K31.2 Hẹp và/hoặc co hẹp dạ dày dạng đồng hồ cát
Hourglass stricture and stenosis of stomach
Hướng dẫn mã hóa bổ sung
Các mã cùng nhóm K31
- K31.0Giãn dạ dày cấp tính
- K31.1Hẹp môn vị do phì đại ở người lớn
- K31.2Hẹp và/hoặc co hẹp dạ dày dạng đồng hồ cát
- K31.3Co thắt môn vị, không phân loại mục khác
- K31.4Túi thừa dạ dày
- K31.5Tắc tá tràng
- K31.6Rò dạ dày và/hoặc tá tràng
- K31.7Polyp dạ dày và/hoặc tá tràng
- K31.8Bệnh xác định khác của dạ dày và/hoặc tá tràng
- K31.9Bệnh không xác định của dạ dày và/hoặc tá tràng
Ghi chú của khối K20-K31
Lưu ý
- Bộ ký tự thứ tư sau đây được dùng phân chia dải mã K25-K28: .0 Cấp tính kèm xuất huyết .1 Cấp tính kèm thủng .2 Cấp tính kèm cả xuất huyết và thủng .3 Cấp tính không xuất huyết hoặc thủng .4 Mạn tính hoặc không xác định kèm xuất huyết .5 Mạn tính hoặc không xác định kèm thủng .6 Mạn tính hoặc không xác định kèm cả xuất huyết và thủng .7 Mạn tính không xuất huyết hoặc thủng .9 Không xác định mạn tính hoặc cấp tính, không xuất huyết hoặc thủng
Loại trừ
- Thoát vị cơ hoành (K44.-)