S15 Tổn thương mạch máu, vùng cổ
Injury of blood vessels at neck level
Cần dùng mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn
Hướng dẫn mã hóa bổ sung
Mã chi tiết (7)
- S15.0Tổn thương động mạch cảnh
- S15.1Tổn thương động mạch đốt sống
- S15.2Tổn thương tĩnh mạch cảnh ngoài
- S15.3Tổn thương tĩnh mạch cảnh trong
- S15.7Tổn thương nhiều mạch máu, vùng cổ
- S15.8Tổn thương mạch máu khác, vùng cổ
- S15.9Tổn thương mạch máu không xác định, vùng cổ
Ghi chú của khối S10-S19
Bao gồm
- Tổn thương ở:
- gáy
- vùng thượng đòn
- họng
Loại trừ
- Bỏng và ăn mòn (T20-T32)
- Do tác động của dị vật trong:
- thanh quản (T17.3)
- thực quản (T18.1)
- họng (T17.2)
- khí quản (T17.4)
- Gãy xương cột sống không xác định khác (T08)
- Bỏng lạnh (T33-T35)
- Tổn thương ở:
- tủy sống không xác định khác (T09.3)
- thân không xác định khác (T09.-)
- Côn trùng cắn hoặc đốt, có nọc độc (T63.4)