T20-T25: Tổn thương do bỏng và ăn mòn bên ngoài cơ thể, xác định theo vùng bỏng
Burns and corrosions of external body surface, specified by site
Bao gồm
- Bỏng và ăn mòn:
- Bỏng độ I (biểu bì)
- Bỏng độ II (trung bì)
- Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn)
Mã bệnh (6 nhóm)
-
T20 Bỏng và/hoặc ăn mòn vùng đầu và/hoặc cổ
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T20.0Bỏng vùng đầu và/hoặc cổ, không xác định mức độ
- T20.1Bỏng độ I (biểu bì) vùng đầu và/hoặc cổ
- T20.2Bỏng độ II (trung bì) vùng đầu và/hoặc cổ
- T20.3Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) vùng đầu và/hoặc cổ
- T20.4Ăn mòn độ chưa xác định tvùng đầu và/hoặc cổ
- T20.5Ăn mòn độ I (biểu bì) vùng đầu và/hoặc cổ
- T20.6Ăn mòn độ II (trung bì) vùng đầu và/hoặc cổ
- T20.7Ăn mòn độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) vùng đầu và/hoặc cổ
-
T21 Bỏng và/hoặc ăn mòn tại thân
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T21.0Bỏng tại thân, không xác định mức độ
- T21.1Bỏng độ I (biểu bì) tại thân
- T21.2Bỏng độ II (trung bì) tại thân
- T21.3Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) tại thân
- T21.4Ăn mòn tại thân, không xác định mức độ
- T21.5Ăn mòn độ I (biểu bì) tại thân
- T21.6Ăn mòn độ II (trung bì) tại thân
- T21.7Ăn mòn độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) tại thân
-
T22 Bỏng và/hoặc ăn mòn tại vai và/hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T22.0Bỏng ở vai và/hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay, độ bỏng không xác định
- T22.1Bỏng độ I (biểu bì) vùng vai và/hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay
- T22.2Bỏng độ II (trung bì) vùng vai và/hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay
- T22.3Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) vùng vai và/hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay
- T22.4Ăn mòn ở vai và/hoặc chi trên không xác định mức độ, trừ cổ tay và bàn tay
- T22.5Ăn mòn độ I (biểu bì) vùng vai và/hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay
- T22.6Ăn mòn độ II (trung bì) vùng vai và/hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay
- T22.7Ăn mòn độ III (hết hớp da hoặc sâu hơn) vùng vai và/hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay
-
T23 Bỏng và/hoặc ăn mòn tại cổ tay và/hoặc bàn tay
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T23.0Bỏng ở cổ tay và bàn tay, không xác định mức độ
- T23.1Bỏng độ I (biểu bì) cổ tay và/hoặc bàn tay
- T23.2Bỏng độ II (trung bì) cổ tay và/hoặc bàn tay
- T23.3Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) cổ tay và/hoặc bàn tay
- T23.4Ăn mòn của cổ tay và/hoặc bàn tay, không xác định mức độ
- T23.5Ăn mòn độ I (biểu bì) cổ tay và/hoặc bàn tay
- T23.6Ăn mòn độ II (trung bì) cổ tay và/hoặc bàn tay
- T23.7Ăn mòn độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) cổ tay và/hoặc bàn tay
-
T24 Bỏng và/hoặc ăn mòn tại háng và/hoặc chi dưới, trừ cổ chân và/hoặc bàn chân
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T24.0Bỏng tại hông và/hoặc chi dưới, trừ cổ chân và bàn chân, độ bỏng không xác định
- T24.1Bỏng độ I (biểu bì) vùng háng và/hoặc chi dưới, trừ cổ chân và/hoặc bàn chân
- T24.2Bỏng độ II (trung bì) vùng háng và/hoặc chi dưới, trừ cổ chân và/hoặc bàn chân
- T24.3Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) vùng háng và/hoặc chi dưới, trừ cổ chân và/hoặc bàn chân
- T24.4Ăn mòn vùng háng và/hoặc chi dưới, trừ cổ chân và/hoặc bàn chân, không xác định mức độ
- T24.5Ăn mòn độ I (biểu bì) vùng háng và/hoặc chi dưới, trừ cổ chân và/hoặc bàn chân
- T24.6Ăn mòn độ II (trung bì) vùng háng và/hoặc chi dưới, trừ cổ chân và/hoặc bàn chân
- T24.7Ăn mòn độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) vùng háng và/hoặc chi dưới, trừ cổ chân và/hoặc bàn chân
-
T25 Bỏng và/hoặc ăn mòn tại cổ chân và/hoặc bàn chân
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T25.0Bỏng tại cổ chân và/hoặc bàn chân, không xác định mức độ
- T25.1Bỏng độ I (biểu bì) tại cổ chân và/hoặc bàn chân
- T25.2Bỏng độ II (trung bì) tại cổ chân và/hoặc bàn chân
- T25.3Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) tại cổ chân và/hoặc bàn chân
- T25.4Ăn mòn tại cổ chân và/hoặc bàn chân, không xác định mức độ
- T25.5Ăn mòn độ I (biểu bì) tại cổ chân và/hoặc bàn chân
- T25.6Ăn mòn độ II (trung bì) tại cổ chân và/hoặc bàn chân
- T25.7Ăn mòn độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) tại cổ chân và/hoặc bàn chân