T20-T32: Tổn thương do bỏng và ăn mòn
Burns and corrosions
Bao gồm
- Bỏng (do nhiệt) từ:
- thiết bị sưởi ấm bằng điện
- điện
- ngọn lửa
- cọ sát
- không khí nóng và khí gas nóng
- các vật thể nóng
- tia sét
- bức xạ
- bỏng hóa chất [ăn mòn] (bên ngoài)(bên trong)
- bỏng nước
Loại trừ
Khối con
- T20-T25Tổn thương do bỏng và ăn mòn bên ngoài cơ thể, xác định theo vùng bỏng
- T26-T28Tổn thương do bỏng và ăn mòn giới hạn ở mắt và nội tạng
- T29-T32Tổn thương do bỏng và ăn mòn nhiều vùng cơ thể hoặc vùng cơ thể không xác định
Mã bệnh (13 nhóm)
-
T20 Bỏng và/hoặc ăn mòn vùng đầu và/hoặc cổ
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T20.0Bỏng vùng đầu và/hoặc cổ, không xác định mức độ
- T20.1Bỏng độ I (biểu bì) vùng đầu và/hoặc cổ
- T20.2Bỏng độ II (trung bì) vùng đầu và/hoặc cổ
- T20.3Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) vùng đầu và/hoặc cổ
- T20.4Ăn mòn độ chưa xác định tvùng đầu và/hoặc cổ
- T20.5Ăn mòn độ I (biểu bì) vùng đầu và/hoặc cổ
- T20.6Ăn mòn độ II (trung bì) vùng đầu và/hoặc cổ
- T20.7Ăn mòn độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) vùng đầu và/hoặc cổ
-
T21 Bỏng và/hoặc ăn mòn tại thân
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T21.0Bỏng tại thân, không xác định mức độ
- T21.1Bỏng độ I (biểu bì) tại thân
- T21.2Bỏng độ II (trung bì) tại thân
- T21.3Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) tại thân
- T21.4Ăn mòn tại thân, không xác định mức độ
- T21.5Ăn mòn độ I (biểu bì) tại thân
- T21.6Ăn mòn độ II (trung bì) tại thân
- T21.7Ăn mòn độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) tại thân
-
T22 Bỏng và/hoặc ăn mòn tại vai và/hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T22.0Bỏng ở vai và/hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay, độ bỏng không xác định
- T22.1Bỏng độ I (biểu bì) vùng vai và/hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay
- T22.2Bỏng độ II (trung bì) vùng vai và/hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay
- T22.3Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) vùng vai và/hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay
- T22.4Ăn mòn ở vai và/hoặc chi trên không xác định mức độ, trừ cổ tay và bàn tay
- T22.5Ăn mòn độ I (biểu bì) vùng vai và/hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay
- T22.6Ăn mòn độ II (trung bì) vùng vai và/hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay
- T22.7Ăn mòn độ III (hết hớp da hoặc sâu hơn) vùng vai và/hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay
-
T23 Bỏng và/hoặc ăn mòn tại cổ tay và/hoặc bàn tay
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T23.0Bỏng ở cổ tay và bàn tay, không xác định mức độ
- T23.1Bỏng độ I (biểu bì) cổ tay và/hoặc bàn tay
- T23.2Bỏng độ II (trung bì) cổ tay và/hoặc bàn tay
- T23.3Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) cổ tay và/hoặc bàn tay
- T23.4Ăn mòn của cổ tay và/hoặc bàn tay, không xác định mức độ
- T23.5Ăn mòn độ I (biểu bì) cổ tay và/hoặc bàn tay
