V01-V99: Tai nạn giao thông
Transport accidents
Bao gồm
- Người:
- thực hiện điều chỉnh động cơ của xe
- thay lốp xe
- đi bộ
- Người đang sử dụng phương tiện di chuyển dành cho người đi bộ như:
- xe đẩy em bé (nằm)
- giày trượt băng
- xe lăn
- xe tay
- xe đẩy em bé (ngồi)
- giày trượt patin
- xe trượt scooter, xe sơ cút tơ
- ván trượt
- trượt tuyết
- xe trượt tuyết [xe kéo]
- xe lăn (chạy bằng điện) (f) Người điều khiển xe là người đi phương tiện giao thông đang vận hành hoặc có ý định vận hành phương tiện đó. (g) Người ngồi trên xe là bất kỳ người nào đi phương tiện giao thông không phải là người lái xe.
- Người (được vận chuyển trên):
- thân xe
- cản [vè chắn bùn]
- bám bên ngoài
- mái (giá đỡ)
- ván chạy
- bậc bệ của xe (i) Xe đạp là bất kỳ phương tiện giao thông mặt đất nào được vận hành chỉ bằng bàn đạp.
- Xe đạp
- Xe 3 bánh (xích lô, xe lôi)
- Xe mô tô
- Xe gắn máy
- Xe máy tay ga [xe ga]
- Xe máy:
- không xác định khác
- kết hợp
- có thùng bên [sidecar]
- Xe đạp có động cơ [xe đạp điện]
- Xe cơ giới 2 bánh có giới hạn tốc độ tối đa
- Xe lam
- Xe xích lô máy
- Xe lôi có động cơ
- Xe ô tô 3 bánh Minibus [xe khách chở 10 người trở xuống] (o) Thuật ngữ phương tiện cơ giới hoặc xe cộ có thể đề cập đến nhiều loại phương tiện giao thông khác nhau. Tùy từng địa phương cần xác định thuật ngữ phù hợp để mã hóa thích hợp. Nếu các thuật ngữ được ghi một cách mơ hồ, hãy sử dụng mã của loại “không xác định”. Xe moóc [xe kéo] hoặc xe caravan [xe cắm trại] do phương tiện giao thông kéo được coi là một bộ phận của phương tiện đó. (p) Xe bán tải hoặc xe van là phương tiện cơ giới bốn hoặc sáu bánh được thiết kế chủ yếu để chở hàng, có trọng lượng nhỏ hơn giới hạn do địa phương quy định để phân loại là phương tiện vận tải hạng nặng và không yêu cầu giấy phép lái xe đặc biệt. (q) Phương tiện vận tải hạng nặng là phương tiện cơ giới được thiết kế chủ yếu để chở hàng, đáp ứng các tiêu chí phân loại là phương tiện chở hàng nặng của địa phương về trọng lượng bản thân của xe (thường trên 3500 kg) và yêu cầu phải có giấy phép lái xe đặc biệt. (r) Xe buýt là phương tiện cơ giới được thiết kế hoặc điều chỉnh chủ yếu để chở trên 10 người và yêu cầu phải có giấy phép lái xe đặc biệt.
- Xe khách (s) Tàu hỏa hoặc phương tiện giao thông đường sắt là bất kỳ thiết bị nào, có hoặc không có toa nối với nó, được thiết kế để vận chuyển trên đường sắt.
- Tàu [xe] điện liên nội thành với ngoại ô:
- tàu điện (chủ yếu chạy trên đường riêng, không dành cho các phương tiện giao thông khác)
- Tàu điện trên cao
- Tàu điện ngầm
- Tàu hỏa, bất kỳ nguồn năng lượng nào [diesel] [điện] [hơi nước]:
- đường sắt leo núi
- đường ray đơn hoặc đường ray đôi
- dưới lòng đất hoặc trên cao
- phương tiện khác được thiết kế để chạy trên đường ray
- Tàu điện liên nội thành với ngoại ô khi xác định tai nạn xảy ra ở đoạn hoạt động trên đường phố. (u) Phương tiện chuyên dùng chủ yếu sử dụng trong khu công nghiệp là phương tiện cơ giới được thiết kế chủ yếu để sử dụng trong các tòa nhà, khuôn viên của khu công nghiệp, thương mại.
- Chạy bằng ắc quy:
- Xe chở khách sân bay
- Xe tải (hành lý) (thư)
- Xe than trong mỏ
- Xe nâng (xe tải)
- Xe khai thác gỗ
- Xe tải tự hành, công nghiệp
- Xe tải hành lý trạm (có động cơ)
- Xe điện, xe tải hoặc xe goòng (có động cơ) trong mỏ hoặc mỏ đá (v) Phương tiện chuyên dụng chủ yếu được sử dụng trong nông nghiệp là phương tiện cơ giới được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong nông nghiệp và trồng trọt (làm vườn), ví dụ như để làm đất, chăm sóc và thu hoạch cây trồng cũng như vận chuyển vật liệu trong trang trại.
- Máy gặt đập liên hợp
- Máy móc nông nghiệp tự hành
- Máy kéo (và rơ moóc) (w) Phương tiện chuyên dụng xây dựng là phương tiện cơ giới được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong việc xây dựng (và phá dỡ) đường, tòa nhà và các công trình khác.
- Máy [xe] ủi
- Máy đào
- Xe ben
- Máy san đất
- Máy xẻng
- Xe lu (x) Xe địa hình là phương tiện cơ giới được thiết kế đặc biệt để có thể vượt qua địa hình gồ ghề, mềm hoặc tuyết. Một số ví dụ về thiết kế đặc biệt bao gồm kết cấu cao, bánh xe và lốp đặc biệt, hệ thống di chuyển (xích) và hỗ trợ trên đệm khí.
- Phương tiện đệm khí chạy trên đất liền hoặc đầm lầy
- Xe máy trượt tuyết
- Phương tiện đệm khí không xác định khác (z) Máy bay là thiết bị vận chuyển hành khách hoặc hàng hóa trên không.
Lưu ý
- Tiểu khối cấp 1 về tai nạn giao thông được cấu trúc thành 12 tiểu khối cấp 2. Các dải mã liên quan đến tai nạn giao thông mặt đất (V01-V89) phản ánh phương tiện giao thông của nạn nhân và được chia nhỏ để xác định loại phương tiện gây tai nạn cho nạn nhân và loại sự kiện xảy ra. Hai ký tự đầu của mã xác định loại phương tiện được người bị thương sử dụng, vì yếu tố đó được coi là yếu tố quan trọng nhất cần xác định vì mục đích phòng tránh tai nạn.
