S30-S39: Tổn thương ở vùng bụng, thắt lưng và chậu
Injuries to the abdomen, lower back, lumbar spine and pelvis
Bao gồm
- Thành bụng
- hậu môn
- mông
- cơ quan sinh dục ngoài
- hông
- háng
Loại trừ
- Bỏng và ăn mòn (T20-T32)
- Do tác động của dị vật trong:
- hậu môn và trực tràng (T18.5)
- đường sinh dục - tiết niệu (T19.-)
- dạ dày, ruột non và đại tràng (T18.2-T18.4)
- Gãy xương cột sống không xác định khác (T08)
- Bỏng lạnh (T33-T35)
- Tổn thương ở:
- lưng không xác định khác (T09.-)
- tủy sống không xác định khác (T09.3)
- thân không xác định khác (T09.-)
- Côn trùng cắn hoặc đốt, có nọc độc (T63.4)
Mã bệnh (10 nhóm)
-
S30 Tổn thương nông ở bụng, thắt lưng và/hoặc vùng chậu
6 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- S30.0Đụng giập thắt lưng và/hoặc vùng chậu
- S30.1Đụng giập thành bụng
- S30.2Đụng giập cơ quan sinh dục ngoài
- S30.7Đa tổn thương nông ở bụng, thắt lưng và/hoặc vùng chậu
- S30.8Tổn thương nông khác ở bụng, thắt lưng và/hoặc vùng chậu
- S30.9Tổn thương nông ở bụng, thắt lưng và/hoặc vùng chậu, phần không xác định
-
S31 Vết thương hở ở bụng, thắt lưng và/hoặc vùng chậu
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- S31.0Vết thương hở ở thắt lưng và/hoặc vùng chậu
- S31.1Vết thương hở ở thành bụng
- S31.2Vết thương hở ở dương vật
- S31.3Vết thương hở ở bìu và/hoặc tinh hoàn
- S31.4Vết thương hở ở âm đạo và/hoặc âm hộ
- S31.5Vết thương hở ở cơ quan sinh dục ngoài khác và/hoặc không xác định
- S31.7Đa vết thương hở ở bụng, thắt lưng và/hoặc vùng chậu
- S31.8Vết thương hở ở vị trí khác và/hoặc không xác định ở bụng
-
S32 Gãy cột sống thắt lưng và/hoặc khung chậu
24 mã chi tiết (ký tự thứ 4, 5)
- S32.0Gãy đốt sống thắt lưng
- S32.00Gãy đốt sống thắt lưng, gãy kín
- S32.01Gãy đốt sống thắt lưng, gãy hở
- S32.1Gãy xương cùng
- S32.10Gãy xương cùng, gãy kín
- S32.11Gãy xương cùng, gãy hở
- S32.2Gãy xương cụt
- S32.20Gãy xương cụt, gãy kín
- S32.21Gãy xương cụt, gãy hở
- S32.3Gãy xương chậu
- S32.30Gãy xương chậu, gãy kín
- S32.31Gãy xương chậu, gãy hở
- S32.4Gãy ổ cối
- S32.40Gãy ổ cối, gãy kín
- S32.41Gãy ổ cối, gãy hở
- S32.5Gãy xương mu
- S32.50Gãy xương mu, gãy kín
- S32.51Gãy xương mu, gãy hở
- S32.7Gãy xương cột sống thắt lưng và/hoặc khung chậu, nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí
- S32.70Gãy xương cột sống thắt lưng và/hoặc khung chậu, nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí, gãy kín
- S32.71Gãy xương cột sống thắt lưng và/hoặc khung chậu, nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí, gãy hở
- S32.8Gãy phần khác và/hoặc không xác định của xương cột sống thắt lưng và/hoặc khung chậu
- S32.80Gãy phần khác và/hoặc không xác định của xương cột sống thắt lưng và/hoặc khung chậu, gãy kín
- S32.81Gãy phần khác và/hoặc không xác định của xương cột sống thắt lưng và/hoặc khung chậu, gãy hở
-
S33 Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở khớp và/hoặc dây chằng cột sống thắt lưng và/hoặc vùng chậu
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- S33.0Vỡ đĩa đệm cột sống thắt lưng do chấn thương
- S33.1Trật đốt sống thắt lưng
- S33.2Trật khớp cùng chậu và/hoặc khớp cùng cụt
- S33.3Trật khớp phần khác và/hoặc không xác định của cột sống thắt lưng và/hoặc khung chậu
- S33.4Vỡ khớp mu do chấn thương
- S33.5Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở cột sống thắt lưng
- S33.6Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở khớp cùng chậu
- S33.7Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở phần khác và/hoặc không xác định của cột sống thắt lưng và/hoặc khung chậu
-
S34 Tổn thương dây thần kinh và/hoặc tủy sống thắt lưng, vùng bụng, thắt lưng và/hoặc chậu
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- S34.0Chấn động và/hoặc phù của tủy sống thắt lưng
- S34.1Tổn thương khác của tủy sống thắt lưng
- S34.2Vết thương rễ thần kinh của cột sống thắt lưng và/hoặc cột sống cùng
- S34.3Tổn thương dây thần kinh chùm đuôi ngựa
- S34.4Tổn thương đám rối thần kinh thắt lưng - cùng
- S34.5Tổn thương dây thần kinh giao cảm vùng thắt lưng, cùng và/hoặc chậu
- S34.6Tổn thương dây thần kinh ngoại biên của bụng, thắt lưng và/hoặc vùng chậu
- S34.8Tổn thương dây thần kinh khác và/hoặc không xác định, vùng bụng, thắt lưng và/hoặc chậu
-
S35 Tổn thương mạch máu, vùng bụng, thắt lưng và/hoặc chậu
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- S35.0Tổn thương động mạch chủ bụng
- S35.1Tổn thương tĩnh mạch chủ dưới
- S35.2Tổn thương động mạch bụng hoặc động mạch mạc treo tràng
- S35.3Tổn thương tĩnh mạch cửa hoặc tĩnh mạch lách
- S35.4Tổn thương mạch máu thận
- S35.5Tổn thương mạch máu chậu
- S35.7Đa tổn thương mạch máu, vùng bụng, thắt lưng và/hoặc chậu
- S35.8Tổn thương mạch máu khác, vùng bụng, thắt lưng và/hoặc chậu
- S35.9Tổn thương mạch máu không xác định, vùng bụng, thắt lưng và/hoặc chậu
-
S36 Tổn thương tạng trong ổ bụng
30 mã chi tiết (ký tự thứ 4, 5)
- S36.0Tổn thương lách
- S36.00Tổn thương lách, không có vết thương thấu ổ bụng
- S36.01Tổn thương lách, có vết thương thấu ổ bụng
- S36.1Tổn thương gan hoặc túi mật
- S36.10Tổn thương gan hoặc túi mật, không có vết thương thấu ổ bụng
- S36.11Tổn thương gan hoặc túi mật, có vết thương thấu ổ bụng
- S36.2Tổn thương tụy
- S36.20Tổn thương tụy, không có vết thương thấu ổ bụng
- S36.21Tổn thương tụy, có vết thương thấu ổ bụng
- S36.3Tổn thương dạ dày
- S36.30Tổn thương dạ dày, không có vết thương thấu ổ bụng
- S36.31Tổn thương dạ dày, có vết thương thấu ổ bụng
- S36.4Tổn thương ruột non
- S36.40Tổn thương ruột non, không có vết thương thấu ổ bụng
- S36.41Tổn thương ruột non, có vết thương thấu ổ bụng
- S36.5Tổn thương đại tràng
- S36.50Tổn thương đại tràng, không có vết thương thấu ổ bụng
- S36.51Tổn thương đại tràng, có vết thương thấu ổ bụng
- S36.6Tổn thương trực tràng
- S36.60Tổn thương trực tràng, không có vết thương thấu ổ bụng
- S36.61Tổn thương trực tràng, có vết thương thấu ổ bụng