- T23.6Ăn mòn độ II (trung bì) cổ tay và/hoặc bàn tay
- T23.7Ăn mòn độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) cổ tay và/hoặc bàn tay
-
T24 Bỏng và/hoặc ăn mòn tại háng và/hoặc chi dưới, trừ cổ chân và/hoặc bàn chân
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T24.0Bỏng tại hông và/hoặc chi dưới, trừ cổ chân và bàn chân, độ bỏng không xác định
- T24.1Bỏng độ I (biểu bì) vùng háng và/hoặc chi dưới, trừ cổ chân và/hoặc bàn chân
- T24.2Bỏng độ II (trung bì) vùng háng và/hoặc chi dưới, trừ cổ chân và/hoặc bàn chân
- T24.3Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) vùng háng và/hoặc chi dưới, trừ cổ chân và/hoặc bàn chân
- T24.4Ăn mòn vùng háng và/hoặc chi dưới, trừ cổ chân và/hoặc bàn chân, không xác định mức độ
- T24.5Ăn mòn độ I (biểu bì) vùng háng và/hoặc chi dưới, trừ cổ chân và/hoặc bàn chân
- T24.6Ăn mòn độ II (trung bì) vùng háng và/hoặc chi dưới, trừ cổ chân và/hoặc bàn chân
- T24.7Ăn mòn độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) vùng háng và/hoặc chi dưới, trừ cổ chân và/hoặc bàn chân
-
T25 Bỏng và/hoặc ăn mòn tại cổ chân và/hoặc bàn chân
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T25.0Bỏng tại cổ chân và/hoặc bàn chân, không xác định mức độ
- T25.1Bỏng độ I (biểu bì) tại cổ chân và/hoặc bàn chân
- T25.2Bỏng độ II (trung bì) tại cổ chân và/hoặc bàn chân
- T25.3Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) tại cổ chân và/hoặc bàn chân
- T25.4Ăn mòn tại cổ chân và/hoặc bàn chân, không xác định mức độ
- T25.5Ăn mòn độ I (biểu bì) tại cổ chân và/hoặc bàn chân
- T25.6Ăn mòn độ II (trung bì) tại cổ chân và/hoặc bàn chân
- T25.7Ăn mòn độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) tại cổ chân và/hoặc bàn chân
-
T26 Bỏng và/hoặc ăn mòn giới hạn tại mắt và/hoặc phần phụ của mắt
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T26.0Bỏng tại mi mắt và/hoặc vùng quanh nhãn cầu
- T26.1Bỏng tại giác mạc và/hoặc túi kết mạc
- T26.2Bỏng với hậu quả gây vỡ và/hoặc phá hủy nhãn cầu
- T26.3Bỏng tại phần khác của mắt và/hoặc phần phụ của mắt
- T26.4Bỏng tại mắt và/hoặc cấu trúc phụ của mắt, phần chưa xác định
- T26.5Ăn mòn tại mi mắt và/hoặc vùng quanh nhãn cầu
- T26.6Ăn mòn tại giác mạc và/hoặc túi kết mạc
- T26.7Ăn mòn với hậu quả gây vỡ và/hoặc phá hủy nhãn cầu
- T26.8Ăn mòn tại phần khác của mắt và/hoặc cấu trúc phụ của mắt
- T26.9Ăn mòn của mắt và/hoặc cấu trúc phụ của mắt, không xác định vùng
-
T27 Bỏng và/hoặc ăn mòn đường hô hấp
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T27.0Bỏng thanh quản và/hoặc khí quản
- T27.1Bỏng tác động thanh quản và/hoặc khí quản với phổi
- T27.2Bỏng phần khác của đường hô hấp
- T27.3Bỏng đường hô hấp, không xác định vùng
- T27.4Ăn mòn thanh quản và/hoặc khí quản
- T27.5Ăn mòn tác động thanh quản và/hoặc khí quản với phổi
- T27.6Ăn mòn ở các vị trí khác của đường hô hấp
- T27.7Ăn mòn đường hô hấp, không xác định vị trí
-
T28 Bỏng và/hoặc ăn mòn nội tạng khác
