V90.6 Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, thuyền thủ công bơm hơi (không có thủy lực)
Accident to watercraft causing drowning and submersion, inflatable craft (nonpowered)
Không được dùng làm bệnh chính
Hướng dẫn mã hóa bổ sung
Các mã cùng nhóm V90
- V90.0Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, tàu chở hàng
- V90.1Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, tàu chở khách
- V90.2Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, tàu đánh cá
- V90.3Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, phương tiện đường thủy khác có thủy lực
- V90.4Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, thuyền buồm
- V90.5Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, ca nô hoặc thuyền kayak
- V90.6Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, thuyền thủ công bơm hơi (không có thủy lực)
- V90.7Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, ván trượt nước
- V90.8Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, phương tiện đường thủy khác không có thủy lực
- V90.9Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, phương tiện đường thủy không xác định
Ghi chú của khối V90-V94
Lưu ý
- Tai nạn phương tiện đường thủy trong quá trình hoạt động giải trí
- Bộ ký tự thứ tư sau đây được dùng phân chia dải mã V90-V94: .0 Tàu chở hàng .1 Tàu chở khách Phà - thuyền Tàu thủy lớn .2 Tàu đánh cá .3 Phương tiện đường thủy khác có thủy lực Tàu có đệm khí (trên mặt nước mở) Ván trượt phản lực .4 Thuyền buồm Du thuyền .5 Ca nô hoặc thuyền kayak .6 Thuyền thủ công bơm hơi (không có thủy lực) .7 Ván trượt nước .8 Phương tiện đường thủy khác không có thủy lực Ván lướt sóng Ván buồm .9 Phương tiện đường thủy không xác định Thuyền không xác định khác Tàu không xác định khác Phương tiện đường thủy không xác định khác