- Các định nghĩa liên quan đến tai nạn giao thông (a) Tai nạn giao thông (V01–V99) là bất kỳ tai nạn nào liên quan đến thiết bị được thiết kế chủ yếu hoặc được sử dụng chủ yếu vào thời điểm đó để vận chuyển người hoặc hàng hóa từ nơi này đến nơi khác. (b) Đường phố [đường mở cho công chúng sử dụng] là toàn bộ chiều rộng giữa các ranh giới địa chính (hoặc các đường ranh giới khác) của đất được mở cho công chúng theo quyền hoặc tập quán nhằm mục đích di chuyển người hoặc tài sản từ nơi này đến nơi khác. Lòng đường là một phần của đường phố được thiết kế, cải tiến và thường được sử dụng cho phương tiện giao thông. (c) Tai nạn giao thông đường bộ là tai nạn xe cộ xảy ra trên đường phố [tức là phương tiện bị tai nạn bắt đầu, kết thúc hoặc nằm trên một phần hoặc toàn bộ trên đường phố]. Trong phân loại, tai nạn xe cộ được cho là đã xảy ra trên đường phố trừ khi có địa điểm xác định khác. Trường hợp ngoại lệ là tai nạn chỉ liên quan đến xe địa hình, được phân loại là tai nạn không do giao thông trừ khi có xác định ngược lại. (d) Tai nạn không do giao thông là tai nạn xe cộ xảy ra hoàn toàn ở bất kỳ nơi nào khác ngoài đường phố. (e) Người đi bộ là bất kỳ người nào có liên quan đến một vụ tai nạn mà vào thời điểm xảy ra tai nạn người đó đang không trong hoặc trên phương tiện cơ giới, tàu hỏa, xe điện trên ray, xe do động vật kéo, xe đạp, và đang không cưỡi động vật.
- Hướng dẫn phân loại và mã hóa tai nạn giao thông 1. Nếu một sự kiện không được xác định là tai nạn giao thông hay không do giao thông thì nó được cho là: a. Một vụ tai nạn giao thông nếu sự kiện được phân loại vào dải mã V10-V82 và V87. b. Một vụ tai nạn không do giao thông nếu sự kiện được phân loại vào dải mã V83-V86. Đối với tai nạn không do giao thông, nạn nhân có thể là người đi bộ hoặc người đi xe địa hình. 2. Khi báo cáo vụ tai nạn liên quan đến nhiều loại phương tiện vận tải thì sử dụng thứ tự ưu tiên sau đây để mã hóa: Máy bay và tàu vũ trụ (V95-V97) Phương tiện trên đường thủy (V90-V94) Các phương tiện giao thông khác (V01-V89, V98-V99) 3. Trong trường hợp bản mô tả tai nạn giao thông không xác định nạn nhân là người đi phương tiện giao thông và nạn nhân được mô tả là bị: động vật đang được cưỡi phương tiện do động vật kéo xe đạp máy ủi va đập xe buýt
- lôi kéo bằng bất kỳ phương xe ô tô
- đâm tiện nào bao gồm xe máy
- chấn thương xe máy 3 bánh
- giết xe bán tải
- đổ ngã phương tiện giải trí
- đè qua tàu điện trên ray trong đô thị máy kéo (nông nghiệp) tàu hỏa xe tải nặng xe tải nhỏ
- thì phân loại nạn nhân là người đi bộ (dải mã V01-V09).
- 4. Trong trường hợp mô tả tai nạn giao thông không chỉ rõ vai trò của nạn
- nhân, chẳng hạn như:
- máy bay
- xe đạp
- thuyền
- máy ủi
- xe buýt
- xe ô tô
- xe máy
- xe 3 bánh có động cơ tai nạn
- xe bán tải va chạm
- phương tiện giải trí đâm không xác định khác
- tàu vũ trụ chìm
- tàu điện trên ray trong đô
- thị
- máy kéo
- tàu hỏa
- xe tải
- xe tải nhỏ
- phương tiện đường thủy
- phân loại nạn nhân là người trên hoặc trong phương tiện vận chuyển được
- nêu.
- Nếu có nhiều hơn một phương tiện được nêu, không nên đưa ra bất kỳ giả
- định nào về việc nạn nhân đã sử dụng phương tiện nào trừ khi các phương
- tiện đó giống nhau. Thay vào đó, hãy sử dụng mã thích hợp trong dải mã
- V87-V88, V90-V94, V95-V97, có tính đến thứ tự ưu tiên được đưa ra trong
- lưu ý 2 ở trên. 5. Trường hợp xảy ra tai nạn giao thông như:
- Phương tiện (cơ giới) (không có động cơ):
- mất lái
- mất kiểm soát (do): o nổ lốp o tài xế ngủ gật o tài xế không tập trung o tốc độ quá cao o hư hỏng bộ phận cơ giới
- Có hậu quả là va chạm, thì phân loại vụ tai nạn đó là va chạm. Nếu tai nạn không có va chạm thì phân loại tai nạn đó là tai nạn không va chạm tùy theo loại phương tiện liên quan. 6. Trường hợp xảy ra tai nạn giao khi phương tiện đang di chuyển như:
- ngộ độc vô tình do khí thải gây ra bởi
- vỡ bất kỳ bộ phận nào của
- nổ bất kỳ bộ phận nào của
- ngã, nhảy hoặc vô tình bị đẩy ra khỏi phương tiện
- trúng phải vật ném vào hoặc lên đang di chuyển
- bị thương do bị ném vào một bộ phận hoặc đồ vật nào đó trong
- chấn thương do sự chuyển động một phần của
- vật rơi vào hoặc đè lên dẫn đến va chạm sau đó thì phân loại tai nạn là va chạm. Nếu xảy ra tai nạn không phải do va chạm thì phân loại tai nạn đó là tai nạn không do va chạm tùy theo loại phương tiện liên quan. 7. Tai nạn giao thông mặt đất được quy định như sau: Va chạm (do mất kiểm soát)(trên đường phố) giữa phương tiện và: trụ cầu(cầu)(cầu vượt) tảng đá rơi rào chắn an toàn hoặc hàng rào ranh giới dải phân cách giữa các đường cao tốc trong dải mã lở đất (để lại bùn, đá, đất trên mặt đường) thuộc các mã vật thể bị ném hoặc rơi trước đầu xe ô tô V17, V27, V37, đảo an toàn V47, V57, V67 cây và V77 biển báo giao thông hoặc điểm đánh dấu (tạm thời) cột điện tường chắn đất cạnh đường vật khác cố định, có thể chuyển động hoặc đang di chuyển Lật (không va chạm) thuộc một trong những mã V18, V28, V38, V48, V58, V68, V78 Va chạm với động vật (đang được chăn dắt) (không có người chăn) thuộc một trong những mã V10, V20, V30, V40, V50, V60 và V70 Va chạm với xe do động vật kéo hoặc động vật đang được cưỡi thuộc một trong những mã V16, V26, V36, V46, V56, V66 và V76.
