C00-C75: U ác tính, được chẩn đoán xác định hay nghi ngờ là nguyên phát, ở vị trí xác định, ngoại trừ ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và mô liên quan
Malignant neoplasms, stated or presumed to be primary, of specified sites, except of lymphoid, haematopoie tic and related tissue
Khối con
- C00-C14U ác tính ở môi, khoang miệng và họng
- C15-C26U ác tính ở cơ quan tiêu hóa
- C30-C39U ác tính ở cơ quan hô hấp và trong lồng ngực
- C40-C41U ác tính ở xương và sụn khớp
- C43-C44U hắc tố và u tân sinh ác tính khác ở da
- C45-C49U ác tính ở trung biểu mô và mô mềm
- C50-C50U ác tính ở vú
- C51-C58U ác tính ở cơ quan sinh dục nữ
- C60-C63U ác tính ở cơ quan sinh dục nam
- C64-C68U ác tính ở đường niệu
- C69-C72U ác tính ở mắt, não và phần khác của hệ thần kinh trung ương
- C73-C75U ác tính ở tuyến giáp và tuyến nội tiết khác
Mã bệnh (69 nhóm)
-
C00 U ác tính ở môi
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C00.0U ác tính ở phần ngoài môi trên
- C00.1U ác tính ở phần ngoài môi dưới
- C00.2U ác tính ở phần ngoài môi, không xác định môi trên hoặc môi đưới
- C00.3U ác tính ở môi trên, mặt trong
- C00.4U ác tính ở môi dưới, mặt trong
- C00.5U ác tính ở môi, mặt trong, không xác định môi trên hoặc môi dưới
- C00.6U ác tính ở mép môi
- C00.8U ác tính có tổn thương chồng lấn ở môi
- C00.9U ác tính ở môi, không xác định
-
C01 U ác tính ở gốc [rễ] lưỡi
-
C02 U ác tính ở phần khác và/hoặc không xác định của lưỡi
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
-
C03 U ác tính ở lợi [nướu răng]
-
C04 U ác tính ở sàn miệng
-
C05 U ác tính ở khẩu cái [vòm miệng]
-
C06 U ác tính ở phần khác và/hoặc không xác định của miệng
-
C07 U ác tính ở tuyến mang tai
-
C08 U ác tính ở tuyến nước bọt chính khác và/hoặc không xác định
-
C09 U ác tính ở amydan
-
C10 U ác tính ở miệng - hầu
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
-
C11 U ác tính ở mũi - hầu
-
C12 U ác tính ở xoang lê
-
C13 U ác tính ở hạ họng
-
C14 U ác tính ở vị trí khác và/hoặc không rõ ràng ở môi, khoang miệng và/hoặc họng
-
C15 U ác tính ở thực quản
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C15.0U ác tính ở thực quản ở phần cổ
- C15.1U ác tính ở thực quản ở phần ngực
- C15.2U ác tính ở thực quản ở phần bụng
- C15.3U ác tính ở một phần ba [1/3] trên thực quản
- C15.4U ác tính ở một phần ba [1/3] giữa thực quản
- C15.5U ác tính ở một phần ba [1/3] dưới thực quản
- C15.8U ác tính với tổn thương chồng lấn ở thực quản
- C15.9U ác tính ở thực quản, vị trí không xác định
-
C16 U ác tính ở dạ dày
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C16.0U ác tính ở tâm vị
- C16.1U ác tính ở đáy vị
- C16.2U ác tính ở thân vị
- C16.3U ác tính ở hang môn vị
- C16.4U ác tính ở môn vị
- C16.5U ác tính ở bờ cong nhỏ dạ dày, không xác định
- C16.6U ác tính ở bờ cong lớn dạ dày, không xác định
- C16.8U ác tính với tổn thương chồng lấn ở dạ dày
- C16.9U ác tính ở dạ dày, không xác định
-
C17 U ác tính ở ruột non
-
C18 U ác tính ở đại tràng
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C18.0U ác tính ở manh tràng
- C18.1U ác tính ở ruột thừa
- C18.2U ác tính ở đại tràng lên [ruột kết lên]
- C18.3U ác tính ở đại tràng góc gan
- C18.4U ác tính ở đại tràng ngang [ruột kết ngang]
- C18.5U ác tính ở đại tràng góc lách
- C18.6U ác tính ở đại tràng xuống [ruột kết xuống]
- C18.7U ác tính ở đại tràng sigma
- C18.8U ác tính với tổn thương chồng lấn ở đại tràng
- C18.9U ác tính ở đại tràng, không xác định
-
C19 U ác tính ở nơi nối trực tràng sigma
-
C20 U ác tính ở trực tràng
-
C21 U ác tính ở hậu môn và/hoặc ống hậu môn
-
C22 U ác tính ở gan và/hoặc đường mật trong gan
-
C23 U ác tính ở túi mật
-
C24 U ác tính ở phần khác và/hoặc phần không xác định của đường mật
-
C25 U ác tính ở tụy
-
C26 U ác tính ở cơ quan tiêu hóa khác và/hoặc không rõ ràng
-
C30 U ác tính ở khoang mũi và/hoặc tai giữa
-
C31 U ác tính ở xoang phụ
-
C32 U ác tính ở thanh quản
-
C33 U ác tính ở khí quản
-
C34 U ác tính ở phế quản và/hoặc phổi
6 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
-
C37 U ác tính ở tuyến ức
-
C38 U ác tính ở tim, trung thất và/hoặc màng phổi
-
C39 U ác tính ở những vị trí khác và/hoặc không rõ ràng của hệ hô hấp và/hoặc cơ quan trong khoang ngực
-
C40 U ác tính ở xương và/hoặc sụn khớp của các chi
6 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C40.0U ác tính ở xương bả vai và/hoặc xương dài của chi trên
- C40.1U ác tính ở xương ngắn của chi trên
- C40.2U ác tính ở xương dài của chi dưới
- C40.3U ác tính ở xương ngắn của chi dưới
- C40.8U ác tính với tổn thương chồng lấn ở xương và/hoặc sụn khớp của các chi
- C40.9U ác tính ở xương và/hoặc sụn khớp của chi, vị trí không xác định
-
C41 U ác tính ở vị trí khác và/hoặc không xác định ở xương và/hoặc sụn khớp
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C41.0U ác tính ở xương sọ và/hoặc xương mặt
- C41.1U ác tính ở xương hàm dưới
- C41.2U ác tính ở cột sống
- C41.3U ác tính ở xương sườn, xương ức và/hoặc xương đòn
- C41.4U ác tính ở xương chậu, xương cùng và/hoặc xương cụt
- C41.8U ác tính với tổn thương chồng lấn ở xương và/hoặc sụn khớp
- C41.9U ác tính ở xương và/hoặc sụn khớp, vị trí không xác định
-
C43 U hắc tố ác tính ở da
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C43.0U hắc tố ác tính ở môi
- C43.1U hắc tố ác tính ở mi mắt, bao gồm khóe mắt
- C43.2U hắc tố ác tính ở tai và/hoặc ống tai ngoài
- C43.3U hắc tố ác tính ở phần khác và/hoặc không xác định ở mặt
- C43.4U hắc tố ác tính ở đầu và/hoặc cổ
- C43.5U hắc tố ác tính ở thân
- C43.6U hắc tố ác tính ở chi trên, bao gồm vai
- C43.7U hắc tố ác tính ở chi dưới, bao gồm hông
- C43.8U hắc tố ác tính chồng lấn ở da
- C43.9U hắc tố ác tính ở da, vị trí không xác định
-
C44 U tân sinh ác tính khác ở da
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C44.0U tân sinh ác tính khác ở da môi
- C44.1U tân sinh ác tính khác ở da mi mắt, bao gồm khóe mắt
- C44.2U tân sinh ác tính khác ở da tai và/hoặc ống tai ngoài
- C44.3U tân sinh ac tính khác ở phần khác và/hoặc không xác định ở da mặt
- C44.4U tân sinh ác tính khác ở da đầu và/hoặc ở cổ
- C44.5U tân sinh ác tính khác ở da thân
- C44.6U tân sinh ác tính khác ở da chi trên, bao gồm vai
- C44.7U tân sinh ác tính khác ở da chi dưới, bao gồm hông
