.4Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V47.5Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V47.6Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V47.7Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V47.9Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V48 Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V48.0Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V48.1Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V48.2Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V48.3Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, không xác định được người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V48.4Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V48.5Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V48.6Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V48.7Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V48.9Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V49 Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/hoặc không xác định
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V49.0Người điều khiển xe ô tô bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V49.1Người ngồi trên xe ô tô bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V49.2Người đi xe ô tô (không xác định là điều khiển, ngồi trên, bám ngoài xe) bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V49.3Người đi xe [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] ô tô bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V49.4Người điều khiển xe ô tô bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V49.5Người ngồi trên xe ô tô bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V49.6Không xác định được người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V49.8Người đi xe ô tô [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông xác định khác
- V49.9Người đi xe ô tô [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông đường bộ không xác định
-
V50 Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V50.0Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V50.1Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V50.2Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V50.3Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, không xác định được người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V50.4Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V50.5Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V50.6Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V50.7Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V50.9Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V51 Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe đạp
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V51.0Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe đạp, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V51.1Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe đạp, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V51.2Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe đạp, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V51.3Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe đạp, không xác định được người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V51.4Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe đạp, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V51.5Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe đạp, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V51.6Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe đạp, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V51.7Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe đạp, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V51.9Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe đạp, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V52 Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V52.0Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V52.1Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V52.2Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V52.3Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, không xác định được người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V52.4Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V52.5Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V52.6Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V52.7Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V52.9Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V53 Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V53.0Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V53.1Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V53.2Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V53.3Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không xác định được người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V53.4Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V53.5Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V53.6Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V53.7Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V53.9Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V54 Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V54.0Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V54.1Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V54.2Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V54.3Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, không xác định được người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V54.4Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V54.5Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V54.6Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V54.7Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V54.9Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V55 Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V55.0Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V55.1Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V55.2Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V55.3Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, không xác định được người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V55.4Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V55.5Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V55.6Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V55.7Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V55.9Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V56 Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V56.0Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V56.1Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V56.2Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V56.3Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, không xác định được người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V56.4Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V56.5Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V56.6Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V56.7Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V56.9Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V57 Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V57.0Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V57.1Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V57.2Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V57.3Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, không xác định được người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V57.4Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V57.5Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V57.6Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V57.7Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V57.9Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V58 Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V58.0Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V58.1Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V58.2Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V58.3Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, không xác định được người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V58.4Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V58.5Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V58.6Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V58.7Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V58.9Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V59 Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương tai nạn giao thông vận tải khác và/hoặc không xác định
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V59.0Người điều khiển xe bán tải hoặc xe tải van bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V59.1Người ngồi trên xe bán tải hoặc xe tải van bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V59.2Người đi xe bán tải (không xác định là điều khiển, ngồi trên, bám ngoài xe) bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V59.3Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ [người điều khiển xe hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn không xác định và không do giao thông
- V59.4Người điều khiển xe bán tải hoặc xe tải van bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V59.5Người ngồi trên xe bán tải hoặc xe tải van bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V59.6Không xác định được người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V59.8Người đi [người điều khiển hoặc người ngồi trên] xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn giao thông xác định khác
- V59.9Người đi [người điều khiển hoặc người ngồi trên] xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn giao thông đường bộ không xác định
-
V60 Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V60.0Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V60.1Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V60.2Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V60.3Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, không xác định được người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V60.4Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V60.5Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V60.6Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V60.7Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V60.9Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V61 Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe đạp
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V61.0Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe đạp, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V61.1Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe đạp, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V61.2Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe đạp, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V61.3Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe đạp, không xác định được người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V61.4Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe đạp, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V61.5Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe đạp, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V61.6Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe đạp, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V61.7Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe đạp, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V61.9Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe đạp, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V62 Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V62.0Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V62.1Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V62.2Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V62.3Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, không xác định được người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V62.4Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V62.5Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V62.6Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V62.7Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V62.9Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V63 Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V63.0Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V63.1Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V63.2Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V63.3Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không xác định được người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V63.4Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V63.5Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V63.6Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V63.7Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V63.9Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V64 Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V64.0Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V64.1Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V64.2Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V64.3Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, không xác định được người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V64.4Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V64.5Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V64.6Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V64.7Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V64.9Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V65 Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V65.0Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V65.1Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V65.2Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V65.3Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, không xác định được người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V65.4Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V65.5Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V65.6Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V65.7Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V65.9Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V66 Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V66.0Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V66.1Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V66.2Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V66.3Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, không xác định được người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V66.4Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V66.5Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V66.6Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V66.7Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V66.9Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V67 Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V67.0Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V67.1Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V67.2Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V67.3Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, không xác định được người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V67.4Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V67.5Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V67.6Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V67.7Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V67.9Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V68 Người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V68.0Người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V68.1Người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V68.2Người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V68.3Người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, không xác định được người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V68.4Người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V68.5Người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V68.6Người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V68.7Người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V68.9Người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V69 Người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/hoặc không xác định
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V69.0Người điều khiển xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V69.1Người ngồi trên xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V69.2Người đi xe tải hạng nặng (không xác định là điều khiển, ngồi trên, bám ngoài) bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V69.3Người đi xe tải hạng nặng [người điều khiển xe hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V69.4Người điều khiển xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V69.5Người ngồi trên xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V69.6Không xác định được người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V69.8Người đi xe tải hạng nặng [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông xác định khác
- V69.9Người đi xe tải hạng nặng [người điều khiển xe hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông đường bộ không xác định
-
V70 Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với người đi bộ hoặc động vật
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V70.0Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V70.1Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V70.2Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V70.3Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với người đi bộ hoặc động vật, không xác định được người đi xe buýt bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V70.4Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V70.5Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V70.6Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V70.7Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V70.9Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với người đi bộ hoặc động vật, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V71 Người đi xe buýt bị thương do va chạm với với xe đạp
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V71.0Người đi xe buýt bị thương do va chạm với với xe đạp, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V71.1Người đi xe buýt bị thương do va chạm với với xe đạp, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V71.2Người đi xe buýt bị thương do va chạm với với xe đạp, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V71.3Người đi xe buýt bị thương do va chạm với với xe đạp, không xác định được người đi xe buýt bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V71.4Người đi xe buýt bị thương do va chạm với với xe đạp, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V71.5Người đi xe buýt bị thương do va chạm với với xe đạp, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V71.6Người đi xe buýt bị thương do va chạm với với xe đạp, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V71.7Người đi xe buýt bị thương do va chạm với với xe đạp, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V71.9Người đi xe buýt bị thương do va chạm với với xe đạp, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V72 Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V72.0Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V72.1Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V72.2Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V72.3Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, không