K31.2 Hẹp và/hoặc co hẹp dạ dày dạng đồng hồ cát

Hourglass stricture and stenosis of stomach

Hướng dẫn mã hóa bổ sung

  • (Q40.0)
  • Loại trừ: dạ dày dạng đồng hồ cát bẩm sinh (Q40.2) + co thắt dạ dày dạng đồng hồ cát (K31.8)

Các mã cùng nhóm K31

Ghi chú của khối K20-K31

Lưu ý

  • Bộ ký tự thứ tư sau đây được dùng phân chia dải mã K25-K28: .0 Cấp tính kèm xuất huyết .1 Cấp tính kèm thủng .2 Cấp tính kèm cả xuất huyết và thủng .3 Cấp tính không xuất huyết hoặc thủng .4 Mạn tính hoặc không xác định kèm xuất huyết .5 Mạn tính hoặc không xác định kèm thủng .6 Mạn tính hoặc không xác định kèm cả xuất huyết và thủng .7 Mạn tính không xuất huyết hoặc thủng .9 Không xác định mạn tính hoặc cấp tính, không xuất huyết hoặc thủng

Loại trừ

  • Thoát vị cơ hoành (K44.-)