S14 Tổn thương dây thần kinh và/hoặc tủy sống, vùng cổ
Injury of nerves and spinal cord at neck level
Cần dùng mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn
Hướng dẫn mã hóa bổ sung
Mã chi tiết (7)
- S14.0Chấn động và/hoặc phù tủy sống cổ
- S14.1Tổn thương khác và/hoặc không xác định của tủy sống cổ
- S14.2Tổn thương rễ thần kinh của cột sống cổ
- S14.3Tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
- S14.4Tổn thương đám rối thần kinh ngoại biên ở cổ
- S14.5Tổn thương dây thần kinh giao cảm cổ
- S14.6Tổn thương dây thần kinh khác và/hoặc không xác định của cổ
Ghi chú của khối S10-S19
Bao gồm
- Tổn thương ở:
- gáy
- vùng thượng đòn
- họng
Loại trừ
- Bỏng và ăn mòn (T20-T32)
- Do tác động của dị vật trong:
- thanh quản (T17.3)
- thực quản (T18.1)
- họng (T17.2)
- khí quản (T17.4)
- Gãy xương cột sống không xác định khác (T08)
- Bỏng lạnh (T33-T35)
- Tổn thương ở:
- tủy sống không xác định khác (T09.3)
- thân không xác định khác (T09.-)
- Côn trùng cắn hoặc đốt, có nọc độc (T63.4)