S45 Tổn thương mạch máu, vùng vai và cánh tay trên

Injury of blood vessels at shoulder and upper arm level

Cần dùng mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn

Hướng dẫn mã hóa bổ sung

  • - Loại trừ: tổn S45 thương dưới đòn:
  • động mạch (S25.1)

Mã chi tiết (7)

Ghi chú của khối S40-S49

Bao gồm

  • Tổn thương ở:
  • nách
  • vùng thượng đòn

Loại trừ

  • Tổn thương hai bên ở vai và cánh tay trên (T00-T07)
  • Bỏng và ăn mòn (T20-T32)
  • Bỏng lạnh (T33-T35)
  • Tổn thương ở:
  • cánh tay, tầm không xác định (T10-T11)
  • khuỷu tay (S50-S59)
  • Côn trùng cắn hoặc đốt, có nọc độc (T63.4)