Chương XX: Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong

V01-Y98 · External causes of morbidity and mortality

Lưu ý

  • Chương này, trong các phiên bản trước của ICD đã tạo thành một phân loại bổ
  • sung, cho phép phân loại các sự kiện và hoàn cảnh môi trường là nguyên nhân
  • gây thương tích, ngộ độc và các tác dụng bất lợi khác. Mã từ Chương XX chỉ
  • được sử dụng để bổ trợ thông tin cho mã bệnh chính và/hoặc mã bệnh kèm theo
  • thường là mã từ Chương XIX - Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do
  • nguyên nhân bên ngoài (S00-T98) nhưng cũng có thể là ở chương khác từ Chương
  • I đến Chương XVIII. Thực hiện mã hóa nguyên nhân tử vong theo quy định tại
  • Thông tư 24/2020/TT-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ Y tế về quy định
  • cách ghi Phiếu chẩn đoán nguyên nhân tử vong: Cấp, cấp lại Giấy báo tử và báo
  • cáo thống kê số liệu tử vong tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và Quyết định số
  • 1921/QĐ-BYT ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Bộ Y tế về hướng dẫn ghi chép
  • Phiếu chẩn đoán nguyên nhân tử vong theo ICD-10.
  • Di chứng do nguyên nhân bên ngoài gây ra bệnh tật và tử vong được phân loại
  • vào dải mã Y85-Y89.
  • Chương này bao gồm 8 khối, 6 tiểu khối cấp 1 và 25 tiểu khối cấp 2 như sau: 1. V01-X59 Tai nạn
  • V01-V99 Tai nạn giao thông o V01-V09 Người đi bộ bị thương trong tai nạn giao thông o V10-V19 Người đi xe đạp bị thương trong tai nạn giao thông o V20-V29 Người đi xe máy 2 bánh bị thương trong tai nạn giao thông o V30-V39 Người đi xe máy 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông o V40-V49 Người đi ô tô bị thương trong tai nạn giao thông o V50-V59 Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn giao thông o V60-V69 Người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn giao thông o V70-V79 Người đi xe buýt hoặc xe khác bị thương trong tai nạn giao thông o V80-V89 Tai nạn giao thông khác trên mặt đất o V90-V94 Tai nạn giao thông đường thủy o V95-V97 Tai nạn giao thông hàng không và vũ trụ o V98-V99 Tai nạn giao thông khác và không xác định
  • W00-X59 Nguyên nhân bên ngoài khác gây tổn thương do tai nạn o W00-W19 Ngã o W20-W49 Tiếp xúc lực cơ học của vật không sống o W50-W64 Tiếp xúc lực cơ học của động vật o W65-W74 Tai nạn đuối nước (chết đuối) và chết ngập nước o W75-W84 Tai nạn khác đe dọa hô hấp (đường thở) o W85-W99 Tiếp xúc dòng điện, phóng xạ và nhiệt độ, áp suất môi trường xung quanh quá mức o X00-X09 Tiếp xúc khói, hỏa hoạn, ngọn lửa o X10-X19 Tiếp xúc với nhiệt và chất nóng o X20-X29 Tiếp xúc với cây độc và động vật có nọc độc o X30-X39 Phơi nhiễm với các lực lượng thiên nhiên o X40-X49 Ngộ độc và phơi nhiễm với chất độc hại do vô tình o X50-X57 Vận động quá sức, di chuyển và thiếu thốn o X58-X59 Vô tình phơi nhiễm với các yếu tố khác và yếu tố không xác định
