K25 Loét dạ dày
Gastric ulcer
Cần dùng mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn
Hướng dẫn mã hóa bổ sung
- [Tham khảo Khối K25 K20-K31.- Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết]
- Bao gồm: trợt (cấp tính) của dạ dày
- loét (dạ dày
- tá tràng): + môn vị + dạ dày Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc, nếu do thuốc gây ra.
- Loại trừ: viêm trợt xuất huyết dạ
Mã chi tiết (9)
- K25.0Loét dạ dày, cấp tính kèm xuất huyết
- K25.1Loét dạ dày, cấp tính kèm thủng
- K25.2Loét dạ dày, cấp tính kèm cả xuất huyết và thủng
- K25.3Loét dạ dày, cấp tính không xuất huyết hoặc thủng
- K25.4Loét dạ dày, mạn tính hoặc không xác định kèm xuất huyết
- K25.5Loét dạ dày, mạn tính hoặc không xác định kèm thủng
- K25.6Loét dạ dày, mạn tính hoặc không xác định kèm cả xuất huyết và thủng
- K25.7Loét dạ dày, mạn tính không xuất huyết hoặc thủng
- K25.9Loét dạ dày, không xác định mạn tính hoặc cấp tính, không xuất huyết hoặc thủng
Ghi chú của khối K20-K31
Lưu ý
- Bộ ký tự thứ tư sau đây được dùng phân chia dải mã K25-K28: .0 Cấp tính kèm xuất huyết .1 Cấp tính kèm thủng .2 Cấp tính kèm cả xuất huyết và thủng .3 Cấp tính không xuất huyết hoặc thủng .4 Mạn tính hoặc không xác định kèm xuất huyết .5 Mạn tính hoặc không xác định kèm thủng .6 Mạn tính hoặc không xác định kèm cả xuất huyết và thủng .7 Mạn tính không xuất huyết hoặc thủng .9 Không xác định mạn tính hoặc cấp tính, không xuất huyết hoặc thủng
Loại trừ
- Thoát vị cơ hoành (K44.-)