K28.6 Loét dạ dày - hỗng tràng, mạn tính hoặc không xác định kèm cả xuất huyết và thủng
Gastrojejunal ulcer, chronic or unspecified with both haemorrhage and perforation
Các mã cùng nhóm K28
- K28.0Loét dạ dày - hỗng tràng, cấp tính kèm xuất huyết
- K28.1Loét dạ dày - hỗng tràng, cấp tính kèm thủng
- K28.2Loét dạ dày - hỗng tràng, cấp tính kèm cả xuất huyết và thủng
- K28.3Loét dạ dày - hỗng tràng, cấp tính không xuất huyết hoặc thủng
- K28.4Loét dạ dày - hỗng tràng, mạn tính hoặc không xác định kèm xuất huyết
- K28.5Loét dạ dày - hỗng tràng, mạn tính hoặc không xác định kèm thủng
- K28.6Loét dạ dày - hỗng tràng, mạn tính hoặc không xác định kèm cả xuất huyết và thủng
- K28.7Loét dạ dày - hỗng tràng, mạn tính không xuất huyết hoặc thủng
- K28.9Loét dạ dày - hỗng tràng, không xác định mạn tính hoặc cấp tính, không xuất huyết hoặc thủng
Ghi chú của khối K20-K31
Lưu ý
- Bộ ký tự thứ tư sau đây được dùng phân chia dải mã K25-K28: .0 Cấp tính kèm xuất huyết .1 Cấp tính kèm thủng .2 Cấp tính kèm cả xuất huyết và thủng .3 Cấp tính không xuất huyết hoặc thủng .4 Mạn tính hoặc không xác định kèm xuất huyết .5 Mạn tính hoặc không xác định kèm thủng .6 Mạn tính hoặc không xác định kèm cả xuất huyết và thủng .7 Mạn tính không xuất huyết hoặc thủng .9 Không xác định mạn tính hoặc cấp tính, không xuất huyết hoặc thủng
Loại trừ
- Thoát vị cơ hoành (K44.-)