- C44.8U tân sinh ác tính khác với tổn thương chồng lấn ở da
- C44.9U tân sinh ác tính khác ở da, vị trí không xác định
-
C45 U trung biểu mô
-
C46 Ung thư [sarcoma] Kaposi
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C46.0Ung thư [sarcoma] Kaposi ở da
- C46.1Ung thư [sarcoma] Kaposi ở mô mềm
- C46.2Ung thư [sarcoma] Kaposi ở khẩu cái [vòm miệng]
- C46.3Ung thư [sarcoma] Kaposi ở hạch lympho
- C46.7Ung thư [sarcoma] Kaposi ở cơ quan khác
- C46.8Ung thư [sarcoma] Kaposi ở nhiều cơ quan
- C46.9Ung thư [sarcoma] Kaposi, không xác định
-
C47 U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên và/hoặc hệ thần kinh tự động
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C47.0U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của đầu, mặt và/hoặc cổ
- C47.1U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của chi trên, bao gồm vai
- C47.2U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của chi dưới, bao gồm hông
- C47.3U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của lồng ngực
- C47.4U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của bụng
- C47.5U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của vùng chậu
- C47.6U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của thân, vị trí không xác định
- C47.8U ác tính với tổn thương chồng lấn ở dây thần kinh ngoại biên và/hoặc hệ thần kinh tự động
- C47.9U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên và/hoặc hệ thần kinh tự động, không xác định
-
C48 U ác tính ở vùng sau phúc mạc và/hoặc phúc mạc
-
C49 U ác tính ở mô liên kết và/hoặc mô mềm khác
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C49.0U ác tính ở mô liên kết và/hoặc mô mềm của đầu, mặt và/hoặc cổ
- C49.1U ác tính ở mô liên kết và/hoặc mô mềm của chi trên, bao gồm vai
- C49.2U ác tính ở mô liên kết và/hoặc mô mềm của chi dưới, bao gồm hông
- C49.3U ác tính ở mô liên kết và/hoặc mô mềm của lồng ngực
- C49.4U ác tính ở mô liên kết và/hoặc mô mềm của bụng
- C49.5U ác tính ở mô liên kết và/hoặc mô mềm của vùng chậu
- C49.6U ác tính ở mô liên kết và/hoặc mô mềm của thân, không xác định
- C49.8U ác tính với tổn thương chồng lấn ở mô liên kết và/hoặc mô mềm
- C49.9U ác tính ở mô liên kết và/hoặc mô mềm, không xác định
-
C50 U ác tính ở vú
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C50.0U ác tính ở núm và/hoặc quầng vú
- C50.1U ác tính ở vùng trung tâm vú
- C50.2U ác tính ở một phần tư [1/4] trên - trong vú
- C50.3U ác tính ở một phần tư [1/4] dưới - trong vú
- C50.4U ác tính ở một phần tư [1/4] trên - ngoài vú
- C50.5U ác tính ở một phần tư [1/4] dưới - ngoài vú
- C50.6U ác tính ở đuôi nách của vú
- C50.8U ác tính với tổn thương chồng lấn ở vú
- C50.9U ác tính ở vú, không xác định
-
C51 U ác tính ở âm hộ
-
C52 U ác tính ở âm đạo
-
C53 U ác tính ở cổ tử cung
-
C54 U ác tính ở thân tử cung
-
C55 U ác tính ở tử cung, phần không xác định
-
C56 U ác tính ở buồng trứng
-
C57 U ác tính ở cơ quan sinh dục khác và/hoặc không xác định ở nữ giới
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C57.0U ác tính ở vòi trứng [vòi Fallop]
- C57.1U ác tính ở dây chằng rộng [tử cung]