Loại trừ
- Tai nạn đối với người tham gia bảo trì hoặc sửa chữa thiết bị hoặc phương tiện vận tải (bất động) trừ khi bị thương bởi phương tiện khác đang di chuyển (W00-X59)
- Tai nạn liên quan đến phương tiện giao thông nhưng không do nguy cơ liên quan di chuyển bằng phương tiện đó, ví dụ: bị thương do đánh nhau trên tàu; phương tiện giao thông bị tác động bởi thảm họa; ngón tay bị dập khi đóng cửa ô tô (W00-X59)
- Tấn công bằng cách đâm xe cơ giới (Y03)
- Sự kiện không xác định được mục đích (Y31-Y33)
- Cố ý tự làm hại bản thân (X81-X83)
- Người bám bên ngoài phương tiện giao thông - xem định nghĩa (h) (h) Người bám bên ngoài phương tiện giao thông là người được phương tiện vận chuyển nhưng không sử dụng không gian thường dành cho người lái xe, người được vận chuyển hoặc không gian dành cho vận tải hàng hóa/tài sản.
- Xe đạp có động cơ - xem định nghĩa (k) (j) Người đi xe đạp là bất kỳ người nào đi trên xe đạp hoặc trong ghế (xích lô) hoặc thùng kéo đằng sau xe lôi. (k) Xe máy là phương tiện cơ giới 2 bánh, có một hoặc hai yên ngồi và đôi khi có bánh thứ ba để hỗ trợ cho thùng bên (sidecar). Thùng bên được coi là một phần của xe mô tô. Xe cơ giới 3 bánh - xem định nghĩa (m) (l) Người đi xe máy là bất kỳ người nào đi trên xe máy hoặc thùng bên [sidecar] hoặc xe kéo gắn liền với phương tiện đó. (m) Xe máy 3 bánh là loại xe 3 bánh cơ giới được thiết kế chủ yếu để sử dụng trên đường bộ.
- Xe máy có thùng bên [sidecar] - xem định nghĩa (k)
- Xe địa hình 3 bánh - xem định nghĩa (x) (n) Xe ô tô [xe hơi] là phương tiện cơ giới bốn bánh được thiết kế chủ yếu để chở tối đa 10 người. Xe moóc [xe kéo] hoặc xe kéo cắm trại [caravan] do ô tô kéo được coi là một bộ phận của xe ô tô. Tàu [xe] điện liên nội thành với ngoại ô được chỉ định hoạt động trên phần đường ưu tiên tạo thành một phần của đường phố xem định nghĩa (t) (t) Tàu [xe] điện trên đường sắt chở hành khác nội đo là một thiết bị được thiết kế và sử dụng chủ yếu để vận chuyển người trong phạm vi đô thị, chạy trên đường ray, thường tuân theo các tín hiệu điều khiển giao thông thông thường và hoạt động chủ yếu trên phần đường ưu tiên tạo thành một phần của lòng đường. Toa xe được xe điện kéo là một bộ phận của xe điện.
- Phương tiện đệm khí chạy trên mặt nước - xem định nghĩa (y) (y) Phương tiện đường thủy là phương tiện vận chuyển hành khách hoặc hàng hóa trên mặt nước.
Khối con
- V01-V09Người đi bộ bị thương trong tai nạn giao thông
- V10-V19Người đi xe đạp bị thương trong tai nạn giao thông
- V20-V29Người đi xe máy 2 bánh bị thương trong tai nạn giao thông
- V30-V39Người đi xe máy 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông
- V40-V49Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông
- V50-V59Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn giao thông
- V60-V69Người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn giao thông
- V70-V79Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông
- V80-V89Tai nạn giao thông khác trên mặt đất
- V90-V94Tai nạn giao thông đường thủy
- V95-V97Tai nạn giao thông hàng không và vũ trụ
- V98-V99Tai nạn giao thông khác và không xác định
Mã bệnh (97 nhóm)
-
V01 Người đi bộ bị thương do va chạm với xe đạp
-
V02 Người đi bộ bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh
3 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
-
V03 Người đi bộ bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ
3 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V03.0Người đi bộ bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, tai nạn không do giao thông
- V03.1Người đi bộ bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, tai nạn giao thông
- V03.9Người đi bộ bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không xác định tai nạn giao thông hay không do giao thông
-
V04 Người đi bộ bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt
3 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V04.0Người đi bộ bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, tai nạn không do giao thông
- V04.1Người đi bộ bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, tai nạn giao thông
- V04.9Người đi bộ bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, không xác định tai nạn giao thông hay không do giao thông
-
V05 Người đi bộ bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt
3 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V05.0Người đi bộ bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, tai nạn không do giao thông
- V05.1Người đi bộ bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, tai nạn giao thông
- V05.9Người đi bộ bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, không xác định tai nạn giao thông hay không do giao thông
-
V06 Người đi bộ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác
3 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V06.0Người đi bộ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, tai nạn không do giao thông
- V06.1Người đi bộ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, tai nạn giao thông
- V06.9Người đi bộ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, không xác định tai nạn giao thông hay không do giao thông
-
V09 Người đi bộ bị thương trong tai nạn giao thông khác và/hoặc không xác định
5 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V09.0Người đi bộ bị thương trong tai nạn không do giao thông nhưng có liên quan đến xe cơ giới khác và/hoặc không xác định
- V09.1Người đi bộ bị thương trong tai nạn không do giao thông không xác định
- V09.2Người đi bộ bị thương trong tai nạn giao thông có liên quan đến xe cơ giới khác và/hoặc không xác định
- V09.3Người đi bộ bị thương trong tai nạn giao thông đường bộ không xác định
- V09.9Người đi bộ bị thương trong tai nạn giao thông không xác định
-
V10 Người đi xe đạp bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V10.0Người đi xe đạp bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V10.1Người đi xe đạp bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V10.2Người đi xe đạp bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V10.3Người đi xe đạp bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V10.4Người đi xe đạp bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V10.5Người đi xe đạp bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V10.9Người đi xe đạp bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V11 Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe đạp khác
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V11.0Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe đạp khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V11.1Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe đạp khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V11.2Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe đạp khác, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V11.3Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe đạp khác, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V11.4Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe đạp khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V11.5Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe đạp khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V11.9Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe đạp khác, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V12 Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V12.0Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V12.1Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V12.2Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V12.3Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V12.4Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V12.5Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V12.9Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V13 Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V13.0Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V13.1Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V13.2Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V13.3Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V13.4Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V13.5Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V13.9Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V14 Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V14.0Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V14.1Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V14.2Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V14.3Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V14.4Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V14.5Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V14.9Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V15 Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V15.0Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V15.1Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V15.2Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V15.3Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V15.4Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V15.5Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V15.9Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V16 Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V16.0Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V16.1Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V16.2Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V16.3Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V16.4Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V16.5Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V16.9Người đi xe đạp bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V17 Người đi xe đạp bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V17.0Người đi xe đạp bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V17.1Người đi xe đạp bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V17.2Người đi xe đạp bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V17.3Người đi xe đạp bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V17.4Người đi xe đạp bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V17.5Người đi xe đạp bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V17.9Người đi xe đạp bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V18 Người đi xe đạp bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V18.0Người đi xe đạp bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V18.1Người đi xe đạp bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V18.2Người đi xe đạp bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V18.3Người đi xe đạp bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V18.4Người đi xe đạp bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V18.5Người đi xe đạp bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V18.9Người đi xe đạp bị thương trong tai nạn giao thông không có va chạm, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V19 Người đi xe đạp bị thương do những tai nạn giao thông vận tải khác và/hoặc không xác định
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V19.0Người điều khiển xe đạp bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V19.1Người ngồi trên xe bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V19.2Người đi xe đạp (không xác định là điều khiển hoặc ngồi trên xe) bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V19.3Người đi xe đạp [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V19.4Người điều khiển xe đạp bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V19.5Người ngồi trên xe đạp bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V19.6Người đi xe đạp vai trò không xác định bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V19.8Người đi xe đạp [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông xác định khác
- V19.9Người đi xe đạp [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông đường bộ không xác định
-
V20 Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V20.0Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V20.1Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V20.2Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V20.3Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V20.4Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V20.5Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V20.9Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V21 Người đi xe máy 2 bánh bị thương khi va chạm với xe đạp