xác định được người đi xe buýt bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V72.4Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V72.5Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V72.6Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V72.7Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V72.9Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V73 Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V73.0Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V73.1Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V73.2Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V73.3Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không xác định được người đi xe buýt bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V73.4Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V73.5Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V73.6Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V73.7Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V73.9Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V74 Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V74.0Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V74.1Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V74.2Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V74.3Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, không xác định được người đi xe buýt bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V74.4Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V74.5Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V74.6Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V74.7Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V74.9Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V75 Người đi xe buýt bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V75.0Người đi xe buýt bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V75.1Người đi xe buýt bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V75.2Người đi xe buýt bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V75.3Người đi xe buýt bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, không xác định được người đi xe buýt bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V75.4Người đi xe buýt bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V75.5Người đi xe buýt bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V75.6Người đi xe buýt bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V75.7Người đi xe buýt bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V75.9Người đi xe buýt bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V76 Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V76.0Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V76.1Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V76.2Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V76.3Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, không xác định được người đi xe buýt bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V76.4Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V76.5Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V76.6Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V76.7Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V76.9Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V77 Người đi xe buýt bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V77.0Người đi xe buýt bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V77.1Người đi xe buýt bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V77.2Người đi xe buýt bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V77.3Người đi xe buýt bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, không xác định được người đi xe buýt bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V77.4Người đi xe buýt bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V77.5Người đi xe buýt bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V77.6Người đi xe buýt bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V77.7Người đi xe buýt bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V77.9Người đi xe buýt bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V78 Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V78.0Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V78.1Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V78.2Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V78.3Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, không xác định được người đi xe buýt bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V78.4Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V78.5Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V78.6Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V78.7Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V78.9Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V79 Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/hoặc không xác định
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V79.0Người điều khiển xe buýt bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V79.1Người ngồi trên xe buýt bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V79.2Người đi xe buýt (không xác định là điều khiển, ngồi trên, bám ngoài xe) bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V79.3Người đi xe buýt [người điều khiển xe hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V79.4Người điều khiển xe buýt bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V79.5Người ngồi trên xe buýt bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V79.6Không xác định được người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V79.8Người đi xe buýt [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông xác định khác
- V79.9Người đi xe buýt [người điều khiển xe hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông đường bộ không xác định
-
V80 Người cưỡi động vật hoặc người trên xe động vật kéo bị thương trong tai nạn giao thông
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V80.0Người điều khiển hoặc người ngồi trên bị thương do ngã từ hoặc bị ném từ động vật hoặc xe động vật kéo trong tai nạn không có va chạm
- V80.1Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật
- V80.2Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo bị thương do va chạm với xe đạp
- V80.3Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh
- V80.4Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải, xe tải nhỏ, xe tải hạng nặng hoặc xe buýt
- V80.5Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo trên bị thương do va chạm với xe cơ giới xác định khác