  • 2. X60-X84 Cố ý tự làm hại bản thân
  • 3. X85-Y09 Tấn công
  • 4. Y10-Y34 Biến cố không xác định được ý đồ
  • 5. Y35-Y36 Can thiệp pháp lý và hành động chiến tranh [tác chiến]
  • 6. Y40-Y84 Biến chứng do chăm sóc nội và ngoại khoa
  • Y40-Y59 Dược chất, thuốc điều trị và sinh phẩm gây tác động bất lợi khi sử dụng cho mục đích điều trị
  • Y60-Y69 Sự cố y khoa của người bệnh trong chăm sóc nội và ngoại khoa
  • Y70-Y82 Thiết bị/dụng cụ y tế liên quan sự cố bất lợi khi sử dụng cho mục đích chẩn đoán và điều trị
  • Y83-Y84 Can thiệp ngoại khoa và nội khoa khác là nguyên nhân gây phản ứng bất thường cho người bệnh, hoặc biến chứng sau, không đề cập sự cố y khoa tại thời điểm thực hiện can thiệp
  • 7. Y85-Y89 Di chứng của nguyên nhân bên ngoài gây bệnh tật và tử vong
  • 8. Y90-Y98 Yếu tố bổ sung liên quan nguyên nhân gây bệnh tật và tử vong phân loại mục khác
  • Phân loại nơi xảy ra nguyên nhân bên ngoài gây bệnh tật và tử vong Bộ mã sau đây được cung cấp để sử dụng làm biến số bổ trợ cho dải mã W00-Y34 khi cần xác định nơi xảy ra nguyên nhân bên ngoài: 0 Nhà ở (cư trú) Căn hộ/chung cư Nhà trọ Nhà di động, cư trú Nhà cư trú ở nông thôn Tại nhà Nhà (cư trú) Nơi cư trú không phải tập trung Riêng:
  • đường dẫn vào nhà
  • gara
  • vườn của nhà
  • vườn cỏ của nhà Bể bơi ở nhà hoặc vườn riêng
  • Nhà bị bỏ rơi, xuống cấp (dùng mã 8) Nhà đang xây chưa có ai cư trú (dùng mã 6) Nơi cư trú tập trung (dùng mã 1)
  • 1 Nơi cư trú tập trung Nhà nuôi trẻ em Ký túc xá Nhà dưỡng người ốm Nhà dưỡng người cuối đời Trại quân sự Nhà dưỡng lão Nhà chăm sóc người cao tuổi Làng mồ côi Nhà cho hưu trí Nhà tù Trường cải tạo
  • 2 Trường, trung tâm văn hóa cộng đồng, và khu vực hành chính
  • công Nhà (bao gồm cả sân xung quanh) được dân chúng sử dụng hoặc được một nhóm cụ thể dân cư sử dụng ví dụ như:
  • Nhà cộng đồng
  • Khu trường
  • Nhà thờ
  • Rạp chiếu phim
  • Nhà sinh hoạt câu lạc bộ
  • Trường cao đẳng
  • Tòa án
  • Vũ trường
  • Chăm sóc trẻ ban ngày
  • Phòng tranh
  • Bệnh viện
  • Cơ sở giáo dục sau phổ thông trung học
  • Trường mầm non
  • Thư viện
  • Rạp xem phim
  • Bảo tàng
  • Nhà nghe nhạc
  • Nhà hát
  • Bưu điện
  • Hội trường công cộng
  • Trường (tư) (công) (địa phương)
  • Rạp/nhà kịch
  • Trường đại học
  • Trung tâm thanh niên
  • Nhà đang xây dựng (dùng mã 6) Nơi ở tập trung (dùng mã 1) Khu thể dục thể thao (dùng mã 3)
  • 3 Khu thể dục thể thao Sân chơi bóng chày Sân chơi bóng rổ Sân chơi Cricket Sân chơi bóng đá Sân gôn Nhà thi đấu Sân chơi hockey Trường đào tạo cưỡi ngựa Sân trượt patin Sân chơi squash Sân vận động Bể bơi, công cộng Sân vợt
  • Bể bơi hoặc sân vợt ở nhà hoặc vườn riêng (dùng mã 0)
  • 4 Đường phố Đường liên tỉnh Đường cao tốc Mặt đường Đường, phố Vỉa hè