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V21.0Người đi xe máy 2 bánh bị thương khi va chạm với xe đạp, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V21.1Người đi xe máy 2 bánh bị thương khi va chạm với xe đạp, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V21.2Người đi xe máy 2 bánh bị thương khi va chạm với xe đạp, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V21.3Người đi xe máy 2 bánh bị thương khi va chạm với xe đạp, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V21.4Người đi xe máy 2 bánh bị thương khi va chạm với xe đạp, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V21.5Người đi xe máy 2 bánh bị thương khi va chạm với xe đạp, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V21.9Người đi xe máy 2 bánh bị thương khi va chạm với xe đạp, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V22 Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V22.0Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V22.1Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V22.2Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V22.3Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V22.4Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V22.5Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V22.9Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V23 Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V23.0Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V23.1Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V23.2Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V23.3Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V23.4Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V23.5Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V23.9Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V24 Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V24.0Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V24.1Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V24.2Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V24.3Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V24.4Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V24.5Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V24.9Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V25 Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V25.0Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V25.1Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V25.2Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V25.3Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V25.4Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V25.5Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V25.9Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, không xác định được vai trò của người đi xe máy bị thương trong tai nạn giao thông
-
V26 Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V26.0Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V26.1Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V26.2Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V26.3Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V26.4Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V26.5Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V26.9Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V27 Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V27.0Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V27.1Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V27.2Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V27.3Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V27.4Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V27.5Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V27.9Người đi xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V28 Người đi xe máy 2 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V28.0Người đi xe máy 2 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V28.1Người đi xe máy 2 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V28.2Người đi xe máy 2 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V28.3Người đi xe máy 2 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V28.4Người đi xe máy 2 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V28.5Người đi xe máy 2 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V28.9Người đi xe máy 2 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V29 Người đi xe máy 2 bánh bị thương trong tai nạn giao thông khác và/hoặc không xác định
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V29.0Người điều khiển xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V29.1Người ngồi trên xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V29.2Người đi xe máy 2 bánh (không xác định là điều khiển hoặc ngồi trên xe) bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V29.3Người đi xe máy [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn không xác định không do giao thông
- V29.4Người điều khiển xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V29.5Người ngồi trên xe bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V29.6Người đi xe máy 2 bánh không xác định bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V29.8Người đi xe máy [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông xác định khác
- V29.9Người đi xe máy [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông đường bộ không xác định
-
V30 Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V30.0Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V30.1Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V30.2Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V30.3Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, không xác định được người đi xe máy ba bánh bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V30.4Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V30.5Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V30.6Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V30.7Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V30.9Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V31 Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe đạp
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V31.0Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe đạp, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V31.1Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe đạp, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V31.2Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe đạp, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V31.3Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe đạp, không xác định được người đi xe máy ba bánh bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V31.4Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe đạp, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V31.5Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe đạp, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V31.6Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe đạp, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V31.7Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe đạp, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V31.9Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe đạp, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V32 Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V32.0Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V32.1Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V32.2Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V32.3Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, không xác định được người đi xe máy ba bánh bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V32.4Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V32.5Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V32.6Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V32.7Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V32.9Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V33 Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V33.0Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V33.1Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V33.2Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V33.3Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không xác định được người đi xe máy ba bánh bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V33.4Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V33.5Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V33.6Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V33.7Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V33.9Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V34 Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V34.0Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V34.1Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V34.2Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V34.3Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, không xác định được người đi xe máy ba bánh bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V34.4Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V34.5Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V34.6Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V34.7Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V34.9Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V35 Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V35.0Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V35.1Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V35.2Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V35.3Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, không xác định được người đi xe máy ba bánh bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V35.4Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V35.5Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V35.6Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V35.7Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V35.9Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V36 Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V36.0Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V36.1Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V36.2Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V36.3Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác, không xác định được người đi xe máy ba bánh bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V36.4Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V36.5Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V36.6Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V36.7Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V36.9Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V37 Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V37.0Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V37.1Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V37.2Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V37.3Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, không xác định được người đi xe máy ba bánh bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V37.4Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V37.5Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V37.6Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V37.7Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V37.9Người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V38 Người đi xe máy 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V38.0Người đi xe máy 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V38.1Người đi xe máy 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V38.2Người đi xe máy 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V38.3Người đi xe máy 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, không xác định được người đi xe máy ba bánh bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V38.4Người đi xe máy 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V38.5Người đi xe máy 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V38.6Người đi xe máy 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V38.7Người đi xe máy 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V38.9Người đi xe máy 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V39 Người đi xe máy 3 bánh bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/hoặc không xác định
