S10-S19: Tổn thương ở cổ
Injuries to the neck
Bao gồm
- Tổn thương ở:
- gáy
- vùng thượng đòn
- họng
Loại trừ
- Bỏng và ăn mòn (T20-T32)
- Do tác động của dị vật trong:
- thanh quản (T17.3)
- thực quản (T18.1)
- họng (T17.2)
- khí quản (T17.4)
- Gãy xương cột sống không xác định khác (T08)
- Bỏng lạnh (T33-T35)
- Tổn thương ở:
- tủy sống không xác định khác (T09.3)
- thân không xác định khác (T09.-)
- Côn trùng cắn hoặc đốt, có nọc độc (T63.4)
Mã bệnh (10 nhóm)
-
S10 Tổn thương nông ở cổ
-
S11 Vết thương hở ở cổ
-
S12 Gãy cổ
18 mã chi tiết (ký tự thứ 4, 5)
- S12.0Gãy đốt sống cổ thứ nhất
- S12.00Gãy đốt sống cổ thứ nhất, gãy kín
- S12.01Gãy đốt sống cổ thứ nhất, gãy hở
- S12.1Gãy đốt sống cổ thứ hai
- S12.10Gãy đốt sống cổ thứ hai, gãy kín
- S12.11Gãy đốt sống cổ thứ hai, gãy hở
- S12.2Gãy đốt sống cổ xác định khác
- S12.20Gãy đốt sống cổ xác định khác, gãy kín
- S12.21Gãy đốt sống cổ xác định khác, gãy hở
- S12.7Gãy cột sống cổ, nhiều đốt xương và/hoặc nhiều vị trí
- S12.70Gãy cột sống cổ, nhiều đốt xương và/hoặc nhiều vị trí, gãy kín
- S12.71Gãy cột sống cổ, nhiều đốt xương và/hoặc nhiều vị trí, gãy hở
- S12.8Gãy phần khác của cổ
- S12.80Gãy phần khác của cổ, gãy kín
- S12.81Gãy phần khác của cổ, gãy hở
- S12.9Gãy cổ, phần không xác định
- S12.90Gãy cổ, phần không xác định, gãy kín
- S12.91Gãy cổ, phần không xác định, gãy hở
-
S13 Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở khớp và/hoặc dây chằng vùng cổ
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- S13.0Vỡ đĩa đệm cột sống cổ do chấn thương
- S13.1Trật khớp đốt sống cổ
- S13.2Trật khớp phần khác và/hoặc không xác định của cổ
- S13.3Trật khớp phức tạp [nhiều vị trí] của cổ
- S13.4Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở cột sống cổ
- S13.5Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở vùng giáp
- S13.6Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở khớp và/hoặc dây chằng của phần cổ khác và/hoặc không xác định
-
S14 Tổn thương dây thần kinh và/hoặc tủy sống, vùng cổ
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- S14.0Chấn động và/hoặc phù tủy sống cổ
- S14.1Tổn thương khác và/hoặc không xác định của tủy sống cổ
- S14.2Tổn thương rễ thần kinh của cột sống cổ
- S14.3Tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
- S14.4Tổn thương đám rối thần kinh ngoại biên ở cổ
- S14.5Tổn thương dây thần kinh giao cảm cổ
- S14.6Tổn thương dây thần kinh khác và/hoặc không xác định của cổ
-
S15 Tổn thương mạch máu, vùng cổ
-
S16 Tổn thương cơ và/hoặc gân, vùng cổ
-
S17 Tổn thương dập nát ở cổ
-
S18 Đứt rời vùng cổ do chấn thương
-
S19 Tổn thương khác và/hoặc không xác định ở cổ