- S36.7Tổn thương đa tạng trong ổ bụng
- S36.70Tổn thương đa tạng trong ổ bụng, không có vết thương thấu ổ bụng
- S36.71Tổn thương đa tạng trong ổ bụng, có vết thương thấu ổ bụng
- S36.8Tổn thương tạng khác trong ổ bụng
- S36.80Tổn thương tạng khác trong ổ bụng, không có vết thương thấu ổ bụng
- S36.81Tổn thương tạng khác trong ổ bụng, có vết thương thấu ổ bụng
- S36.9Tổn thương tạng trong ổ bụng không xác định
- S36.90Tổn thương tạng trong ổ bụng không xác định, không có vết thương thấu ổ bụng
- S36.91Tổn thương tạng trong ổ bụng không xác định, có vết thương thấu ổ bụng
-
S37 Tổn thương tạng của hệ tiết niệu và/hoặc vùng chậu
30 mã chi tiết (ký tự thứ 4, 5)
- S37.0Tổn thương thận
- S37.00Tổn thương thận, không có vết thương thấu ổ bụng
- S37.01Tổn thương thận, có vết thương thấu ổ bụng
- S37.1Tổn thương niệu quản
- S37.10Tổn thương niệu quản, không có vết thương thấu ổ bụng
- S37.11Tổn thương niệu quản, có vết thương thấu ổ bụng
- S37.2Tổn thương bàng quang
- S37.20Tổn thương bàng quang, không có vết thương thấu ổ bụng
- S37.21Tổn thương bàng quang, có vết thương thấu ổ bụng
- S37.3Tổn thương niệu đạo
- S37.30Tổn thương niệu đạo, không có vết thương thấu ổ bụng
- S37.31Tổn thương niệu đạo, có vết thương thấu ổ bụng
- S37.4Tổn thương buồng trứng
- S37.40Tổn thương buồng trứng, không có vết thương thấu ổ bụng
- S37.41Tổn thương buồng trứng, có vết thương thấu ổ bụng
- S37.5Tổn thương vòi trứng
- S37.50Tổn thương vòi trứng, không có vết thương thấu ổ bụng
- S37.51Tổn thương vòi trứng, có vết thương thấu ổ bụng
- S37.6Tổn thương tử cung
- S37.60Tổn thương tử cung, không có vết thương thấu ổ bụng
- S37.61Tổn thương tử cung, có vết thương thấu ổ bụng
- S37.7Tổn thương đa tạng vùng chậu
- S37.70Tổn thương đa tạng vùng chậu, không có vết thương thấu ổ bụng
- S37.71Tổn thương đa tạng vùng chậu, có vết thương thấu ổ bụng
- S37.8Tổn thương tạng khác ở vùng chậu
- S37.80Tổn thương tạng khác ở vùng chậu, không có vết thương thấu ổ bụng
- S37.81Tổn thương tạng khác ở vùng chậu, có vết thương thấu ổ bụng
- S37.9Tổn thương cơ quan không xác định ở vùng chậu
- S37.90Tổn thương cơ quan không xác định ở vùng chậu, không có vết thương thấu ổ bụng
- S37.91Tổn thương cơ quan không xác định ở vùng chậu, có vết thương thấu ổ bụng
-
S38 Tổn thương dập nát và/hoặc đứt rời do chấn thương ở một phần của bụng, thắt lưng và/hoặc vùng chậu
4 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
-
S39 Tổn thương khác và/hoặc không xác định ở vùng bụng, thắt lưng và/hoặc chậu
5 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- S39.0Tổn thương cơ và/hoặc tổn thương gân ở vùng bụng, thắt lưng và/hoặc vùng chậu
- S39.6Tổn thương tạng trong ổ bụng kèm tổn thương tạng vùng chậu
- S39.7Đa tổn thương ở vùng bụng, thắt lưng và/hoặc vùng chậu
- S39.8Tổn thương xác định khác của vùng bụng, thắt lưng và/hoặc vùng chậu
- S39.9Tổn thương không xác định ở vùng bụng, thắt lưng và/hoặc vùng chậu