K21.0 Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản kèm viêm thực quản
Gastro- oesophageal reflux disease with oesophagitis
Hướng dẫn mã hóa bổ sung
- Viêm thực quản do trào ngược
Các mã cùng nhóm K21
- K21.0Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản kèm viêm thực quản
- K21.9Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản không kèm viêm thực quản
Ghi chú của khối K20-K31
Lưu ý
- Bộ ký tự thứ tư sau đây được dùng phân chia dải mã K25-K28: .0 Cấp tính kèm xuất huyết .1 Cấp tính kèm thủng .2 Cấp tính kèm cả xuất huyết và thủng .3 Cấp tính không xuất huyết hoặc thủng .4 Mạn tính hoặc không xác định kèm xuất huyết .5 Mạn tính hoặc không xác định kèm thủng .6 Mạn tính hoặc không xác định kèm cả xuất huyết và thủng .7 Mạn tính không xuất huyết hoặc thủng .9 Không xác định mạn tính hoặc cấp tính, không xuất huyết hoặc thủng
Loại trừ
- Thoát vị cơ hoành (K44.-)