- V80.6Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo trên bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt
- V80.7Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác
- V80.8Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo bị thương trong va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật
- V80.9Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/hoặc không xác định
-
V81 Người đi tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt bị thương trong tai nạn giao thông vận tải
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V81.0Người đi tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt bị thương do va chạm với xe cơ giới trong tai nạn không do giao thông
- V81.1Người đi tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt bị thương do va chạm với xe cơ giới trong tai nạn giao thông
- V81.2Người đi tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt bị thương do va chạm với hoặc va quệt với đầu máy toa xe
- V81.3Người đi tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt bị thương do va chạm với vật thể khác
- V81.4Người bị thương khi lên hoặc xuống tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt
- V81.5Người đi tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt bị thương do ngã trên tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt
- V81.6Người đi tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt bị thương do ngã từ tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt
- V81.7Người đi tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt bị thương do trật bánh mà không có va chạm trước
- V81.8Người đi tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt bị thương trong tai nạn đường sắt xác định khác
- V81.9Người có mặt trên tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt bị thương trong tai nạn đường sắt không xác định
-
V82 Người đi xe điện bị thương trong tai nạn giao thông vận tải
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V82.0Người đi xe điện bị thương do va chạm với xe cơ giới trong tai nạn không do giao thông
- V82.1Người đi xe điện bị thương do va chạm với xe cơ giới trong tai nạn giao thông
- V82.2Người đi xe điện bị thương do va chạm hoặc va quệt với toa xe
- V82.3Người đi xe điện bị thương do va chạm với vật thể khác
- V82.4Người đi xe điện bị thương khi lên hoặc xuống xe
- V82.5Người đi xe điện bị thương do ngã trên xe điện
- V82.6Người đi xe điện bị thương do ngã từ xe điện
- V82.7Người đi xe điện bị thương do trật bánh mà không xảy ra va chạm trước
- V82.8Người đi xe điện bị thương trong tai nạn giao thông vận tải xác định khác
- V82.9Người đi xe điện bị thương trong tai nạn giao thông không xác định
-
V83 Người đi xe chuyên dùng chủ yếu sử dụng trong các cơ sở công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V83.0Người điều khiển xe chuyên dùng trong công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông
- V83.1Người ngồi trên xe chuyên dùng cho công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông
- V83.2Người ở bên ngoài xe chuyên dùng cho công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông
- V83.3Không xác định được người đi xe chuyên dùng cho công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông
- V83.4Người bị thương khi lên xuống từ xe chuyên dùng cho công nghiệp
- V83.5Người điều khiển xe chuyên dùng trong công nghiệp bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V83.6Người ngồi trên xe chuyên dùng cho công nghiệp bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V83.7Người ở ngoài xe chuyên dùng cho công nghiệp bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V83.9Không xác định được người ngồi trên xe chuyên dụng cho công nghiệp bị thương trong tai nạn không do giao thông
-
V84 Người đi xe chuyên dùng sử dụng chủ yếu trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông vận tải
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V84.0Người điều khiển xe chuyên dùng trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông
- V84.1Người ngồi trên xe chuyên dùng trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông
- V84.2Người ở bên ngoài xe chuyên dùng trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông
- V84.3Không xác định được người đi xe chuyên dùng trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông
- V84.4Người bị thương khi lên xuống xe chuyên dùng trong nông nghiệp
- V84.5Người điều khiển xe chuyên dùng trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V84.6Người ngồi trên xe chuyên dùng trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V84.7Người ở bên ngoài xe chuyên dùng trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V84.9Không xác định được người đi xe chuyên dùng trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn không do giao thông
-
V85 Người đi xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn giao thông
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V85.0Người điều khiển xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn giao thông
- V85.1Người ngồi trên xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn giao thông
- V85.2Người ở bên ngoài xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn giao thông
- V85.3Không xác định được người trên xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn giao thông
- V85.4Người bị thương khi lên hoặc xuống xe chuyên dùng trong xây dựng
- V85.5Người điều khiển xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V85.6Người ngồi trên xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V85.7Người ở bên ngoài xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V85.9Không xác định được người đi xe chuyên dụng trong xây dựng bị thương trong tai nạn không do giao thông
-
V86 Người đi xe chuyên dùng mọi địa hình hoặc xe máy khác được thiết kế chủ yếu cho sử dụng ngoài quốc lộ, bị thương trong tai nạn giao thông
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V86.0Người điều khiển xe địa hình hoặc xe việt dã khác bị thương trong tai nạn giao thông
- V86.1Người ngồi trên xe địa hình hoặc xe việt dã bị thương trong tai nạn giao thông
- V86.2Người ở bên ngoài xe địa hình hoặc xe việt dã bị thương trong tai nạn giao thông
- V86.3Không xác định người đi xe địa hình hoặc xe việt dã bị thương trong tai nạn giao thông
- V86.4Người bị thương trong khi lên hoặc xuống xe địa hình hoặc xe việt dã