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V39.0Người điều khiển xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V39.1Người ngồi trên xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V39.2Người đi xe máy 3 bánh (không xác định là điều khiển, ngồi trên, bám ngoài xe) bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V39.3Người đi xe máy 3 bánh [người điều khiển xe hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V39.4Người điều khiển xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V39.5Người ngồi trên xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V39.6Không xác định được người đi xe máy 3 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V39.8Người đi xe máy 3 bánh [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông xác định khác
- V39.9Người đi xe máy 3 bánh [người điều khiển xe hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông đường bộ không xác định
-
V40 Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V40.0Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V40.1Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V40.2Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V40.3Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, không xác định được người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V40.4Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V40.5Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V40.6Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V40.7Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V40.9Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V41 Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe đạp
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V41.0Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe đạp, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V41.1Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe đạp, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V41.2Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe đạp, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V41.3Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe đạp, không xác định được người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V41.4Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe đạp, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V41.5Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe đạp, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V41.6Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe đạp, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V41.7Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe đạp, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V41.9Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe đạp, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V42 Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V42.0Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V42.1Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V42.2Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V42.3Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, không xác định được người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V42.4Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V42.5Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V42.6Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V42.7Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V42.9Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V43 Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V43.0Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V43.1Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V43.2Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V43.3Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không xác định được người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V43.4Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V43.5Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V43.6Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V43.7Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V43.9Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V44 Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V44.0Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V44.1Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V44.2Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V44.3Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, không xác định được người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V44.4Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V44.5Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V44.6Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V44.7Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V44.9Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V45 Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V45.0Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao
- V45.1thông Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V45.2Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V45.3Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, không xác định được người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V45.4Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V45.5Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V45.6Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V45.7Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V45.9Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V46 Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V46.0Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V46.1Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V46.2Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V46.3Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, không xác định được người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V46.4Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V46.5Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V46.6Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V46.7Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V46.9Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V47 Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V47.0Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V47.1Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V47.2Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V47.3Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, không xác định được người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V47.4Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V47.5Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V47.6Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V47.7Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V47.9Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V48 Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V48.0Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V48.1Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V48.2Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V48.3Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, không xác định được người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V48.4Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V48.5Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V48.6Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V48.7Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V48.9Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V49 Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/hoặc không xác định
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V49.0Người điều khiển xe ô tô bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V49.1Người ngồi trên xe ô tô bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V49.2Người đi xe ô tô (không xác định là điều khiển, ngồi trên, bám ngoài xe) bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V49.3Người đi xe [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] ô tô bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V49.4Người điều khiển xe ô tô bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V49.5Người ngồi trên xe ô tô bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V49.6Không xác định được người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V49.8Người đi xe ô tô [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông xác định khác
- V49.9Người đi xe ô tô [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông đường bộ không xác định
-
V50 Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V50.0Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V50.1Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V50.2Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V50.3Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, không xác định được người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V50.4Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V50.5Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V50.6Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V50.7Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V50.9Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V51 Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe đạp
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V51.0Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe đạp, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V51.1Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe đạp, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V51.2Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe đạp, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V51.3Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe đạp, không xác định được người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V51.4Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe đạp, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V51.5Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe đạp, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V51.6Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe đạp, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V51.7Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe đạp, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V51.9Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe đạp, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V52 Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V52.0Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V52.1Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V52.2Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V52.3Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, không xác định được người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V52.4Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V52.5Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V52.6Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V52.7Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V52.9Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V53 Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V53.0Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V53.1Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V53.2Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V53.3Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không xác định được người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V53.4Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V53.5Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V53.6Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V53.7Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V53.9Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V54 Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V54.0Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V54.1Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V54.2Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V54.3Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, không xác định được người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V54.4Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V54.5Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V54.6Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V54.7Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V54.9Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V55 Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V55.0Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V55.1Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V55.2Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V55.3Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, không xác định được người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V55.4Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V55.5Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V55.6Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V55.7Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V55.9Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V56 Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V56.0Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V56.1Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V56.2Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V56.3Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, không xác định được người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V56.4Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V56.5Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V56.6Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V56.7Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V56.9Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V57 Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V57.0Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V57.1Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V57.2Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V57.3Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, không xác định được người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V57.4Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V57.5Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V57.6Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V57.7Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V57.9Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V58 Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V58.0Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V58.1Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V58.2Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V58.3Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, không xác định được người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V58.4Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V58.5Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V58.6Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V58.7Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V58.9Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V59 Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương tai nạn giao thông vận tải khác và/hoặc không xác định
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V59.0Người điều khiển xe bán tải hoặc xe tải van bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V59.1Người ngồi trên xe bán tải hoặc xe tải van bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V59.2Người đi xe bán tải (không xác định là điều khiển, ngồi trên, bám ngoài xe) bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V59.3Người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ [người điều khiển xe hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn không xác định và không do giao thông
- V59.4Người điều khiển xe bán tải hoặc xe tải van bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V59.5Người ngồi trên xe bán tải hoặc xe tải van bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V59.6Không xác định được người đi xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V59.8Người đi [người điều khiển hoặc người ngồi trên] xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn giao thông xác định khác
- V59.9Người đi [người điều khiển hoặc người ngồi trên] xe bán tải hoặc xe tải nhỏ bị thương trong tai nạn giao thông đường bộ không xác định
-
V60 Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V60.0Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V60.1Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V60.2Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V60.3Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, không xác định được người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V60.4Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V60.5Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V60.6Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V60.7Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V60.9Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V61 Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe đạp
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V61.0Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe đạp, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V61.1Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe đạp, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V61.2Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe đạp, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V61.3Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe đạp, không xác định được người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V61.4Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe đạp, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V61.5Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe đạp, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V61.6Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe đạp, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V61.7Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe đạp, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V61.9Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe đạp, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V62 Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V62.0Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V62.1Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V62.2Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V62.3Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, không xác định được người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V62.4Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V62.5Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V62.6Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V62.7Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V62.9Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V63 Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V63.0Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V63.1Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V63.2Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V63.3Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không xác định được người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V63.4Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V63.5Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V63.6Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V63.7Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V63.9Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V64 Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V64.0Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V64.1Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V64.2Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V64.3Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, không xác định được người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V64.4Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V64.5Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V64.6Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V64.7Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V64.9Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V65 Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V65.0Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V65.1Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V65.2Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V65.3Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, không xác định được người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V65.4Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V65.5Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V65.6Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V65.7Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V65.9Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V66 Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V66.0Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V66.1Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V66.2Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V66.3Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, không xác định được người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V66.4Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V66.5Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V66.6Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V66.7Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V66.9Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V67 Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V67.0Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V67.1Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V67.2Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V67.3Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, không xác định được người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V67.4Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V67.5Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V67.6Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V67.7Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V67.9Người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V68 Người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V68.0Người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V68.1Người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V68.2Người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V68.3Người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, không xác định được người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V68.4Người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V68.5Người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V68.6Người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V68.7Người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V68.9Người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V69 Người đi xe tải hạng nặng bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/hoặc không xác định
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V69.0Người điều khiển xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V69.1Người ngồi trên xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V69.2Người đi xe tải hạng nặng (không xác định là điều khiển, ngồi trên, bám ngoài) bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V69.3Người đi xe tải hạng nặng [người điều khiển xe hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V69.4Người điều khiển xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V69.5Người ngồi trên xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V69.6Không xác định được người đi xe tải hạng nặng bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V69.8Người đi xe tải hạng nặng [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông xác định khác
- V69.9Người đi xe tải hạng nặng [người điều khiển xe hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông đường bộ không xác định
-
V70 Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với người đi bộ hoặc động vật
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V70.0Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V70.1Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V70.2Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V70.3Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với người đi bộ hoặc động vật, không xác định được người đi xe buýt bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V70.4Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V70.5Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V70.6Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V70.7Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V70.9Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với người đi bộ hoặc động vật, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V71 Người đi xe buýt bị thương do va chạm với với xe đạp
