V45.4 Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
Car occupant injured in collision with railway train or railway vehicle, person injured while boarding or alighting
Không được dùng làm bệnh chính
Hướng dẫn mã hóa bổ sung
Các mã cùng nhóm V45
- V45.0Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao
- V45.1thông Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V45.2Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V45.3Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, không xác định được người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V45.4Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V45.5Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V45.6Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V45.7Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V45.9Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
Ghi chú của khối V40-V49
Lưu ý
- Minibus [xe khách chở 10 người trở xuống] Bộ ký tự thứ tư sau đây được dùng phân chia dải mã V40-V48 .0 Người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông .1 Người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông .2 Người bám ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông .3 Không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông .4 Người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe .5 Người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông .6 Người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông .7 Người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông .9 Không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông