T23 Bỏng và/hoặc ăn mòn tại cổ tay và/hoặc bàn tay
Burn and corrosion of wrist and hand
Cần dùng mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn
Hướng dẫn mã hóa bổ sung
- - Bao gồm: ngón T23 tay (móng) + gan bàn tay + ngón tay cái (móng)
Mã chi tiết (8)
- T23.0Bỏng ở cổ tay và bàn tay, không xác định mức độ
- T23.1Bỏng độ I (biểu bì) cổ tay và/hoặc bàn tay
- T23.2Bỏng độ II (trung bì) cổ tay và/hoặc bàn tay
- T23.3Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) cổ tay và/hoặc bàn tay
- T23.4Ăn mòn của cổ tay và/hoặc bàn tay, không xác định mức độ
- T23.5Ăn mòn độ I (biểu bì) cổ tay và/hoặc bàn tay
- T23.6Ăn mòn độ II (trung bì) cổ tay và/hoặc bàn tay
- T23.7Ăn mòn độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) cổ tay và/hoặc bàn tay
Ghi chú của khối T20-T25
Bao gồm
- Bỏng và ăn mòn:
- Bỏng độ I (biểu bì)
- Bỏng độ II (trung bì)
- Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn)