K29.3 Viêm nông niêm mạc dạ dày mạn tính
Chronic superficial gastritis
Các mã cùng nhóm K29
- K29.0Viêm dạ dày xuất huyết cấp tính
- K29.1Viêm dạ dày cấp tính khác
- K29.2Viêm dạ dày do rượu
- K29.3Viêm nông niêm mạc dạ dày mạn tính
- K29.4Viêm teo niêm mạc dạ dày mạn tính
- K29.5Viêm dạ dày mạn tính, không xác định
- K29.6Viêm dạ dày khác
- K29.7Viêm dạ dày, không xác định
- K29.8Viêm tá tràng
- K29.9Viêm dạ dày tá tràng, không xác định
Ghi chú của khối K20-K31
Lưu ý
- Bộ ký tự thứ tư sau đây được dùng phân chia dải mã K25-K28: .0 Cấp tính kèm xuất huyết .1 Cấp tính kèm thủng .2 Cấp tính kèm cả xuất huyết và thủng .3 Cấp tính không xuất huyết hoặc thủng .4 Mạn tính hoặc không xác định kèm xuất huyết .5 Mạn tính hoặc không xác định kèm thủng .6 Mạn tính hoặc không xác định kèm cả xuất huyết và thủng .7 Mạn tính không xuất huyết hoặc thủng .9 Không xác định mạn tính hoặc cấp tính, không xuất huyết hoặc thủng
Loại trừ
- Thoát vị cơ hoành (K44.-)