- V86.5Người điều khiển xe địa hình hoặc xe việt dã bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V86.6Người ngồi trên xe địa hình hoặc xe việt dã bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V86.7Người ở bên ngoài xe địa hình hoặc xe việt dã bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V86.9Không xác định người đi xe địa hình hoặc xe việt dã bị thương tích trong tai nạn nhưng không tham gia giao thông, không xác định
-
V87 Tai nạn giao thông xác định nhưng không rõ phương tiện vận tải của nạn nhân
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V87.0Người bị thương do va chạm giữa ô tô và xe máy 2 hoặc 3 bánh (do tham gia giao thông)
- V87.1Người bị thương do va chạm giữa xe cơ giới khác và xe máy 2 hoặc 3 bánh (do tham gia giao thông)
- V87.2Người bị thương do va chạm giữa ô tô và xe bán tải hoặc xe tải nhỏ (do tham gia giao thông)
- V87.3Người bị thương do va chạm giữa ô tô và xe buýt (do tham gia giao thông)
- V87.4Người bị thương do va chạm giữa ô tô và xe tải hạng nặng (do tham gia giao thông)
- V87.5Người bị thương trong va chạm giữa xe tải nặng và xe buýt (do tham gia giao thông)
- V87.6Người bị thương do va chạm giữa tàu hỏa và/hoặc phương tiện đường sắt và ô tô (do tham gia giao thông)
- V87.7Người bị thương do va chạm các xe cơ giới chuyên dùng khác (do tham gia giao thông)
- V87.8Người bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm xác định khác liên quan đến xe cơ giới (do tham gia giao thông)
- V87.9Người bị thương trong tai nạn giao thông vận tải xác định khác (có va chạm) (không va chạm) liên quan đến xe không có động cơ (do tham gia giao thông)
-
V88 Tai nạn xác định không do giao thông nhưng không rõ phương tiện vận tải của nạn nhân
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V88.0Người bị thương do va chạm giữa ô tô và xe máy 2 hoặc 3 bánh, không do giao thông
- V88.1Người bị thương do va chạm giữa xe cơ giới khác và xe máy 2 hoặc 3 bánh, không do giao thông
- V88.2Người bị thương do va chạm giữa ô tô và xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không do giao thông
- V88.3Người bị thương do va chạm giữa ô tô và xe buýt, không do giao thông
- V88.4Người bị thương do va chạm giữa ô tô và xe tải hạng nặng, không do giao thông
- V88.5Người bị thương trong va chạm giữa xe tải nặng và buýt, không do giao thông
- V88.6Người bị thương trong va chạm giữa tầu hỏa hoặc phương tiện đi trên ray với ô tô, không do giao thông
- V88.7Người bị thương trong va chạm giữa các xe có động cơ biết rõ đặc điểm khác, không do giao thông
- V88.8Người bị thương trong tai nạn giao thông biết rõ đặc điểm khác, không có va chạm, liên quan đến xe động cơ, không do giao thông
- V88.9Người bị thương tích trong tai nạn giao thông cụ thể khác rõ đặc điểm (có va chạm) (không có va chạm) liên quan đến xe không động cơ, không tham gia giao thông
-
V89 Tai nạn xe cơ giới hoặc xe không có động cơ, không xác định loại phương tiện
5 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V89.0Người bị thương trong tai nạn xe cơ giới không xác định, không do giao thông
- V89.1Người bị thương trong tai nạn xe không có động cơ không xác định, không do giao thông
- V89.2Người bị thương trong tai nạn xe cơ giới không xác định, do tham gia giao thông
- V89.3Người bị thương trong tai nạn xe không có động cơ không xác định, do tham gia giao thông
- V89.9Người bị thương trong tai nạn phương tiện giao thông không xác định
-
V90 Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V90.0Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, tàu chở hàng
- V90.1Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, tàu chở khách
- V90.2Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, tàu đánh cá
- V90.3Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, phương tiện đường thủy khác có thủy lực
- V90.4Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, thuyền buồm
- V90.5Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, ca nô hoặc thuyền kayak
- V90.6Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, thuyền thủ công bơm hơi (không có thủy lực)
- V90.7Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, ván trượt nước
- V90.8Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, phương tiện đường thủy khác không có thủy lực
- V90.9Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, phương tiện đường thủy không xác định
-
V91 Tai nạn phương tiện giao thông đường thủy gây chấn thương khác
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V91.0Tai nạn phương tiện giao thông đường thủy gây chấn thương khác, tàu chở hàng
- V91.1Tai nạn phương tiện giao thông đường thủy gây chấn thương khác, tàu chở khách
- V91.2Tai nạn phương tiện giao thông đường thủy gây chấn thương khác, tàu đánh cá
- V91.3Tai nạn phương tiện giao thông đường thủy gây chấn thương khác, phương tiện đường thủy khác có thủy lực
- V91.4Tai nạn phương tiện giao thông đường thủy gây chấn thương khác, thuyền buồm
- V91.5Tai nạn phương tiện giao thông đường thủy gây chấn thương khác, ca nô hoặc thuyền kayak
- V91.6Tai nạn phương tiện giao thông đường thủy gây chấn thương khác, thuyền thủ công bơm hơi (không có thủy lực)
- V91.7Tai nạn phương tiện giao thông đường thủy gây chấn thương khác, ván trượt nước
- V91.8Tai nạn phương tiện giao thông đường thủy gây chấn thương khác, phương tiện đường thủy khác không có thủy lực
- V91.9Tai nạn phương tiện giao thông đường thủy gây chấn thương khác, phương tiện đường thủy không xác định
-
V92 Đuối nước và/hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thủy không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thủy gây ra
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V92.0Đuối nước và/hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thủy không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thủy gây ra, tàu chở hàng
- V92.1Đuối nước và/hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thủy không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thủy gây ra, tàu chở khách
- V92.2Đuối nước và/hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thủy không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thủy gây ra, tàu đánh cá
- V92.3Đuối nước và/hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thủy không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thủy gây ra, phương tiện đường thủy khác có thủy lực
- V92.4Đuối nước và/hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thủy không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thủy gây ra, thuyền buồm
- V92.5Đuối nước và/hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thủy không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thủy gây ra, ca nô hoặc thuyền kayak
