V93 Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu
Accident on board watercraft without accident to watercraft, not causing drowning and submersion
Không được dùng làm bệnh chính
Cần dùng mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn
Hướng dẫn mã hóa bổ sung
- [Tham khảo khối V93 V93 V90-V94 Chương XX Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết]
- Bao gồm: ngộ độc ngẫu nhiên do khí hoặc khói trên tàu + sự cố lò phản ứng nguyên tử trong tàu thủy + đụng đập do vật rơi trên tàu + quá nóng ở:
- buồng nồi hơi
- buồng đầu máy
- buồng bốc hơi
- buồng cháy + nổ nồi hơi trên tàu hơi nước + ngã từ tầng này xuống tầng khác trong tàu thủy + chấn thương do phương tiện đường thủy do:
- boong tàu
- buồng máy
- hành lang
- nhà giặt
- chỗ trục hàng + cháy tại chỗ trên tàu + tai nạn máy móc
Mã chi tiết (10)
- V93.0Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, tàu chở hàng
- V93.1Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, tàu chở khách
- V93.2Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, tàu đánh cá
- V93.3Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, phương tiện đường thủy khác có thủy lực
- V93.4Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, thuyền buồm
- V93.5Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, ca nô hoặc thuyền kayak
- V93.6Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, thuyền thủ công bơm hơi (không có thủy lực)
- V93.7Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, ván trượt nước
- V93.8Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, phương tiện đường thủy khác không có thủy lực
- V93.9Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, phương tiện đường thủy không xác định
Ghi chú của khối V90-V94
Lưu ý
- Tai nạn phương tiện đường thủy trong quá trình hoạt động giải trí
- Bộ ký tự thứ tư sau đây được dùng phân chia dải mã V90-V94: .0 Tàu chở hàng .1 Tàu chở khách Phà - thuyền Tàu thủy lớn .2 Tàu đánh cá .3 Phương tiện đường thủy khác có thủy lực Tàu có đệm khí (trên mặt nước mở) Ván trượt phản lực .4 Thuyền buồm Du thuyền .5 Ca nô hoặc thuyền kayak .6 Thuyền thủ công bơm hơi (không có thủy lực) .7 Ván trượt nước .8 Phương tiện đường thủy khác không có thủy lực Ván lướt sóng Ván buồm .9 Phương tiện đường thủy không xác định Thuyền không xác định khác Tàu không xác định khác Phương tiện đường thủy không xác định khác