- C57.2U ác tính ở dây chằng tròn [tử cung]
- C57.3U ác tính ở mô cận tử cung
- C57.4U ác tính không xác định ở phần phụ tử cung
- C57.7U ác tính ở cơ quan sinh dục xác định khác ở nữ giới
- C57.8U ác tính có tổn thương chồng lấn ở cơ quan sinh dục nữ
- C57.9U ác tính ở cơ quan sinh dục nữ, không xác định
-
C58 U ác tính ở rau thai [nhau thai]
-
C60 U ác tính ở dương vật
-
C61 U ác tính ở tuyến tiền liệt
-
C62 U ác tính ở tinh hoàn
-
C63 U ác tính ở cơ quan sinh dục khác và/hoặc không xác định ở nam giới
-
C64 U ác tính ở thận, ngoại trừ bể thận
-
C65 U ác tính ở bể thận
-
C66 U ác tính ở niệu quản
-
C67 U ác tính ở bàng quang
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C67.0U ác tính ở tam giác bàng quang
- C67.1U ác tính ở đáy bàng quang
- C67.2U ác tính ở thành bên bàng quang
- C67.3U ác tính ở thành trước bàng quang
- C67.4U ác tính ở thành sau bàng quang
- C67.5U ác tính ở cổ bàng quang
- C67.6U ác tính ở lỗ niệu quản
- C67.7U ác tính ở dây treo bàng quang
- C67.8U ác tính có tổn thương chồng lấn ở bàng quang
- C67.9U ác tính ở bàng quang, không xác định
-
C68 U ác tính ở cơ quan tiết niệu khác và/hoặc không xác định
-
C69 U ác tính ở mắt và/hoặc cấu trúc phụ cận của mắt
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C69.0U ác tính ở kết mạc
- C69.1U ác tính ở củng mạc
- C69.2U ác tính ở võng mạc
- C69.3U ác tính ở màng mạch
- C69.4U ác tính ở thể mi
- C69.5U ác tính ở tuyến lệ và/hoặc ống lệ
- C69.6U ác tính ở hốc mắt
- C69.8U ác tính có tổn thương chồng lấn ở mắt và/hoặc cấu trúc phụ cận của mắt
- C69.9U ác tính ở mắt, không xác định
-
C70 U ác tính ở màng não tủy
-
C71 U ác tính ở não
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C71.0U ác tính ở đại não, ngoại trừ thùy não và não thất
- C71.1U ác tính ở thùy trán
- C71.2U ác tính ở thùy thái dương
- C71.3U ác tính ở thùy đỉnh
- C71.4U ác tính ở thùy chẩm
- C71.5U ác tính ở não thất
- C71.6U ác tính ở tiểu não
- C71.7U ác tính ở cuống não
- C71.8U ác tính có tổn thương chồng lấn ở não
- C71.9U ác tính ở não, không xác định
-
C72 U ác tính ở tủy sống, dây thần kinh sọ và/hoặc phần khác của hệ thần kinh trung ương
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C72.0U ác tính ở tủy sống
- C72.1U ác tính ở chùm đuôi ngựa
- C72.2U ác tính ở thần kinh khứu giác
- C72.3U ác tính ở thần kinh thị giác
- C72.4U ác tính ở thần kinh thính giác
- C72.5U ác tính ở dây thần kinh sọ khác và/hoặc không xác định
- C72.8U ác tính có tổn thương chồng lấn ở não và/hoặc phần khác của hệ thần kinh trung ương
- C72.9U ác tính ở hệ thần kinh trung ương, không xác định
-
C73 U ác tính ở tuyến giáp
-
C74 U ác tính ở tuyến thượng thận
-
C75 U ác tính ở tuyến nội tiết khác và/hoặc cấu trúc liên quan
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C75.0U ác tính ở tuyến cận giáp
- C75.1U ác tính ở tuyến yên
- C75.2U ác tính ở ống sọ hầu
- C75.3U ác tính ở tuyến tùng
- C75.4U ác tính tiểu thể của động mạch cảnh
- C75.5U ác tính tiểu thể của động mạch chủ và/hoặc cận hạch thần kinh khác
- C75.8U ác tính có tác động đến nhiều tuyến, không xác định
- C75.9U ác tính ở tuyến nội tiết, không xác định