S33 Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở khớp và/hoặc dây chằng cột sống thắt lưng và/hoặc vùng chậu

Dislocation, sprain and strain of joints and ligaments of lumbar spine and pelvis

Cần dùng mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn

Hướng dẫn mã hóa bổ sung

  • - Loại trừ: trật S33 khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở khớp và/hoặc dây chằng khớp háng (S73.-) + tổn thương sản khoa đối với các khớp và/hoặc dây chằng vùng chậu (O71.6) + vỡ hoặc di lệch (không do chấn thương) của đĩa đệm cột sống thắt lưng (M51.-)

Mã chi tiết (8)

Ghi chú của khối S30-S39

Bao gồm

  • Thành bụng
  • hậu môn
  • mông
  • cơ quan sinh dục ngoài
  • hông
  • háng

Loại trừ

  • Bỏng và ăn mòn (T20-T32)
  • Do tác động của dị vật trong:
  • hậu môn và trực tràng (T18.5)
  • đường sinh dục - tiết niệu (T19.-)
  • dạ dày, ruột non và đại tràng (T18.2-T18.4)
  • Gãy xương cột sống không xác định khác (T08)
  • Bỏng lạnh (T33-T35)
  • Tổn thương ở:
  • lưng không xác định khác (T09.-)
  • tủy sống không xác định khác (T09.3)
  • thân không xác định khác (T09.-)
  • Côn trùng cắn hoặc đốt, có nọc độc (T63.4)