S50-S59: Tổn thương ở khuỷu tay và cẳng tay
Injuries to the elbow and forearm
Loại trừ
Mã bệnh (10 nhóm)
-
S50 Tổn thương nông ở cẳng tay
-
S51 Vết thương hở ở cẳng tay
-
S52 Gãy xương cẳng tay
30 mã chi tiết (ký tự thứ 4, 5)
- S52.0Gãy đầu trên xương trụ
- S52.00Gãy đầu trên xương trụ, gãy kín
- S52.01Gãy đầu trên xương trụ, gãy hở
- S52.1Gãy đầu trên xương quay
- S52.10Gãy đầu trên xương quay, gãy kín
- S52.11Gãy đầu trên xương quay, gãy hở
- S52.2Gãy thân xương trụ
- S52.20Gãy thân xương trụ, gãy kín
- S52.21Gãy thân xương trụ, gãy hở
- S52.3Gãy thân xương quay
- S52.30Gãy thân xương quay, gãy kín
- S52.31Gãy thân xương quay, gãy hở
- S52.4Gãy thân cả xương trụ và xương quay
- S52.40Gãy thân cả xương trụ và xương quay, gãy kín
- S52.41Gãy thân cả xương trụ và xương quay, gãy hở
- S52.5Gãy đầu dưới xương quay
- S52.50Gãy đầu dưới xương quay, gãy kín
- S52.51Gãy đầu dưới xương quay, gãy hở
- S52.6Gãy đầu dưới cả xương trụ và xương quay
- S52.60Gãy đầu dưới cả xương trụ và xương quay, gãy kín
- S52.61Gãy đầu dưới cả xương trụ và xương quay, gãy hở
- S52.7Gãy xương cẳng tay, nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí
- S52.70Gãy xương cẳng tay, nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí, gãy kín
- S52.71Gãy xương cẳng tay, nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí, gãy hở
- S52.8Gãy phần khác của xương cẳng tay
- S52.80Gãy phần khác của xương cẳng tay, gãy kín
- S52.81Gãy phần khác của xương cẳng tay, gãy hở
- S52.9Gãy xương cẳng tay, phần không xác định
- S52.90Gãy xương cẳng tay, phần không xác định, gãy kín
- S52.91Gãy xương cẳng tay, phần không xác định, gãy hở
-
S53 Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở khớp và/hoặc dây chằng khuỷu tay
-
S54 Tổn thương dây thần kinh, tầm cẳng tay
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- S54.0Tổn thương dây thần kinh trụ, tầm cẳng tay
- S54.1Tổn thương dây thần kinh giữa, tầm cẳng tay
- S54.2Tổn thương dây thần kinh quay, tầm cẳng tay
- S54.3Tổn thương dây thần kinh cảm giác - da, tầm cẳng tay
- S54.7Tổn thương đa dây thần kinh, tầm cẳng tay
- S54.8Tổn thương dây thần kinh khác, tầm cẳng tay
- S54.9Tổn thương dây thần kinh không xác định, tầm cẳng tay
-
S55 Tổn thương mạch máu, tầm cẳng tay
-
S56 Tổn thương cơ và/hoặc gân, tầm cẳng tay
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- S56.0Tổn thương cơ và/hoặc gân gấp ngón tay cái, tầm cẳng tay
- S56.1Tổn thương cơ và/hoặc gân gấp dài ngón tay khác, tầm cẳng tay
- S56.2Tổn thương cơ và/hoặc gân gấp khác, tầm cẳng tay
- S56.3Tổn thương cơ duỗi hoặc cơ giạng và/hoặc gân duỗi hoặc gân giạng ngón tay cái, tầm cẳng tay
- S56.4Tổn thương cơ và/hoặc gân duỗi của ngón tay khác, tầm cẳng tay
- S56.5Tổn thương cơ và/hoặc gân duỗi khác, tầm cẳng tay
- S56.7Tổn thương đa cơ và/hoặc đa gân, tầm cẳng tay
- S56.8Tổn thương cơ và/hoặc gân khác và/hoặc không xác định, tầm cẳng tay
-
S57 Tổn thương dập nát ở cẳng tay
-
S58 Đứt rời cẳng tay do chấn thương
-
S59 Tổn thương khác và/hoặc không xác định của cẳng tay