V94.4 Các tai nạn giao thông đường thủy khác và/hoặc không xác định, thuyền buồm
Other and unspecified water transport accidents, sailboat
Không được dùng làm bệnh chính
Hướng dẫn mã hóa bổ sung
Các mã cùng nhóm V94
- V94.0Các tai nạn giao thông đường thủy khác và/hoặc không xác định, tàu chở hàng
- V94.1Các tai nạn giao thông đường thủy khác và/hoặc không xác định, tàu chở khách
- V94.2Các tai nạn giao thông đường thủy khác và/hoặc không xác định, tàu đánh cá
- V94.3Các tai nạn giao thông đường thủy khác và/hoặc không xác định, phương tiện đường thủy khác có thủy lực
- V94.4Các tai nạn giao thông đường thủy khác và/hoặc không xác định, thuyền buồm
- V94.5Các tai nạn giao thông đường thủy khác và/hoặc không xác định, ca nô hoặc thuyền kayak
- V94.6Các tai nạn giao thông đường thủy khác và/hoặc không xác định, thuyền thủ công bơm hơi (không có thủy lực)
- V94.7Các tai nạn giao thông đường thủy khác và/hoặc không xác định, ván trượt nước
- V94.8Các tai nạn giao thông đường thủy khác và/hoặc không xác định, phương tiện đường thủy khác không có thủy lực
- V94.9Các tai nạn giao thông đường thủy khác và/hoặc không xác định, phương tiện đường thủy không xác định
Ghi chú của khối V90-V94
Lưu ý
- Tai nạn phương tiện đường thủy trong quá trình hoạt động giải trí
- Bộ ký tự thứ tư sau đây được dùng phân chia dải mã V90-V94: .0 Tàu chở hàng .1 Tàu chở khách Phà - thuyền Tàu thủy lớn .2 Tàu đánh cá .3 Phương tiện đường thủy khác có thủy lực Tàu có đệm khí (trên mặt nước mở) Ván trượt phản lực .4 Thuyền buồm Du thuyền .5 Ca nô hoặc thuyền kayak .6 Thuyền thủ công bơm hơi (không có thủy lực) .7 Ván trượt nước .8 Phương tiện đường thủy khác không có thủy lực Ván lướt sóng Ván buồm .9 Phương tiện đường thủy không xác định Thuyền không xác định khác Tàu không xác định khác Phương tiện đường thủy không xác định khác