K27 Loét dạ dày - tá tràng, vị trí không xác định

Peptic ulcer, site unspecified

Cần dùng mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn

Hướng dẫn mã hóa bổ sung

  • [Tham khảo Khối K27 K20-K31.- Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết]
  • Bao gồm: loét dạ dày
  • tá tràng không xác định khác + loét tiêu hóa không xác định khác

Mã chi tiết (9)

Ghi chú của khối K20-K31

Lưu ý

  • Bộ ký tự thứ tư sau đây được dùng phân chia dải mã K25-K28: .0 Cấp tính kèm xuất huyết .1 Cấp tính kèm thủng .2 Cấp tính kèm cả xuất huyết và thủng .3 Cấp tính không xuất huyết hoặc thủng .4 Mạn tính hoặc không xác định kèm xuất huyết .5 Mạn tính hoặc không xác định kèm thủng .6 Mạn tính hoặc không xác định kèm cả xuất huyết và thủng .7 Mạn tính không xuất huyết hoặc thủng .9 Không xác định mạn tính hoặc cấp tính, không xuất huyết hoặc thủng

Loại trừ

  • Thoát vị cơ hoành (K44.-)