T31 Phân loại bỏng theo diện tích bề mặt cơ thể bị tổn thương
Burns classified according to extent of body surface involved
Cần dùng mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn
Hướng dẫn mã hóa bổ sung
Mã chi tiết (10)
- T31.0Bỏng ít hơn 10% diện tích cơ thể
- T31.1Bỏng từ 10 đến 19% diện tích cơ thể
- T31.2Bỏng từ 20 đến 29% diện tích cơ thể
- T31.3Bỏng từ 30 đến 39% diện tích cơ thể
- T31.4Bỏng từ 40 đến 49% diện tích cơ thể
- T31.5Bỏng từ 50 đến 59% diện tích cơ thể
- T31.6Bỏng từ 60 đến 69% diện tích cơ thể
- T31.7Bỏng từ 70 đến 79% diện tích cơ thể
- T31.8Bỏng từ 80 đến 89% diện tích cơ thể
- T31.9Bỏng lớn hơn 90% diện tích cơ thể