K20-K31: Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng
Diseases of oesophagus, stomach and duodenum
Lưu ý
- Bộ ký tự thứ tư sau đây được dùng phân chia dải mã K25-K28: .0 Cấp tính kèm xuất huyết .1 Cấp tính kèm thủng .2 Cấp tính kèm cả xuất huyết và thủng .3 Cấp tính không xuất huyết hoặc thủng .4 Mạn tính hoặc không xác định kèm xuất huyết .5 Mạn tính hoặc không xác định kèm thủng .6 Mạn tính hoặc không xác định kèm cả xuất huyết và thủng .7 Mạn tính không xuất huyết hoặc thủng .9 Không xác định mạn tính hoặc cấp tính, không xuất huyết hoặc thủng
Loại trừ
- Thoát vị cơ hoành (K44.-)
Mã bệnh (11 nhóm)
-
K20 Viêm thực quản
-
K21 Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản
-
K22 Bệnh khác của thực quản
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- K22.0Co thắt tâm vị
- K22.1Loét thực quản
- K22.2Tắc nghẽn thực quản
- K22.3Thủng thực quản
- K22.4Rối loạn vận động thực quản
- K22.5Túi thừa thực quản, mắc phải
- K22.6Hội chứng rách - chảy máu dạ dày - thực quản
- K22.7Thực quản Barrett
- K22.8Bệnh xác định khác của thực quản
- K22.9Bệnh của thực quản, không xác định
-
K23* Rối loạn thực quản do bệnh phân loại mục khác
-
K25 Loét dạ dày
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- K25.0Loét dạ dày, cấp tính kèm xuất huyết
- K25.1Loét dạ dày, cấp tính kèm thủng
- K25.2Loét dạ dày, cấp tính kèm cả xuất huyết và thủng
- K25.3Loét dạ dày, cấp tính không xuất huyết hoặc thủng
- K25.4Loét dạ dày, mạn tính hoặc không xác định kèm xuất huyết
- K25.5Loét dạ dày, mạn tính hoặc không xác định kèm thủng
- K25.6Loét dạ dày, mạn tính hoặc không xác định kèm cả xuất huyết và thủng
- K25.7Loét dạ dày, mạn tính không xuất huyết hoặc thủng
- K25.9Loét dạ dày, không xác định mạn tính hoặc cấp tính, không xuất huyết hoặc thủng
-
K26 Loét tá tràng
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- K26.0Loét tá tràng, cấp tính kèm xuất huyết
- K26.1Loét tá tràng, cấp tính kèm thủng
- K26.2Loét tá tràng, cấp tính kèm cả xuất huyết và thủng
- K26.3Loét tá tràng, cấp tính không xuất huyết hoặc thủng
- K26.4Loét tá tràng, mạn tính hoặc không xác định kèm xuất huyết
- K26.5Loét tá tràng, mạn tính hoặc không xác định kèm thủng
- K26.6Loét tá tràng, mạn tính hoặc không xác định kèm cả xuất huyết và thủng
- K26.7Loét tá tràng, mạn tính không xuất huyết hoặc thủng
- K26.9Loét tá tràng, không xác định mạn tính hoặc cấp tính, không xuất huyết hoặc thủng
-
K27 Loét dạ dày - tá tràng, vị trí không xác định
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- K27.0Loét dạ dày - tá tràng, vị trí không xác định, cấp tính kèm xuất huyết
- K27.1Loét dạ dày - tá tràng, vị trí không xác định, cấp tính kèm thủng
- K27.2Loét dạ dày - tá tràng, vị trí không xác định, cấp tính kèm cả xuất huyết và thủng
- K27.3Loét dạ dày - tá tràng, vị trí không xác định, cấp tính không xuất huyết hoặc thủng
- K27.4Loét dạ dày - tá tràng, vị trí không xác định, mạn tính hoặc không xác định kèm xuất huyết
- K27.5Loét dạ dày - tá tràng, vị trí không xác định, mạn tính hoặc không xác định kèm thủng
- K27.6Loét dạ dày - tá tràng, vị trí không xác định, mạn tính hoặc không xác định kèm cả xuất huyết và thủng
- K27.7Loét dạ dày - tá tràng, vị trí không xác định, mạn tính không xuất huyết hoặc thủng
- K27.9Loét dạ dày - tá tràng, không xác định mạn tính hoặc cấp tính, không xuất huyết hoặc thủng
-
K28 Loét dạ dày - hỗng tràng
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- K28.0Loét dạ dày - hỗng tràng, cấp tính kèm xuất huyết
- K28.1Loét dạ dày - hỗng tràng, cấp tính kèm thủng
- K28.2Loét dạ dày - hỗng tràng, cấp tính kèm cả xuất huyết và thủng
- K28.3Loét dạ dày - hỗng tràng, cấp tính không xuất huyết hoặc thủng
- K28.4Loét dạ dày - hỗng tràng, mạn tính hoặc không xác định kèm xuất huyết
- K28.5Loét dạ dày - hỗng tràng, mạn tính hoặc không xác định kèm thủng
- K28.6Loét dạ dày - hỗng tràng, mạn tính hoặc không xác định kèm cả xuất huyết và thủng
- K28.7Loét dạ dày - hỗng tràng, mạn tính không xuất huyết hoặc thủng
- K28.9Loét dạ dày - hỗng tràng, không xác định mạn tính hoặc cấp tính, không xuất huyết hoặc thủng
-
K29 Viêm dạ dày và/hoặc tá tràng
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- K29.0Viêm dạ dày xuất huyết cấp tính
- K29.1Viêm dạ dày cấp tính khác
- K29.2Viêm dạ dày do rượu
- K29.3Viêm nông niêm mạc dạ dày mạn tính
- K29.4Viêm teo niêm mạc dạ dày mạn tính
- K29.5Viêm dạ dày mạn tính, không xác định
- K29.6Viêm dạ dày khác
- K29.7Viêm dạ dày, không xác định
- K29.8Viêm tá tràng
- K29.9Viêm dạ dày tá tràng, không xác định
-
K30 Rối loạn tiêu hóa chức năng [không do loét]
-
K31 Bệnh khác của dạ dày và/hoặc tá tràng
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- K31.0Giãn dạ dày cấp tính
- K31.1Hẹp môn vị do phì đại ở người lớn
- K31.2Hẹp và/hoặc co hẹp dạ dày dạng đồng hồ cát
- K31.3Co thắt môn vị, không phân loại mục khác
- K31.4Túi thừa dạ dày
- K31.5Tắc tá tràng
- K31.6Rò dạ dày và/hoặc tá tràng
- K31.7Polyp dạ dày và/hoặc tá tràng
- K31.8Bệnh xác định khác của dạ dày và/hoặc tá tràng
- K31.9Bệnh không xác định của dạ dày và/hoặc tá tràng