  • 5 Khu thương mại và dịch vụ Sân bay Ngân hàng Quán cà phê Casino Gara ô tô Cây xăng Khách sạn Chợ Nhà văn phòng Trạm xăng Trạm đài phát thanh, truyền hình Nhà hàng Trạm dịch vụ Cửa hàng (thương mại) Trung tâm mua sắm Bến, ga (xe buýt) (tàu hỏa) Cửa hàng Siêu thị Nhà kho
  • Gara tại nhà riêng (dùng mã 0)
  • 6 Khu công nghiệp và xây dựng Nhà [bất kỳ] đang xây dựng Cảng Cảng khô Nhà máy:
  • nhà
  • khu xung quanh nhà máy Xưởng sản xuất khí đốt Khu vực công nghiệp Mỏ Giàn khoan dầu và các cơ sở xa bờ khác Hố (than) (sỏi) (cát) Nhà máy điện (than) (hạt nhân) (dầu khí) Xưởng đóng tàu Hầm đang được xây dựng Xưởng
  • 7 Nông trường, nông trại Nông trường:
  • nhà
  • đất canh tác Khu nuôi gia súc Loại trừ: Nhà ở nông thôn và khu xung quanh nhà ở nông thôn (dùng mã 0)
  • 8 Địa điểm xác định khác Bãi biển Khu cắm trại Kênh đào Nơi đỗ nhà lưu động Nhà xuống cấp Sa mạc Bến tàu, không xác định khác Rừng Vịnh Đồi Hồ Đầm lầy Khu tập quân sự Núi Công viên (giải trí) (công cộng) Bãi đỗ xe, vị trí đỗ xe Ao hoặc vũng nước Thảo nguyên Nơi công cộng không xác định khác Đường ray tàu hỏa Sông Biển Bờ biển Suối Bãi lầy Hồ chứa nước Vườn bách thú
  • 9 Địa điểm không xác định
  • Phân loại hoạt động
  • Bộ mã sau đây được cung cấp để sử dụng làm biến số bổ trợ bên cạnh các
  • dải mã V01-Y34 để chỉ ra hoạt động của người bị thương tại thời điểm sự
  • kiện xảy ra. Phân loại bổ sung này không nên bị nhầm lẫn với, hoặc sử dụng
  • thay cho, các mã được cung cấp để mã hóa nơi xảy ra các sự kiện phân loại
  • theo W00-Y34.
  • 0 Trong khi tham gia vào hoạt động thể thao
  • Tập thể dục có mô tả thành phần chức năng như:
  • gôn
  • chạy bộ
  • cưỡi ngựa
  • thể thao học đường
  • trượt tuyết
  • bơi lội
  • đi bộ lên núi
  • lướt ván nước
  • 1 Trong khi tham gia vào các hoạt động giải trí
  • Hoạt động theo sở thích
  • Hoạt động trong thời gian giải trí có yếu tố giải trí như đi xem phim,
  • khiêu vũ hoặc dự tiệc
  • Tham gia các buổi họp và hoạt động của các tổ chức tình nguyện
  • Hoạt động thể thao (dùng mã 0)
  • 2 Khi làm việc để có thu nhập
  • Công việc được trả lương (thủ công)(chuyên nghiệp)
  • Vận chuyển (thời gian) đến và đi từ các hoạt động đó
  • Làm việc để hưởng lương, thưởng và các loại thu nhập khác
  • 3 Khi tham gia vào các loại công việc khác
  • Các công việc nội trợ như:
  • chăm sóc con cái và người thân
  • làm sạch
  • nấu nướng
  • làm vườn
  • bảo trì, sửa chữa nhỏ nhà ở
  • Những công việc mà thông thường không có được thu nhập
  • Hoạt động học tập, ví dụ: tham dự buổi học hoặc bài học
  • Hoạt động giáo dục
  • 4 Khi nghỉ ngơi, ăn, ngủ hoặc tham gia các hoạt động quan trọng
  • khác
  • Vệ sinh cá nhân
  • 8 Trong khi tham gia vào các hoạt động xác định khác
  • 9 Trong khi tham gia vào các hoạt động không xác định

8 khối