C15-C26: U ác tính ở cơ quan tiêu hóa
Malignant neoplasms of digestive organs
Mã bệnh (12 nhóm)
-
C15 U ác tính ở thực quản
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C15.0U ác tính ở thực quản ở phần cổ
- C15.1U ác tính ở thực quản ở phần ngực
- C15.2U ác tính ở thực quản ở phần bụng
- C15.3U ác tính ở một phần ba [1/3] trên thực quản
- C15.4U ác tính ở một phần ba [1/3] giữa thực quản
- C15.5U ác tính ở một phần ba [1/3] dưới thực quản
- C15.8U ác tính với tổn thương chồng lấn ở thực quản
- C15.9U ác tính ở thực quản, vị trí không xác định
-
C16 U ác tính ở dạ dày
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C16.0U ác tính ở tâm vị
- C16.1U ác tính ở đáy vị
- C16.2U ác tính ở thân vị
- C16.3U ác tính ở hang môn vị
- C16.4U ác tính ở môn vị
- C16.5U ác tính ở bờ cong nhỏ dạ dày, không xác định
- C16.6U ác tính ở bờ cong lớn dạ dày, không xác định
- C16.8U ác tính với tổn thương chồng lấn ở dạ dày
- C16.9U ác tính ở dạ dày, không xác định
-
C17 U ác tính ở ruột non
-
C18 U ác tính ở đại tràng
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C18.0U ác tính ở manh tràng
- C18.1U ác tính ở ruột thừa
- C18.2U ác tính ở đại tràng lên [ruột kết lên]
- C18.3U ác tính ở đại tràng góc gan
- C18.4U ác tính ở đại tràng ngang [ruột kết ngang]
- C18.5U ác tính ở đại tràng góc lách
- C18.6U ác tính ở đại tràng xuống [ruột kết xuống]
- C18.7U ác tính ở đại tràng sigma
- C18.8U ác tính với tổn thương chồng lấn ở đại tràng
- C18.9U ác tính ở đại tràng, không xác định
-
C19 U ác tính ở nơi nối trực tràng sigma
-
C20 U ác tính ở trực tràng
-
C21 U ác tính ở hậu môn và/hoặc ống hậu môn
-
C22 U ác tính ở gan và/hoặc đường mật trong gan
-
C23 U ác tính ở túi mật
-
C24 U ác tính ở phần khác và/hoặc phần không xác định của đường mật
-
C25 U ác tính ở tụy
-
C26 U ác tính ở cơ quan tiêu hóa khác và/hoặc không rõ ràng