T32 Phân loại ăn mòn theo diện tích bề mặt cơ thể bị tổn thương
Corrosions classified according to extent of body surface involved
Cần dùng mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn
Hướng dẫn mã hóa bổ sung
Mã chi tiết (10)
- T32.0Ăn mòn dưới 10% diện tích cơ thể
- T32.1Ăn mòn từ 10 đến 19% diện tích cơ thể
- T32.2Ăn mòn từ 20 đến 29% diện tích cơ thể
- T32.3Ăn mòn từ 30 đến 39% diện tích cơ thể
- T32.4Ăn mòn từ 40 đến 49% diện tích cơ thể
- T32.5Ăn mòn từ 50 đến 59% diện tích cơ thể
- T32.6Ăn mòn từ 60-69% diện tích cơ thể
- T32.7Ăn mòn từ 70 đến 79% diện tích cơ thể
- T32.8Ăn mòn từ 80 đến 89% diện tích cơ thể
- T32.9Ăn mòn lớn hơn 90% diện tích cơ thể