K22.2 Tắc nghẽn thực quản

Oesophageal obstruction

Hướng dẫn mã hóa bổ sung

  • (Chương XX) để
  • Màng thực quản [oesophageal web] (mắc phải)
  • Chèn ép thực quản
  • Co thắt thực quản
  • Hẹp thực quản
  • Chít hẹp thực quản
  • Loại trừ: hẹp hoặc chít hẹp bẩm sinh của thực quản (Q39.3)

Các mã cùng nhóm K22

Ghi chú của khối K20-K31

Lưu ý

  • Bộ ký tự thứ tư sau đây được dùng phân chia dải mã K25-K28: .0 Cấp tính kèm xuất huyết .1 Cấp tính kèm thủng .2 Cấp tính kèm cả xuất huyết và thủng .3 Cấp tính không xuất huyết hoặc thủng .4 Mạn tính hoặc không xác định kèm xuất huyết .5 Mạn tính hoặc không xác định kèm thủng .6 Mạn tính hoặc không xác định kèm cả xuất huyết và thủng .7 Mạn tính không xuất huyết hoặc thủng .9 Không xác định mạn tính hoặc cấp tính, không xuất huyết hoặc thủng

Loại trừ

  • Thoát vị cơ hoành (K44.-)