V92 Đuối nước và/hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thủy không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thủy gây ra

Water-transport- related drowning and submersion without accident to watercraft

Không được dùng làm bệnh chính Cần dùng mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn

Hướng dẫn mã hóa bổ sung

  • [Tham khảo khối V92 V92 V90-V94 Chương XX Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết]
  • Bao gồm: đuối nước hoặc ngập nước là hậu quả của tai nạn như:
  • ngã: +++ từ cầu tàu +++ từ tàu +++ qua tàu
  • bị văng qua tàu do tàu chuyển động
  • trượt qua tàu
  • Loại trừ: đuối nước hoặc ngập nước của người bơi hoặc thợ lặn, cố tình nhảy từ

Mã chi tiết (10)

Ghi chú của khối V90-V94

Lưu ý

  • Tai nạn phương tiện đường thủy trong quá trình hoạt động giải trí
  • Bộ ký tự thứ tư sau đây được dùng phân chia dải mã V90-V94: .0 Tàu chở hàng .1 Tàu chở khách Phà - thuyền Tàu thủy lớn .2 Tàu đánh cá .3 Phương tiện đường thủy khác có thủy lực Tàu có đệm khí (trên mặt nước mở) Ván trượt phản lực .4 Thuyền buồm Du thuyền .5 Ca nô hoặc thuyền kayak .6 Thuyền thủ công bơm hơi (không có thủy lực) .7 Ván trượt nước .8 Phương tiện đường thủy khác không có thủy lực Ván lướt sóng Ván buồm .9 Phương tiện đường thủy không xác định Thuyền không xác định khác Tàu không xác định khác Phương tiện đường thủy không xác định khác