T26-T28: Tổn thương do bỏng và ăn mòn giới hạn ở mắt và nội tạng
Burns and corrosions confined to eye and internal organs
Mã bệnh (3 nhóm)
-
T26 Bỏng và/hoặc ăn mòn giới hạn tại mắt và/hoặc phần phụ của mắt
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T26.0Bỏng tại mi mắt và/hoặc vùng quanh nhãn cầu
- T26.1Bỏng tại giác mạc và/hoặc túi kết mạc
- T26.2Bỏng với hậu quả gây vỡ và/hoặc phá hủy nhãn cầu
- T26.3Bỏng tại phần khác của mắt và/hoặc phần phụ của mắt
- T26.4Bỏng tại mắt và/hoặc cấu trúc phụ của mắt, phần chưa xác định
- T26.5Ăn mòn tại mi mắt và/hoặc vùng quanh nhãn cầu
- T26.6Ăn mòn tại giác mạc và/hoặc túi kết mạc
- T26.7Ăn mòn với hậu quả gây vỡ và/hoặc phá hủy nhãn cầu
- T26.8Ăn mòn tại phần khác của mắt và/hoặc cấu trúc phụ của mắt
- T26.9Ăn mòn của mắt và/hoặc cấu trúc phụ của mắt, không xác định vùng
-
T27 Bỏng và/hoặc ăn mòn đường hô hấp
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T27.0Bỏng thanh quản và/hoặc khí quản
- T27.1Bỏng tác động thanh quản và/hoặc khí quản với phổi
- T27.2Bỏng phần khác của đường hô hấp
- T27.3Bỏng đường hô hấp, không xác định vùng
- T27.4Ăn mòn thanh quản và/hoặc khí quản
- T27.5Ăn mòn tác động thanh quản và/hoặc khí quản với phổi
- T27.6Ăn mòn ở các vị trí khác của đường hô hấp
- T27.7Ăn mòn đường hô hấp, không xác định vị trí
-
T28 Bỏng và/hoặc ăn mòn nội tạng khác
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T28.0Bỏng tại miệng và/hoặc hầu họng
- T28.1Bỏng tại thực quản
- T28.2Bỏng tại các vị trí khác của đường tiêu hóa
- T28.3Bỏng tại phần trong của đường tiết niệu sinh dục
- T28.4Bỏng nơi khác và/hoặc các nội tạng không xác định
- T28.5Ăn mòn tại miệng và/hoặc thanh quản
- T28.6Ăn mòn thực quản
- T28.7Ăn mòn tại các vị trí khác của đường tiêu hóa
- T28.8Ăn mòn các cơ quan bên trong hệ sinh dục - tiết niệu
- T28.9Ăn mòn các cơ quan nội tạng khác và/hoặc cơ quan nội tạng không xác định