- V92.6Đuối nước và/hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thủy không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thủy gây ra, thuyền thủ công bơm hơi (không có thủy lực)
- V92.7Đuối nước và/hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thủy không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thủy gây ra, ván trượt nước
- V92.8Đuối nước và/hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thủy không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thủy gây ra, phương tiện đường thủy khác không có thủy lực
- V92.9Đuối nước và/hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thủy không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thủy gây ra, phương tiện đường thủy không xác định
-
V93 Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V93.0Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, tàu chở hàng
- V93.1Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, tàu chở khách
- V93.2Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, tàu đánh cá
- V93.3Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, phương tiện đường thủy khác có thủy lực
- V93.4Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, thuyền buồm
- V93.5Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, ca nô hoặc thuyền kayak
- V93.6Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, thuyền thủ công bơm hơi (không có thủy lực)
- V93.7Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, ván trượt nước
- V93.8Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, phương tiện đường thủy khác không có thủy lực
- V93.9Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, phương tiện đường thủy không xác định
-
V94 Tai nạn giao thông đường thủy khác và/hoặc không xác định
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V94.0Các tai nạn giao thông đường thủy khác và/hoặc không xác định, tàu chở hàng
- V94.1Các tai nạn giao thông đường thủy khác và/hoặc không xác định, tàu chở khách
- V94.2Các tai nạn giao thông đường thủy khác và/hoặc không xác định, tàu đánh cá
- V94.3Các tai nạn giao thông đường thủy khác và/hoặc không xác định, phương tiện đường thủy khác có thủy lực
- V94.4Các tai nạn giao thông đường thủy khác và/hoặc không xác định, thuyền buồm
- V94.5Các tai nạn giao thông đường thủy khác và/hoặc không xác định, ca nô hoặc thuyền kayak
- V94.6Các tai nạn giao thông đường thủy khác và/hoặc không xác định, thuyền thủ công bơm hơi (không có thủy lực)
- V94.7Các tai nạn giao thông đường thủy khác và/hoặc không xác định, ván trượt nước
- V94.8Các tai nạn giao thông đường thủy khác và/hoặc không xác định, phương tiện đường thủy khác không có thủy lực
- V94.9Các tai nạn giao thông đường thủy khác và/hoặc không xác định, phương tiện đường thủy không xác định
-
V95 Tai nạn do phương tiện bay có động cơ gây tổn thương cho người sử dụng phương tiện
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V95.0Tai nạn máy bay trực thăng gây tổn thương cho người đi máy bay
- V95.1Tai nạn tàu lượn nhẹ, siêu nhẹ hoặc tàu lượn có động cơ gây thương tích cho người tham gia
- V95.2Tai nạn của máy bay cánh bằng khác của tư nhân, gây thương tích cho người đi máy bay
- V95.3Tai nạn của máy bay cánh bằng thương mại, gây thương tích cho người đi máy bay
- V95.4Tai nạn tàu vũ trụ gây thương tích cho người trên tàu
- V95.8Tai nạn máy bay khác gây thương tích cho người trên máy bay
- V95.9Người đi máy bay bị thương trong tai nạn máy bay không xác định
-
V96 Tai nạn của phương tiện bay không động cơ làm bị thương người trên tàu
5 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V96.0Tai nạn khinh khí cầu tổn thương người trên khinh khí cầu
- V96.1Tai nạn tàu lượn làm người ngồi trên tàu bị thương
- V96.2Tai nạn tàu lượn (không động cơ) làm người ngồi trên tàu bị thương
- V96.8Các tai nạn phương tiện bay không động cơ khác, làm người ngồi trên tàu bị thương
- V96.9Người tham gia sử dụng tàu bay không người lái hoặc các phương tiện bay siêu nhẹ bị thương tích không xác định
-
V97 Các tai nạn do phương tịên bay xác định khác
5 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V97.0Người ở trên phương tiện bay bị thương trong tai nạn vận tải hàng không xác định khác
- V97.1Người bị thương khi lên xuống máy bay
- V97.2Người nhảy dù bị thương trong tai nạn vận tải hàng không
- V97.3Người trên mặt đất bị thương trong tai nạn vận tải hàng không
- V97.8Các tai nạn vận tải hàng không khác, không phân loại mục khác
-
V98 Các tai nạn giao thông xác định khác
-
V99 Tai nạn giao thông không xác định
-
W00 Ngã trên cùng một mặt bằng liên quan băng và/hoặc tuyết
-
W01 Ngã trên cùng mặt bằng do trượt, vấp và/hoặc lộn nhào
-
W02 Ngã liên quan trượt băng, ski, trượt patin hoặc ván trượt
-
W03 Ngã khác trên cùng mặt bằng do va chạm hoặc bị người khác xô đẩy
-
W04 Ngã khi đang được người khác bế hoặc cõng
-
W05 Ngã liên quan đến xe lăn
-
W06 Ngã liên quan đến giường
-
W07 Ngã liên quan đến ghế
-
W08 Ngã liên quan đến đồ nội thất khác
-
W09 Ngã liên quan đến thiết bị sân chơi
-
W10 Ngã trên và ngã từ bậc thang và/hoặc bậc thềm
-
W11 Ngã trên và/hoặc ngã từ thang
-
W12 Ngã trên và/hoặc ngã từ giàn giáo
-
W13 Ngã từ, ngã ra ngoài hoặc ngã xuyên qua tòa nhà hoặc công trình xây dựng
-
W14 Ngã từ cây
-
W15 Rơi từ vách đã
-
W16 Lặn hoặc nhảy xuống nước gây thương tích không phải là chết đuối hoặc chìm trong nước
-
W17 Ngã khác từ cấp độ này sang cấp độ khác
-
W18 Ngã khác trên cùng mặt bằng
-
W19 Ngã không xác định
-
W20 Bị tác động của (các) vật ném, tung hoặc đang rơi
-
W21 Va phải hoặc bị đập bởi dụng cụ thể thao
-
W22 Va phải hoặc bị đập bởi các vật thể khác
-
W23 Bị bắt, kẹp, ép hoặc bị chèn ép trong hoặc giữa các vật
-
W24 Tiếp xúc với (các) thiết bị nâng và/hoặc truyền tải, không phân loại mục khác
-
W25 Tiếp xúc với kính sắc nhọn
-
W26 Tiếp xúc với (các) vật thể sắc nhọn khác
-
W27 Tiếp xúc với dụng cụ cầm tay không có động cơ
-
W28 Tiếp xúc với máy cắt cỏ có động cơ
-
W29 Tiếp xúc với các dụng cụ cầm tay và máy móc gia dụng có động cơ khác
-
W30 Va chạm với máy móc nông nghiệp
-
W31 Va chạm với máy móc khác và/hoặc máy móc không xác định
-
W32 Xả súng ngắn
-
W33 Xả súng trường, súng bắn đạn ghém và/hoặc súng lớn hơn
-
W34 Xả súng khác và/hoặc không xác định
-
W35 Nổ và/hoặc vỡ lò hơi
-
W36 Nổ và/hoặc vỡ bình ga
-
W37 Nổ và/hoặc vỡ lốp, đường ống hoặc ống có áp suất
-
W38 Nổ và vỡ các thiết bị điều áp xác định khác
-
W39 Nổ pháo hoa
-
W40 Nổ các vật liệu khác
-
W41 Tiếp xúc với tia áp lực cao
-
W42 Phơi nhiễm tiếng ồn
-
W43 Phơi nhiễm với chấn động
-