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T28.0Bỏng tại miệng và/hoặc hầu họng
- T28.1Bỏng tại thực quản
- T28.2Bỏng tại các vị trí khác của đường tiêu hóa
- T28.3Bỏng tại phần trong của đường tiết niệu sinh dục
- T28.4Bỏng nơi khác và/hoặc các nội tạng không xác định
- T28.5Ăn mòn tại miệng và/hoặc thanh quản
- T28.6Ăn mòn thực quản
- T28.7Ăn mòn tại các vị trí khác của đường tiêu hóa
- T28.8Ăn mòn các cơ quan bên trong hệ sinh dục - tiết niệu
- T28.9Ăn mòn các cơ quan nội tạng khác và/hoặc cơ quan nội tạng không xác định
-
T29 Bỏng và/hoặc ăn mòn nhiều vùng cơ thể
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T29.0Bỏng nhiều vùng, độ bỏng không xác định
- T29.1Bỏng nhiều vùng, không có vết bỏng nào nặng hơn độ I (biểu bì)
- T29.2Bỏng nhiều vùng, không có vết bỏng nào nặng hơn độ II (trung bì)
- T29.3Bỏng nhiều vùng, ít nhất có một vết bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn)
- T29.4Ăn mòn nhiều vùng, độ ăn mòn không xác định
- T29.5Ăn mòn nhiều vùng, không có vùng nào bị ăn mòn nặng hơn độ I (biểu bì)
- T29.6Ăn mòn nhiều vùng, không có vùng nào bị ăn mòn nặng hơn độ II (trung bì)
- T29.7Ăn mòn nhiều vùng, ít nhất có một vùng bị ăn mòn độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn)
-
T30 Bỏng và/hoặc ăn mòn, không xác định vùng cơ thể
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T30.0Bỏng không xác định vùng cơ thể và mức độ
- T30.1Bỏng độ I (biểu bì), không xác định vùng cơ thể
- T30.2Bỏng độ II (trung bì), không xác định vùng cơ thể
- T30.3Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn), không xác định vùng cơ thể
- T30.4Ăn mòn không xác định vùng cơ thể và mức độ
- T30.5Ăn mòn độ I (biểu bì), không xác định vùng cơ thể
- T30.6Ăn mòn độ II (trung bì), không xác định vùng cơ thể
- T30.7Ăn mòn độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn), không xác định vùng cơ thể
-
T31 Phân loại bỏng theo diện tích bề mặt cơ thể bị tổn thương
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T31.0Bỏng ít hơn 10% diện tích cơ thể
- T31.1Bỏng từ 10 đến 19% diện tích cơ thể
- T31.2Bỏng từ 20 đến 29% diện tích cơ thể
- T31.3Bỏng từ 30 đến 39% diện tích cơ thể
- T31.4Bỏng từ 40 đến 49% diện tích cơ thể
- T31.5Bỏng từ 50 đến 59% diện tích cơ thể
- T31.6Bỏng từ 60 đến 69% diện tích cơ thể
- T31.7Bỏng từ 70 đến 79% diện tích cơ thể
- T31.8Bỏng từ 80 đến 89% diện tích cơ thể
- T31.9Bỏng lớn hơn 90% diện tích cơ thể
-
T32 Phân loại ăn mòn theo diện tích bề mặt cơ thể bị tổn thương
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T32.0Ăn mòn dưới 10% diện tích cơ thể
- T32.1Ăn mòn từ 10 đến 19% diện tích cơ thể
- T32.2Ăn mòn từ 20 đến 29% diện tích cơ thể
- T32.3Ăn mòn từ 30 đến 39% diện tích cơ thể
- T32.4Ăn mòn từ 40 đến 49% diện tích cơ thể
- T32.5Ăn mòn từ 50 đến 59% diện tích cơ thể
- T32.6Ăn mòn từ 60-69% diện tích cơ thể
- T32.7Ăn mòn từ 70 đến 79% diện tích cơ thể
- T32.8Ăn mòn từ 80 đến 89% diện tích cơ thể
- T32.9Ăn mòn lớn hơn 90% diện tích cơ thể