T22.0 Bỏng ở vai và/hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay, độ bỏng không xác định

Burn of unspecified degree of shoulder and upper limb, except wrist and hand

Hướng dẫn mã hóa bổ sung

  • ++ chỉ riêng cổ và

Các mã cùng nhóm T22

Ghi chú của khối T20-T25

Bao gồm

  • Bỏng và ăn mòn:
  • Bỏng độ I (biểu bì)
  • Bỏng độ II (trung bì)
  • Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn)