K26.0 Loét tá tràng, cấp tính kèm xuất huyết

Duodenal ulcer, acute with haemorrhage

Các mã cùng nhóm K26

Ghi chú của khối K20-K31

Lưu ý

  • Bộ ký tự thứ tư sau đây được dùng phân chia dải mã K25-K28: .0 Cấp tính kèm xuất huyết .1 Cấp tính kèm thủng .2 Cấp tính kèm cả xuất huyết và thủng .3 Cấp tính không xuất huyết hoặc thủng .4 Mạn tính hoặc không xác định kèm xuất huyết .5 Mạn tính hoặc không xác định kèm thủng .6 Mạn tính hoặc không xác định kèm cả xuất huyết và thủng .7 Mạn tính không xuất huyết hoặc thủng .9 Không xác định mạn tính hoặc cấp tính, không xuất huyết hoặc thủng

Loại trừ

  • Thoát vị cơ hoành (K44.-)