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V71.0Người đi xe buýt bị thương do va chạm với với xe đạp, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V71.1Người đi xe buýt bị thương do va chạm với với xe đạp, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V71.2Người đi xe buýt bị thương do va chạm với với xe đạp, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V71.3Người đi xe buýt bị thương do va chạm với với xe đạp, không xác định được người đi xe buýt bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V71.4Người đi xe buýt bị thương do va chạm với với xe đạp, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V71.5Người đi xe buýt bị thương do va chạm với với xe đạp, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V71.6Người đi xe buýt bị thương do va chạm với với xe đạp, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V71.7Người đi xe buýt bị thương do va chạm với với xe đạp, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V71.9Người đi xe buýt bị thương do va chạm với với xe đạp, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V72 Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V72.0Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V72.1Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V72.2Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V72.3Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, không xác định được người đi xe buýt bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V72.4Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V72.5Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V72.6Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V72.7Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V72.9Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V73 Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V73.0Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V73.1Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V73.2Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V73.3Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không xác định được người đi xe buýt bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V73.4Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V73.5Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V73.6Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V73.7Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V73.9Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V74 Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V74.0Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V74.1Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V74.2Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V74.3Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, không xác định được người đi xe buýt bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V74.4Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V74.5Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V74.6Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V74.7Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V74.9Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V75 Người đi xe buýt bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V75.0Người đi xe buýt bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V75.1Người đi xe buýt bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V75.2Người đi xe buýt bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V75.3Người đi xe buýt bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, không xác định được người đi xe buýt bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V75.4Người đi xe buýt bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V75.5Người đi xe buýt bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V75.6Người đi xe buýt bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V75.7Người đi xe buýt bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V75.9Người đi xe buýt bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V76 Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V76.0Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V76.1Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V76.2Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V76.3Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, không xác định được người đi xe buýt bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V76.4Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V76.5Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V76.6Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V76.7Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V76.9Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V77 Người đi xe buýt bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V77.0Người đi xe buýt bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V77.1Người đi xe buýt bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V77.2Người đi xe buýt bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V77.3Người đi xe buýt bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, không xác định được người đi xe buýt bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V77.4Người đi xe buýt bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V77.5Người đi xe buýt bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V77.6Người đi xe buýt bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V77.7Người đi xe buýt bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V77.9Người đi xe buýt bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V78 Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V78.0Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V78.1Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V78.2Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V78.3Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, không xác định được người đi xe buýt bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V78.4Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
- V78.5Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V78.6Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V78.7Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
- V78.9Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
-
V79 Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/hoặc không xác định
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V79.0Người điều khiển xe buýt bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V79.1Người ngồi trên xe buýt bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V79.2Người đi xe buýt (không xác định là điều khiển, ngồi trên, bám ngoài xe) bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
- V79.3Người đi xe buýt [người điều khiển xe hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V79.4Người điều khiển xe buýt bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V79.5Người ngồi trên xe buýt bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V79.6Không xác định được người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
- V79.8Người đi xe buýt [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông xác định khác
- V79.9Người đi xe buýt [người điều khiển xe hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông đường bộ không xác định
-
V80 Người cưỡi động vật hoặc người trên xe động vật kéo bị thương trong tai nạn giao thông
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V80.0Người điều khiển hoặc người ngồi trên bị thương do ngã từ hoặc bị ném từ động vật hoặc xe động vật kéo trong tai nạn không có va chạm
- V80.1Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật
- V80.2Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo bị thương do va chạm với xe đạp
- V80.3Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh
- V80.4Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải, xe tải nhỏ, xe tải hạng nặng hoặc xe buýt
- V80.5Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo trên bị thương do va chạm với xe cơ giới xác định khác
- V80.6Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo trên bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt
- V80.7Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác
- V80.8Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo bị thương trong va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật
- V80.9Người điều khiển động vật hoặc người ngồi trên xe do động vật kéo bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/hoặc không xác định
-
V81 Người đi tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt bị thương trong tai nạn giao thông vận tải
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V81.0Người đi tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt bị thương do va chạm với xe cơ giới trong tai nạn không do giao thông
- V81.1Người đi tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt bị thương do va chạm với xe cơ giới trong tai nạn giao thông
- V81.2Người đi tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt bị thương do va chạm với hoặc va quệt với đầu máy toa xe
- V81.3Người đi tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt bị thương do va chạm với vật thể khác
- V81.4Người bị thương khi lên hoặc xuống tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt
- V81.5Người đi tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt bị thương do ngã trên tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt
- V81.6Người đi tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt bị thương do ngã từ tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt
- V81.7Người đi tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt bị thương do trật bánh mà không có va chạm trước
- V81.8Người đi tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt bị thương trong tai nạn đường sắt xác định khác
- V81.9Người có mặt trên tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt bị thương trong tai nạn đường sắt không xác định
-
V82 Người đi xe điện bị thương trong tai nạn giao thông vận tải
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V82.0Người đi xe điện bị thương do va chạm với xe cơ giới trong tai nạn không do giao thông
- V82.1Người đi xe điện bị thương do va chạm với xe cơ giới trong tai nạn giao thông
- V82.2Người đi xe điện bị thương do va chạm hoặc va quệt với toa xe
- V82.3Người đi xe điện bị thương do va chạm với vật thể khác
- V82.4Người đi xe điện bị thương khi lên hoặc xuống xe
- V82.5Người đi xe điện bị thương do ngã trên xe điện
- V82.6Người đi xe điện bị thương do ngã từ xe điện
- V82.7Người đi xe điện bị thương do trật bánh mà không xảy ra va chạm trước
- V82.8Người đi xe điện bị thương trong tai nạn giao thông vận tải xác định khác
- V82.9Người đi xe điện bị thương trong tai nạn giao thông không xác định
-
V83 Người đi xe chuyên dùng chủ yếu sử dụng trong các cơ sở công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V83.0Người điều khiển xe chuyên dùng trong công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông
- V83.1Người ngồi trên xe chuyên dùng cho công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông
- V83.2Người ở bên ngoài xe chuyên dùng cho công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông
- V83.3Không xác định được người đi xe chuyên dùng cho công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông
- V83.4Người bị thương khi lên xuống từ xe chuyên dùng cho công nghiệp
- V83.5Người điều khiển xe chuyên dùng trong công nghiệp bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V83.6Người ngồi trên xe chuyên dùng cho công nghiệp bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V83.7Người ở ngoài xe chuyên dùng cho công nghiệp bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V83.9Không xác định được người ngồi trên xe chuyên dụng cho công nghiệp bị thương trong tai nạn không do giao thông
-
V84 Người đi xe chuyên dùng sử dụng chủ yếu trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông vận tải
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V84.0Người điều khiển xe chuyên dùng trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông
- V84.1Người ngồi trên xe chuyên dùng trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông
- V84.2Người ở bên ngoài xe chuyên dùng trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông
- V84.3Không xác định được người đi xe chuyên dùng trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông
- V84.4Người bị thương khi lên xuống xe chuyên dùng trong nông nghiệp
- V84.5Người điều khiển xe chuyên dùng trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V84.6Người ngồi trên xe chuyên dùng trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V84.7Người ở bên ngoài xe chuyên dùng trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V84.9Không xác định được người đi xe chuyên dùng trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn không do giao thông
-
V85 Người đi xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn giao thông
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V85.0Người điều khiển xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn giao thông
