V11.5 Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe đạp khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
Pedal cyclist injured in collision with other pedal cycle, passenger injured in traffic accident
Không được dùng làm bệnh chính
Hướng dẫn mã hóa bổ sung
Các mã cùng nhóm V11
- V11.0Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe đạp khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V11.1Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe đạp khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V11.2Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe đạp khác, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V11.3Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe đạp khác, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V11.4Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe đạp khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V11.5Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe đạp khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V11.9Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe đạp khác, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
Ghi chú của khối V10-V19
Lưu ý
- Bộ ký tự thứ tư sau đây được dùng phân chia dải mã V10-V18:
- .0 Người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- .1 Người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- .2 Không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông
- .3 Người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- .4 Người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- .5 Người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- .9 Không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông