T22 Bỏng và/hoặc ăn mòn tại vai và/hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay
Burn and corrosion of shoulder and upper limb, except wrist and hand
Cần dùng mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn
Hướng dẫn mã hóa bổ sung
Mã chi tiết (8)
- T22.0Bỏng ở vai và/hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay, độ bỏng không xác định
- T22.1Bỏng độ I (biểu bì) vùng vai và/hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay
- T22.2Bỏng độ II (trung bì) vùng vai và/hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay
- T22.3Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) vùng vai và/hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay
- T22.4Ăn mòn ở vai và/hoặc chi trên không xác định mức độ, trừ cổ tay và bàn tay
- T22.5Ăn mòn độ I (biểu bì) vùng vai và/hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay
- T22.6Ăn mòn độ II (trung bì) vùng vai và/hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay
- T22.7Ăn mòn độ III (hết hớp da hoặc sâu hơn) vùng vai và/hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay
Ghi chú của khối T20-T25
Bao gồm
- Bỏng và ăn mòn:
- Bỏng độ I (biểu bì)
- Bỏng độ II (trung bì)
- Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn)