S34.5 Tổn thương dây thần kinh giao cảm vùng thắt lưng, cùng và/hoặc chậu
Injury of lumbar, sacral and pelvic sympathetic nerves
Hướng dẫn mã hóa bổ sung
- - Hạch bụng hay đám rối thân tạng
- Đám rối hạ vị
- Đám rối mạc treo (tràng dưới) (tràng trên)
- Dây thần kinh -
Các mã cùng nhóm S34
- S34.0Chấn động và/hoặc phù của tủy sống thắt lưng
- S34.1Tổn thương khác của tủy sống thắt lưng
- S34.2Vết thương rễ thần kinh của cột sống thắt lưng và/hoặc cột sống cùng
- S34.3Tổn thương dây thần kinh chùm đuôi ngựa
- S34.4Tổn thương đám rối thần kinh thắt lưng - cùng
- S34.5Tổn thương dây thần kinh giao cảm vùng thắt lưng, cùng và/hoặc chậu
- S34.6Tổn thương dây thần kinh ngoại biên của bụng, thắt lưng và/hoặc vùng chậu
- S34.8Tổn thương dây thần kinh khác và/hoặc không xác định, vùng bụng, thắt lưng và/hoặc chậu
Ghi chú của khối S30-S39
Bao gồm
- Thành bụng
- hậu môn
- mông
- cơ quan sinh dục ngoài
- hông
- háng
Loại trừ
- Bỏng và ăn mòn (T20-T32)
- Do tác động của dị vật trong:
- hậu môn và trực tràng (T18.5)
- đường sinh dục - tiết niệu (T19.-)
- dạ dày, ruột non và đại tràng (T18.2-T18.4)
- Gãy xương cột sống không xác định khác (T08)
- Bỏng lạnh (T33-T35)
- Tổn thương ở:
- lưng không xác định khác (T09.-)
- tủy sống không xác định khác (T09.3)
- thân không xác định khác (T09.-)
- Côn trùng cắn hoặc đốt, có nọc độc (T63.4)