C45-C49: U ác tính ở trung biểu mô và mô mềm
Malignant neoplasms of mesothelial and soft tissue
Mã bệnh (5 nhóm)
-
C45 U trung biểu mô
-
C46 Ung thư [sarcoma] Kaposi
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C46.0Ung thư [sarcoma] Kaposi ở da
- C46.1Ung thư [sarcoma] Kaposi ở mô mềm
- C46.2Ung thư [sarcoma] Kaposi ở khẩu cái [vòm miệng]
- C46.3Ung thư [sarcoma] Kaposi ở hạch lympho
- C46.7Ung thư [sarcoma] Kaposi ở cơ quan khác
- C46.8Ung thư [sarcoma] Kaposi ở nhiều cơ quan
- C46.9Ung thư [sarcoma] Kaposi, không xác định
-
C47 U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên và/hoặc hệ thần kinh tự động
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C47.0U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của đầu, mặt và/hoặc cổ
- C47.1U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của chi trên, bao gồm vai
- C47.2U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của chi dưới, bao gồm hông
- C47.3U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của lồng ngực
- C47.4U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của bụng
- C47.5U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của vùng chậu
- C47.6U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của thân, vị trí không xác định
- C47.8U ác tính với tổn thương chồng lấn ở dây thần kinh ngoại biên và/hoặc hệ thần kinh tự động
- C47.9U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên và/hoặc hệ thần kinh tự động, không xác định
-
C48 U ác tính ở vùng sau phúc mạc và/hoặc phúc mạc
-
C49 U ác tính ở mô liên kết và/hoặc mô mềm khác
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C49.0U ác tính ở mô liên kết và/hoặc mô mềm của đầu, mặt và/hoặc cổ
- C49.1U ác tính ở mô liên kết và/hoặc mô mềm của chi trên, bao gồm vai
- C49.2U ác tính ở mô liên kết và/hoặc mô mềm của chi dưới, bao gồm hông
- C49.3U ác tính ở mô liên kết và/hoặc mô mềm của lồng ngực
- C49.4U ác tính ở mô liên kết và/hoặc mô mềm của bụng
- C49.5U ác tính ở mô liên kết và/hoặc mô mềm của vùng chậu
- C49.6U ác tính ở mô liên kết và/hoặc mô mềm của thân, không xác định
- C49.8U ác tính với tổn thương chồng lấn ở mô liên kết và/hoặc mô mềm
- C49.9U ác tính ở mô liên kết và/hoặc mô mềm, không xác định