T33-T35: Tổn thương do bỏng lạnh
Frostbite
Loại trừ
- Hạ thân nhiệt và các tác động khác của giảm nhiệt độ (T68-T69)
Mã bệnh (3 nhóm)
-
T33 Bỏng lạnh nông
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T33.0Bỏng lạnh nông ở đầu
- T33.1Bỏng lạnh nông ở cổ
- T33.2Bỏng lạnh nông ở ngực
- T33.3Bỏng lạnh nông ở thành bụng, thắt lưng và/hoặc vùng chậu
- T33.4Bỏng lạnh nông ở cánh tay
- T33.5Bỏng lạnh nông ở cổ tay và/hoặc bàn tay
- T33.6Bỏng lạnh nông ở hông và/hoặc đùi
- T33.7Bỏng lạnh nông ở đầu gối và/hoặc cẳng chân
- T33.8Bỏng lạnh nông ở cổ chân và/hoặc bàn chân
- T33.9Bỏng lạnh nông ở vị trí khác và/hoặc không xác định
-
T34 Bỏng lạnh có hoại tử mô
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T34.0Bỏng lạnh có hoại tử mô ở đầu
- T34.1Bỏng lạnh có hoại tử mô ở cổ
- T34.2Bỏng lạnh có hoại tử mô ở ngực
- T34.3Bỏng lạnh có hoại tử mô ở thành bụng, thắt lưng và/hoặc vùng chậu
- T34.4Bỏng lạnh có hoại tử mô ở cánh tay
- T34.5Bỏng lạnh có hoại tử mô ở cổ tay và/hoặc bàn tay
- T34.6Bỏng lạnh có hoại tử mô ở hông và/hoặc đùi
- T34.7Bỏng lạnh có hoại tử mô ở đầu gối và/hoặc cẳng chân
- T34.8Bỏng lạnh có hoại tử mô ở cổ chân và/hoặc bàn chân
- T34.9Bỏng lạnh có hoại tử mô ở vị trí khác và/hoặc không xác định
-
T35 Bỏng lạnh tác động đến nhiều vùng cơ thể và/hoặc bỏng lạnh không xác định
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T35.0Bỏng lạnh tác động đến nhiều vùng cơ thể
- T35.1Bỏng lạnh có hoại tử mô tác động đến nhiều vùng cơ thể
- T35.2Bỏng lạnh không xác định, ở đầu và/hoặc cổ
- T35.3Bỏng lạnh không xác định, ở vùng ngực, bụng, thắt lưng và/hoặc chậu
- T35.4Bỏng lạnh không xác định, ở chi trên
- T35.5Bỏng lạnh không xác định, ở chi dưới
- T35.6Bỏng lạnh không xác định, tác động đến nhiều vùng cơ thể
- T35.7Bỏng lạnh không xác định, ở vị trí không xác định