V93.8 Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, phương tiện đường thủy khác không có thủy lực

Accident on board watercraft without accident to watercraft, not causing drowning and submersion, other unpowered watercraft

Không được dùng làm bệnh chính

Hướng dẫn mã hóa bổ sung

Các mã cùng nhóm V93

Ghi chú của khối V90-V94

Lưu ý

  • Tai nạn phương tiện đường thủy trong quá trình hoạt động giải trí
  • Bộ ký tự thứ tư sau đây được dùng phân chia dải mã V90-V94: .0 Tàu chở hàng .1 Tàu chở khách Phà - thuyền Tàu thủy lớn .2 Tàu đánh cá .3 Phương tiện đường thủy khác có thủy lực Tàu có đệm khí (trên mặt nước mở) Ván trượt phản lực .4 Thuyền buồm Du thuyền .5 Ca nô hoặc thuyền kayak .6 Thuyền thủ công bơm hơi (không có thủy lực) .7 Ván trượt nước .8 Phương tiện đường thủy khác không có thủy lực Ván lướt sóng Ván buồm .9 Phương tiện đường thủy không xác định Thuyền không xác định khác Tàu không xác định khác Phương tiện đường thủy không xác định khác