T20 Bỏng và/hoặc ăn mòn vùng đầu và/hoặc cổ
Burn and corrosion of head and neck
Cần dùng mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn
Hướng dẫn mã hóa bổ sung
- - Bao gồm: tai [bất T20 kỳ phần nào] + mắt kèm các phần khác của mặt, đầu và/hoặc cổ + môi + mũi (vách ngăn) + da đầu [bất kỳ phần nào] + thái dương (vùng)
- Loại trừ: bỏng và/hoặc ăn mòn (của):
- giới hạn vào mắt và/hoặc cấu
Mã chi tiết (8)
- T20.0Bỏng vùng đầu và/hoặc cổ, không xác định mức độ
- T20.1Bỏng độ I (biểu bì) vùng đầu và/hoặc cổ
- T20.2Bỏng độ II (trung bì) vùng đầu và/hoặc cổ
- T20.3Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) vùng đầu và/hoặc cổ
- T20.4Ăn mòn độ chưa xác định tvùng đầu và/hoặc cổ
- T20.5Ăn mòn độ I (biểu bì) vùng đầu và/hoặc cổ
- T20.6Ăn mòn độ II (trung bì) vùng đầu và/hoặc cổ
- T20.7Ăn mòn độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) vùng đầu và/hoặc cổ
Ghi chú của khối T20-T25
Bao gồm
- Bỏng và ăn mòn:
- Bỏng độ I (biểu bì)
- Bỏng độ II (trung bì)
- Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn)