K27.4 Loét dạ dày - tá tràng, vị trí không xác định, mạn tính hoặc không xác định kèm xuất huyết
Peptic ulcer, site unspecified, chronic or unspecified with haemorrhage
Các mã cùng nhóm K27
- K27.0Loét dạ dày - tá tràng, vị trí không xác định, cấp tính kèm xuất huyết
- K27.1Loét dạ dày - tá tràng, vị trí không xác định, cấp tính kèm thủng
- K27.2Loét dạ dày - tá tràng, vị trí không xác định, cấp tính kèm cả xuất huyết và thủng
- K27.3Loét dạ dày - tá tràng, vị trí không xác định, cấp tính không xuất huyết hoặc thủng
- K27.4Loét dạ dày - tá tràng, vị trí không xác định, mạn tính hoặc không xác định kèm xuất huyết
- K27.5Loét dạ dày - tá tràng, vị trí không xác định, mạn tính hoặc không xác định kèm thủng
- K27.6Loét dạ dày - tá tràng, vị trí không xác định, mạn tính hoặc không xác định kèm cả xuất huyết và thủng
- K27.7Loét dạ dày - tá tràng, vị trí không xác định, mạn tính không xuất huyết hoặc thủng
- K27.9Loét dạ dày - tá tràng, không xác định mạn tính hoặc cấp tính, không xuất huyết hoặc thủng
Ghi chú của khối K20-K31
Lưu ý
- Bộ ký tự thứ tư sau đây được dùng phân chia dải mã K25-K28: .0 Cấp tính kèm xuất huyết .1 Cấp tính kèm thủng .2 Cấp tính kèm cả xuất huyết và thủng .3 Cấp tính không xuất huyết hoặc thủng .4 Mạn tính hoặc không xác định kèm xuất huyết .5 Mạn tính hoặc không xác định kèm thủng .6 Mạn tính hoặc không xác định kèm cả xuất huyết và thủng .7 Mạn tính không xuất huyết hoặc thủng .9 Không xác định mạn tính hoặc cấp tính, không xuất huyết hoặc thủng
Loại trừ
- Thoát vị cơ hoành (K44.-)