C69-C72: U ác tính ở mắt, não và phần khác của hệ thần kinh trung ương
Malignant neoplasms of eye, brain and other parts of central nervous system
Mã bệnh (4 nhóm)
-
C69 U ác tính ở mắt và/hoặc cấu trúc phụ cận của mắt
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C69.0U ác tính ở kết mạc
- C69.1U ác tính ở củng mạc
- C69.2U ác tính ở võng mạc
- C69.3U ác tính ở màng mạch
- C69.4U ác tính ở thể mi
- C69.5U ác tính ở tuyến lệ và/hoặc ống lệ
- C69.6U ác tính ở hốc mắt
- C69.8U ác tính có tổn thương chồng lấn ở mắt và/hoặc cấu trúc phụ cận của mắt
- C69.9U ác tính ở mắt, không xác định
-
C70 U ác tính ở màng não tủy
-
C71 U ác tính ở não
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C71.0U ác tính ở đại não, ngoại trừ thùy não và não thất
- C71.1U ác tính ở thùy trán
- C71.2U ác tính ở thùy thái dương
- C71.3U ác tính ở thùy đỉnh
- C71.4U ác tính ở thùy chẩm
- C71.5U ác tính ở não thất
- C71.6U ác tính ở tiểu não
- C71.7U ác tính ở cuống não
- C71.8U ác tính có tổn thương chồng lấn ở não
- C71.9U ác tính ở não, không xác định
-
C72 U ác tính ở tủy sống, dây thần kinh sọ và/hoặc phần khác của hệ thần kinh trung ương
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C72.0U ác tính ở tủy sống
- C72.1U ác tính ở chùm đuôi ngựa
- C72.2U ác tính ở thần kinh khứu giác
- C72.3U ác tính ở thần kinh thị giác
- C72.4U ác tính ở thần kinh thính giác
- C72.5U ác tính ở dây thần kinh sọ khác và/hoặc không xác định
- C72.8U ác tính có tổn thương chồng lấn ở não và/hoặc phần khác của hệ thần kinh trung ương
- C72.9U ác tính ở hệ thần kinh trung ương, không xác định