- V85.1Người ngồi trên xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn giao thông
- V85.2Người ở bên ngoài xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn giao thông
- V85.3Không xác định được người trên xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn giao thông
- V85.4Người bị thương khi lên hoặc xuống xe chuyên dùng trong xây dựng
- V85.5Người điều khiển xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V85.6Người ngồi trên xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V85.7Người ở bên ngoài xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V85.9Không xác định được người đi xe chuyên dụng trong xây dựng bị thương trong tai nạn không do giao thông
-
V86 Người đi xe chuyên dùng mọi địa hình hoặc xe máy khác được thiết kế chủ yếu cho sử dụng ngoài quốc lộ, bị thương trong tai nạn giao thông
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V86.0Người điều khiển xe địa hình hoặc xe việt dã khác bị thương trong tai nạn giao thông
- V86.1Người ngồi trên xe địa hình hoặc xe việt dã bị thương trong tai nạn giao thông
- V86.2Người ở bên ngoài xe địa hình hoặc xe việt dã bị thương trong tai nạn giao thông
- V86.3Không xác định người đi xe địa hình hoặc xe việt dã bị thương trong tai nạn giao thông
- V86.4Người bị thương trong khi lên hoặc xuống xe địa hình hoặc xe việt dã
- V86.5Người điều khiển xe địa hình hoặc xe việt dã bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V86.6Người ngồi trên xe địa hình hoặc xe việt dã bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V86.7Người ở bên ngoài xe địa hình hoặc xe việt dã bị thương trong tai nạn không do giao thông
- V86.9Không xác định người đi xe địa hình hoặc xe việt dã bị thương tích trong tai nạn nhưng không tham gia giao thông, không xác định
-
V87 Tai nạn giao thông xác định nhưng không rõ phương tiện vận tải của nạn nhân
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V87.0Người bị thương do va chạm giữa ô tô và xe máy 2 hoặc 3 bánh (do tham gia giao thông)
- V87.1Người bị thương do va chạm giữa xe cơ giới khác và xe máy 2 hoặc 3 bánh (do tham gia giao thông)
- V87.2Người bị thương do va chạm giữa ô tô và xe bán tải hoặc xe tải nhỏ (do tham gia giao thông)
- V87.3Người bị thương do va chạm giữa ô tô và xe buýt (do tham gia giao thông)
- V87.4Người bị thương do va chạm giữa ô tô và xe tải hạng nặng (do tham gia giao thông)
- V87.5Người bị thương trong va chạm giữa xe tải nặng và xe buýt (do tham gia giao thông)
- V87.6Người bị thương do va chạm giữa tàu hỏa và/hoặc phương tiện đường sắt và ô tô (do tham gia giao thông)
- V87.7Người bị thương do va chạm các xe cơ giới chuyên dùng khác (do tham gia giao thông)
- V87.8Người bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm xác định khác liên quan đến xe cơ giới (do tham gia giao thông)
- V87.9Người bị thương trong tai nạn giao thông vận tải xác định khác (có va chạm) (không va chạm) liên quan đến xe không có động cơ (do tham gia giao thông)
-
V88 Tai nạn xác định không do giao thông nhưng không rõ phương tiện vận tải của nạn nhân
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V88.0Người bị thương do va chạm giữa ô tô và xe máy 2 hoặc 3 bánh, không do giao thông
- V88.1Người bị thương do va chạm giữa xe cơ giới khác và xe máy 2 hoặc 3 bánh, không do giao thông
- V88.2Người bị thương do va chạm giữa ô tô và xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không do giao thông
- V88.3Người bị thương do va chạm giữa ô tô và xe buýt, không do giao thông
- V88.4Người bị thương do va chạm giữa ô tô và xe tải hạng nặng, không do giao thông
- V88.5Người bị thương trong va chạm giữa xe tải nặng và buýt, không do giao thông
- V88.6Người bị thương trong va chạm giữa tầu hỏa hoặc phương tiện đi trên ray với ô tô, không do giao thông
- V88.7Người bị thương trong va chạm giữa các xe có động cơ biết rõ đặc điểm khác, không do giao thông
- V88.8Người bị thương trong tai nạn giao thông biết rõ đặc điểm khác, không có va chạm, liên quan đến xe động cơ, không do giao thông
- V88.9Người bị thương tích trong tai nạn giao thông cụ thể khác rõ đặc điểm (có va chạm) (không có va chạm) liên quan đến xe không động cơ, không tham gia giao thông
-
V89 Tai nạn xe cơ giới hoặc xe không có động cơ, không xác định loại phương tiện
5 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V89.0Người bị thương trong tai nạn xe cơ giới không xác định, không do giao thông
- V89.1Người bị thương trong tai nạn xe không có động cơ không xác định, không do giao thông
- V89.2Người bị thương trong tai nạn xe cơ giới không xác định, do tham gia giao thông
- V89.3Người bị thương trong tai nạn xe không có động cơ không xác định, do tham gia giao thông
- V89.9Người bị thương trong tai nạn phương tiện giao thông không xác định
-
V90 Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V90.0Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, tàu chở hàng
- V90.1Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, tàu chở khách
- V90.2Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, tàu đánh cá
- V90.3Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, phương tiện đường thủy khác có thủy lực
- V90.4Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, thuyền buồm
- V90.5Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, ca nô hoặc thuyền kayak
- V90.6Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, thuyền thủ công bơm hơi (không có thủy lực)
- V90.7Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, ván trượt nước
- V90.8Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, phương tiện đường thủy khác không có thủy lực
- V90.9Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, phương tiện đường thủy không xác định
-
V91 Tai nạn phương tiện giao thông đường thủy gây chấn thương khác
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V91.0Tai nạn phương tiện giao thông đường thủy gây chấn thương khác, tàu chở hàng
- V91.1Tai nạn phương tiện giao thông đường thủy gây chấn thương khác, tàu chở khách
- V91.2Tai nạn phương tiện giao thông đường thủy gây chấn thương khác, tàu đánh cá
- V91.3Tai nạn phương tiện giao thông đường thủy gây chấn thương khác, phương tiện đường thủy khác có thủy lực
- V91.4Tai nạn phương tiện giao thông đường thủy gây chấn thương khác, thuyền buồm
- V91.5Tai nạn phương tiện giao thông đường thủy gây chấn thương khác, ca nô hoặc thuyền kayak
- V91.6Tai nạn phương tiện giao thông đường thủy gây chấn thương khác, thuyền thủ công bơm hơi (không có thủy lực)
- V91.7Tai nạn phương tiện giao thông đường thủy gây chấn thương khác, ván trượt nước
- V91.8Tai nạn phương tiện giao thông đường thủy gây chấn thương khác, phương tiện đường thủy khác không có thủy lực
- V91.9Tai nạn phương tiện giao thông đường thủy gây chấn thương khác, phương tiện đường thủy không xác định
-
V92 Đuối nước và/hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thủy không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thủy gây ra
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V92.0Đuối nước và/hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thủy không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thủy gây ra, tàu chở hàng
- V92.1Đuối nước và/hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thủy không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thủy gây ra, tàu chở khách
- V92.2Đuối nước và/hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thủy không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thủy gây ra, tàu đánh cá
- V92.3Đuối nước và/hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thủy không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thủy gây ra, phương tiện đường thủy khác có thủy lực
- V92.4Đuối nước và/hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thủy không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thủy gây ra, thuyền buồm
- V92.5Đuối nước và/hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thủy không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thủy gây ra, ca nô hoặc thuyền kayak
- V92.6Đuối nước và/hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thủy không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thủy gây ra, thuyền thủ công bơm hơi (không có thủy lực)
- V92.7Đuối nước và/hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thủy không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thủy gây ra, ván trượt nước
- V92.8Đuối nước và/hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thủy không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thủy gây ra, phương tiện đường thủy khác không có thủy lực
- V92.9Đuối nước và/hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thủy không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thủy gây ra, phương tiện đường thủy không xác định
-
V93 Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V93.0Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, tàu chở hàng
- V93.1Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, tàu chở khách
- V93.2Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, tàu đánh cá
- V93.3Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, phương tiện đường thủy khác có thủy lực
- V93.4Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, thuyền buồm
- V93.5Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, ca nô hoặc thuyền kayak
- V93.6Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, thuyền thủ công bơm hơi (không có thủy lực)
- V93.7Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, ván trượt nước
- V93.8Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, phương tiện đường thủy khác không có thủy lực
- V93.9Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, phương tiện đường thủy không xác định
-
V94 Tai nạn giao thông đường thủy khác và/hoặc không xác định
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V94.0Các tai nạn giao thông đường thủy khác và/hoặc không xác định, tàu chở hàng
- V94.1Các tai nạn giao thông đường thủy khác và/hoặc không xác định, tàu chở khách
- V94.2Các tai nạn giao thông đường thủy khác và/hoặc không xác định, tàu đánh cá
- V94.3Các tai nạn giao thông đường thủy khác và/hoặc không xác định, phương tiện đường thủy khác có thủy lực
- V94.4Các tai nạn giao thông đường thủy khác và/hoặc không xác định, thuyền buồm
- V94.5Các tai nạn giao thông đường thủy khác và/hoặc không xác định, ca nô hoặc thuyền kayak
- V94.6Các tai nạn giao thông đường thủy khác và/hoặc không xác định, thuyền thủ công bơm hơi (không có thủy lực)
- V94.7Các tai nạn giao thông đường thủy khác và/hoặc không xác định, ván trượt nước
- V94.8Các tai nạn giao thông đường thủy khác và/hoặc không xác định, phương tiện đường thủy khác không có thủy lực
- V94.9Các tai nạn giao thông đường thủy khác và/hoặc không xác định, phương tiện đường thủy không xác định
-
V95 Tai nạn do phương tiện bay có động cơ gây tổn thương cho người sử dụng phương tiện
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V95.0Tai nạn máy bay trực thăng gây tổn thương cho người đi máy bay
- V95.1Tai nạn tàu lượn nhẹ, siêu nhẹ hoặc tàu lượn có động cơ gây thương tích cho người tham gia
- V95.2Tai nạn của máy bay cánh bằng khác của tư nhân, gây thương tích cho người đi máy bay
- V95.3Tai nạn của máy bay cánh bằng thương mại, gây thương tích cho người đi máy bay
- V95.4Tai nạn tàu vũ trụ gây thương tích cho người trên tàu
- V95.8Tai nạn máy bay khác gây thương tích cho người trên máy bay
- V95.9Người đi máy bay bị thương trong tai nạn máy bay không xác định
-
V96 Tai nạn của phương tiện bay không động cơ làm bị thương người trên tàu
5 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V96.0Tai nạn khinh khí cầu tổn thương người trên khinh khí cầu
- V96.1Tai nạn tàu lượn làm người ngồi trên tàu bị thương
- V96.2Tai nạn tàu lượn (không động cơ) làm người ngồi trên tàu bị thương
- V96.8Các tai nạn phương tiện bay không động cơ khác, làm người ngồi trên tàu bị thương
- V96.9Người tham gia sử dụng tàu bay không người lái hoặc các phương tiện bay siêu nhẹ bị thương tích không xác định
-
V97 Các tai nạn do phương tịên bay xác định khác
5 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- V97.0Người ở trên phương tiện bay bị thương trong tai nạn vận tải hàng không xác định khác
- V97.1Người bị thương khi lên xuống máy bay
- V97.2Người nhảy dù bị thương trong tai nạn vận tải hàng không
- V97.3Người trên mặt đất bị thương trong tai nạn vận tải hàng không
- V97.8Các tai nạn vận tải hàng không khác, không phân loại mục khác
-
V98 Các tai nạn giao thông xác định khác
-
V99 Tai nạn giao thông không xác định