T29-T32: Tổn thương do bỏng và ăn mòn nhiều vùng cơ thể hoặc vùng cơ thể không xác định
Burns and corrosions of multiple and unspecified body regions
Mã bệnh (4 nhóm)
-
T29 Bỏng và/hoặc ăn mòn nhiều vùng cơ thể
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T29.0Bỏng nhiều vùng, độ bỏng không xác định
- T29.1Bỏng nhiều vùng, không có vết bỏng nào nặng hơn độ I (biểu bì)
- T29.2Bỏng nhiều vùng, không có vết bỏng nào nặng hơn độ II (trung bì)
- T29.3Bỏng nhiều vùng, ít nhất có một vết bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn)
- T29.4Ăn mòn nhiều vùng, độ ăn mòn không xác định
- T29.5Ăn mòn nhiều vùng, không có vùng nào bị ăn mòn nặng hơn độ I (biểu bì)
- T29.6Ăn mòn nhiều vùng, không có vùng nào bị ăn mòn nặng hơn độ II (trung bì)
- T29.7Ăn mòn nhiều vùng, ít nhất có một vùng bị ăn mòn độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn)
-
T30 Bỏng và/hoặc ăn mòn, không xác định vùng cơ thể
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T30.0Bỏng không xác định vùng cơ thể và mức độ
- T30.1Bỏng độ I (biểu bì), không xác định vùng cơ thể
- T30.2Bỏng độ II (trung bì), không xác định vùng cơ thể
- T30.3Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn), không xác định vùng cơ thể
- T30.4Ăn mòn không xác định vùng cơ thể và mức độ
- T30.5Ăn mòn độ I (biểu bì), không xác định vùng cơ thể
- T30.6Ăn mòn độ II (trung bì), không xác định vùng cơ thể
- T30.7Ăn mòn độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn), không xác định vùng cơ thể
-
T31 Phân loại bỏng theo diện tích bề mặt cơ thể bị tổn thương
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T31.0Bỏng ít hơn 10% diện tích cơ thể
- T31.1Bỏng từ 10 đến 19% diện tích cơ thể
- T31.2Bỏng từ 20 đến 29% diện tích cơ thể
- T31.3Bỏng từ 30 đến 39% diện tích cơ thể
- T31.4Bỏng từ 40 đến 49% diện tích cơ thể
- T31.5Bỏng từ 50 đến 59% diện tích cơ thể
- T31.6Bỏng từ 60 đến 69% diện tích cơ thể
- T31.7Bỏng từ 70 đến 79% diện tích cơ thể
- T31.8Bỏng từ 80 đến 89% diện tích cơ thể
- T31.9Bỏng lớn hơn 90% diện tích cơ thể
-
T32 Phân loại ăn mòn theo diện tích bề mặt cơ thể bị tổn thương
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T32.0Ăn mòn dưới 10% diện tích cơ thể
- T32.1Ăn mòn từ 10 đến 19% diện tích cơ thể
- T32.2Ăn mòn từ 20 đến 29% diện tích cơ thể
- T32.3Ăn mòn từ 30 đến 39% diện tích cơ thể
- T32.4Ăn mòn từ 40 đến 49% diện tích cơ thể
- T32.5Ăn mòn từ 50 đến 59% diện tích cơ thể
- T32.6Ăn mòn từ 60-69% diện tích cơ thể
- T32.7Ăn mòn từ 70 đến 79% diện tích cơ thể
- T32.8Ăn mòn từ 80 đến 89% diện tích cơ thể
- T32.9Ăn mòn lớn hơn 90% diện tích cơ thể