W44 Dị vật xâm nhập vào hoặc qua mắt hoặc lỗ tự nhiên
-
W45 Dị vật xâm nhập qua da
-
W46 Tiếp xúc với kim tiêm dưới da
-
W49 Bị ảnh hưởng của lực cơ học bất động khác và/hoặc không xác định
-
W50 Bị người khác đập đánh, đá, vặn, cắn, cào
-
W51 Bị người khác tấn công chống lại hoặc đâm vào
-
W52 Bị đám đông hoặc đám người dẫm lên, ép hoặc xô đẩy
-
W53 Bị chuột cắn
-
W54 Bị chó cắn hoặc tấn công
-
W55 Bị cắn hoặc tấn công do loài động vật có vú khác
-
W56 Tiếp xúc với động vật biển
-
W57 Bị côn trùng không có nọc và/hoặc các loài tiết túc [virus arbo] không có nọc độc cắn hoặc đốt
-
W58 Bị cá sấu châu Phi hoặc cá sấu Mỹ cắn hoặc tấn công
-
W59 Bị loài bò sát khác cắn hoặc kẹp
-
W60 Tiếp xúc với cây gai, gai, lá nhọn
-
W64 Tiếp xúc với các lực cơ học động khác và/hoặc không xác định
-
W65 Đuối nước và/hoặc ngập nước khi ở trong bồn tắm
-
W66 Đuối nước và/hoặc ngập nước sau khi ngã vào bồn tắm
-
W67 Đuối nước và/hoặc ngập nước khi ở bể bơi
-
W68 Đuối nước và/hoặc ngập nước sau khi ngã vào bể bơi
-
W69 Đuối nước và/hoặc ngập nước khi ở trong nước tự nhiên
-
W70 Đuối nước và/hoặc ngập nước sau khi ngã xuống nước tự nhiên
-
W73 Đuối nước và/hoặc ngập nước xác định khác
-
W74 Đuối nước và/hoặc ngập nước không xác định
-
W75 Vô tình bị ngạt thở và/hoặc bị siết cổ trên giường
-
W76 Vô tình bị treo cổ và/hoặc siết cổ khác
-
W77 Đe dọa hô hấp do sụt đất, sạt lở đất và/hoặc các chất khác
-
W78 Hít phải các chất trong dạ dày
-
W79 Hít và/hoặc nuốt thức ăn gây tắc nghẽn đường hô hấp
-
W80 Hít và/hoặc nuốt phải các vật thể khác gây tắc nghẽn đường hô hấp
-
W81 Bị giam giữ hoặc bị mắc kẹt trong môi trường thiếu oxy
-
W83 Các mối đe dọa xác định khác đối với hô hấp
-
W84 Mối đe dọa không xác định đối với hô hấp
-
W85 Tiếp xúc với đường dây tải điện
-
W86 Tiếp xúc với dòng điện xác định khác
-
W87 Tiếp xúc với dòng điện không xác định
-
W88 Phơi nhiễm với nguồn phóng xạ [bức xạ] ion hóa
-
W89 Mắt phơi nhiễm với ánh sáng nhân tạo và/hoặc tia cực tím
-
W90 Phơi nhiễm với bức xạ không ion hóa khác
-
W91 Phơi nhiễm với nguồn phóng xạ [bức xạ] không xác định
-
W92 Tiếp xúc với nhiệt độ quá cao có nguồn gốc nhân tạo
-
W93 Tiếp xúc quá mức với nguồn nhiệt lạnh nhân tạo
-
W94 Tiếp xúc với áp suất không khí cao và/hoặc thấp và/hoặc thay đổi áp suất không khí
-
W99 Tiếp xúc với các yếu tố môi trường khác và/hoặc không xác định do con người tạo ra
-
X00 Tiếp xúc với đám cháy không kiểm soát được ở tòa nhà hoặc công trình xây dựng
-
X01 Tiếp xúc với đám cháy không kiểm soát được, không phải ở tòa nhà hoặc công trình xây dựng
-
X02 Tiếp xúc với đám cháy kiểm soát được của tòa nhà hoặc công trình xây dựng
-
X03 Tiếp xúc với đám cháy có kiểm soát, không phải ở tòa nhà hoặc công trình xây dựng
-
X04 Tiếp xúc với vật liệu dễ cháy có tính bắt lửa cao
-
X05 Tiếp xúc với quần áo hoặc trang phục dễ nóng chảy
-
X06 Phơi nhiễm với quần áo hoặc trang phục khác dễ bắt lửa
-
X08 Phơi nhiễm với khói, cháy và/hoặc lửa xác định khác
-
X09 Phơi nhiễm với khói, cháy và/hoặc lửa không xác định
-
X10 Tiếp xúc với đồ uống, thức ăn, mỡ và/hoặc dầu ăn nóng
-
X11 Tiếp xúc với vòi nước nóng
-
X12 Tiếp xúc với các chất lỏng nóng khác
-
X13 Tiếp xúc với hơi nước và/hoặc hơi nóng
-
X14 Tiếp xúc với không khí nóng và/hoặc hơi nóng
-
X15 Tiếp xúc với các thiết bị gia dụng nóng
-
X16 Tiếp xúc với thiết bị sưởi, bộ tản nhiệt và/hoặc đường ống nóng
-
X17 Tiếp xúc với động cơ, máy móc và/hoặc công cụ nóng
-
X18 Tiếp xúc với các kim loại nóng khác
-
X19 Tiếp xúc với các chất nóng và nhiệt khác và/hoặc không xác định
-
X20 Tiếp xúc với rắn độc và/hoặc thằn lằn độc
-
X21 Tiếp xúc với nhện độc
-
X22 Tiếp xúc với bọ cạp
-
X23 Tiếp xúc với ong bắp cày, tò vò và/hoặc ong vò vẽ
-
X24 Tiếp xúc với các loại rết và/hoặc các loại động vật nhiều chân (nhiệt đới)
-
X25 Tiếp xúc với các động vật thân đốt có độc tính khác
-
X26 Tiếp xúc với các thực vật và/hoặc động vật biển có độc tính khác
-
X27 Tiếp xúc với động vật có nọc độc xác định khác
-
X28 Tiếp xúc với các loài thực vật độc xác định khác
-
X29 Tiếp xúc với động vật hoặc thực vật độc không xác định
-
X30 Phơi nhiễm với thời tiết cực nóng
-
X31 Phơi nhiễm với thời tiết cực lạnh
-
X32 Phơi nhiễm với ánh nắng
-
X33 Nạn nhân của sét
-
X34 Nạn nhân của động đất
-
X35 Nạn nhân của vụ phun trào núi lửa
-
X36 Nạn nhân của tuyết lở, đất trượt, hoặc các chuyển động khác của đất
-
X37 Nạn nhân của cơn bão đại hồng thủy
-
X38 Nạn nhân của lũ lụt
-
X39 Phơi nhiễm với các lực lượng thiên nhiên khác và/hoặc không xác định
-
X40 Ngộ độc do vô tình và/hoặc phơi nhiễm với thuốc giảm đau, hạ sốt và/hoặc chống viêm khớp dạng thấp không có chất dạng thuốc phiện
-
X41 Ngộ độc do vô tình và/hoặc phơi nhiễm với thuốc chống động kinh, thuốc an thần - thuốc ngủ, thuốc chống hội chứng parkinson và/hoặc thuốc hướng thần, không phân loại mục khác
-
X42 Vô tình ngộ độc do và tiếp xúc với ma túy và thuốc an thần [chất gây ảo giác], không phân loại mục khác
-
X43 Ngộ độc do vô tình và/hoặc phơi nhiễm với các thuốc khác tác động lên hệ thống thần kinh tự động
-
X44 Ngộ độc và/hoặc phơi nhiễm vô tình với dược chất, thuốc điều trị và/hoặc sinh phẩm khác và/hoặc không xác định
-
X45 Ngộ độc do vô tình và/hoặc phơi nhiễm với rượu
-
X46 Ngộ độc do vô tình và/hoặc phơi nhiễm với dung môi hữu cơ và/hoặc hydrocacbon đã halogen hóa và/hoặc hơi của chúng
-
X47 Ngộ độc do vô tình và/hoặc phơi nhiễm với khí và/hoặc hơi khác
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- X47.0Ngộ độc do vô tình và/hoặc phơi nhiễm với khí carbon monoxide từ khí thải động cơ đốt trong
- X47.1Ngộ độc do vô tình và/hoặc phơi nhiễm với khí carbon monoxide từ khí đốt
- X47.2Ngộ độc do vô tình và/hoặc phơi nhiễm với khí carbon monoxide từ các nhiên liệu trong nước [nội địa] khác
- X47.3Ngộ độc do vô tình và/hoặc phơi nhiễm với carbon monoxide từ các nguồn khác
- X47.4Ngộ độc do vô tình và/hoặc phơi nhiễm với carbon monoxide từ các nguồn không xác định
- X47.8Ngộ độc do vô tình và/hoặc phơi nhiễm với các khí và/hoặc hơi xác định khác
- X47.9Ngộ độc do vô tình và/hoặc phơi nhiễm với khí và hơi không xác định
-
X48 Ngộ độc do vô tình và/hoặc phơi nhiễm với thuốc trừ sâu
-
X49 Ngộ độc do vô tình và/hoặc phơi nhiễm với chất hóa học và/hoặc chất có hại khác và/hoặc không xác định
-
X50 Vận động quá sức và/hoặc gắng sức hoặc lặp đi lặp lại
-
X51 Di chuyển và/hoặc vận động
-
X52 Ở lâu trong môi trường không trọng lượng
-
X53 Thiếu thức ăn
-
X54 Thiếu nước
-
X57 Tình trạng thiếu thốn không xác định
-
X58 Phơi nhiễm với các yếu tố xác định khác
-
X59 Phơi nhiễm với các yếu tố không xác định