C00-C14: U ác tính ở môi, khoang miệng và họng
Malignant neoplasms of lip, oral cavity and pharynx
Mã bệnh (15 nhóm)
-
C00 U ác tính ở môi
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C00.0U ác tính ở phần ngoài môi trên
- C00.1U ác tính ở phần ngoài môi dưới
- C00.2U ác tính ở phần ngoài môi, không xác định môi trên hoặc môi đưới
- C00.3U ác tính ở môi trên, mặt trong
- C00.4U ác tính ở môi dưới, mặt trong
- C00.5U ác tính ở môi, mặt trong, không xác định môi trên hoặc môi dưới
- C00.6U ác tính ở mép môi
- C00.8U ác tính có tổn thương chồng lấn ở môi
- C00.9U ác tính ở môi, không xác định
-
C01 U ác tính ở gốc [rễ] lưỡi
-
C02 U ác tính ở phần khác và/hoặc không xác định của lưỡi
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
-
C03 U ác tính ở lợi [nướu răng]
-
C04 U ác tính ở sàn miệng
-
C05 U ác tính ở khẩu cái [vòm miệng]
-
C06 U ác tính ở phần khác và/hoặc không xác định của miệng
-
C07 U ác tính ở tuyến mang tai
-
C08 U ác tính ở tuyến nước bọt chính khác và/hoặc không xác định
-
C09 U ác tính ở amydan
-
C10 U ác tính ở miệng - hầu
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
-
C11 U ác tính ở mũi - hầu
-
C12 U ác tính ở xoang lê
-
C13 U ác tính ở hạ họng
-
C14 U ác tính ở vị trí khác và/hoặc không rõ ràng ở môi, khoang miệng và/hoặc họng