S40-S49: Tổn thương ở vai và cánh tay trên
Injuries to the shoulder and upper arm
Bao gồm
- Tổn thương ở:
- nách
- vùng thượng đòn
Loại trừ
Mã bệnh (10 nhóm)
-
S40 Tổn thương nông ở vai và/hoặc cánh tay trên
-
S41 Vết thương hở ở vai và/hoặc cánh tay trên
-
S42 Gãy xương vùng vai [xương đòn, vai] và/hoặc xương cánh tay trên
24 mã chi tiết (ký tự thứ 4, 5)
- S42.0Gãy xương đòn
- S42.00Gãy xương đòn, gãy kín
- S42.01Gãy xương đòn, gãy hở
- S42.1Gãy xương vai
- S42.10Gãy xương vai, gãy kín
- S42.11Gãy xương vai, gãy hở
- S42.2Gãy phần trên xương cánh tay trên
- S42.20Gãy phần trên xương cánh tay trên, gãy kín
- S42.21Gãy phần trên xương cánh tay trên, gãy hở
- S42.3Gãy thân xương cánh tay trên
- S42.30Gãy thân xương cánh tay, gãy kín
- S42.31Gãy thân xương cánh tay, gãy hở
- S42.4Gãy phần dưới xương cánh tay
- S42.40Gãy phần dưới xương cánh tay, gãy kín
- S42.41Gãy phần dưới xương cánh tay, gãy hở
- S42.7Gãy xương đòn, xương vai và/ hoặc xương cánh tay trên, nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí
- S42.70Gãy xương đòn, xương vai và/ hoặc xương cánh tay trên, nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí, gãy kín
- S42.71Gãy xương đòn, xương vai và/ hoặc xương cánh tay trên, nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí, gãy hở
- S42.8Gãy phần khác của vùng vai và/hoặc xương cánh tay trên
- S42.80Gãy phần khác của vùng vai và/hoặc xương cánh tay trên, gãy kín
- S42.81Gãy phần khác của vùng vai và/hoặc xương cánh tay trên, gãy hở
- S42.9Gãy xương của vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên], phần không xác định
- S42.90Gãy xương của vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên], phần không xác định, gãy kín
- S42.91Gãy xương của vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên], phần không xác định, gãy hở
-
S43 Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở khớp và/hoặc dây chằng của vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên và khớp liên quan]
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- S43.0Trật khớp vai
- S43.1Trật khớp cùng - đòn
- S43.2Trật khớp ức - đòn
- S43.3Trật khớp phần khác và/hoặc không xác định của vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên và khớp liên quan]
- S43.4Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở khớp vai
- S43.5Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở khớp mỏm cùng vai - đòn
- S43.6Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở khớp ức đòn
- S43.7Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở phần khác và/hoặc không xác định của vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên và khớp liên quan]
-
S44 Tổn thương dây thần kinh, vùng vai và cánh tay trên
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- S44.0Tổn thương dây thần kinh trụ, vùng vai và cánh tay trên
- S44.1Tổn thương dây thần kinh giữa, vùng cánh tay trên
- S44.2Tổn thương dây thân kinh quay, vùng cánh tay trên
- S44.3Tổn thương dây thần kinh nách
- S44.4Tổn thương dây thần kinh cơ - da
- S44.5Tổn thương dây thần kinh cảm giác - da, vùng vai và cánh tay trên
- S44.7Tổn thương nhiều dây thần kinh, vùng vai và cánh tay trên
- S44.8Tổn thương dây thần kinh khác, vùng vai và cánh tay trên
- S44.9Tổn thương dây thần kinh không xác định, vùng vai và cánh tay trên
-
S45 Tổn thương mạch máu, vùng vai và cánh tay trên
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- S45.0Tổn thương động mạch nách
- S45.1Tổn thương động mạch cánh tay
- S45.2Tổn thương tĩnh mạch nách hoặc cánh tay
- S45.3Tổn thương nông tĩnh mạch máu, vùng vai và cánh tay trên
- S45.7Tổn thương nhiều mạch máu, vùng vai và cánh tay trên
- S45.8Tổn thương mạch máu khác, vùng vai và cánh tay trên
- S45.9Tổn thương mạch máu không xác định, vùng vai và cánh tay trên
-
S46 Tổn thương cơ và/hoặc gân, vùng vai và cánh tay trên
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- S46.0Tổn thương cơ và/hoặc gân của chỏm xoay ở vai
- S46.1Tổn thương cơ và/hoặc gân đầu dài cơ nhị đầu cánh tay
- S46.2Tổn thương cơ và/hoặc gân ở phần khác của cơ nhị đầu cánh tay
- S46.3Tổn thương cơ và/hoặc gân cơ tam đầu
- S46.7Tổn thương nhiều cơ và/hoặc gân, vùng vai và cánh tay trên
- S46.8Tổn thương cơ và/hoặc gân khác, vùng vai và cánh tay trên
- S46.9Tổn thương cơ và/hoặc gân không xác định, vùng vai và cánh tay trên
-
S47 Tổn thương dập nát vai và/hoặc cánh tay trên
-
S48 Đứt rời vai và/hoặc cánh tay trên do chấn thương
-
S49 Tổn thương khác và/hoặc không xác định ở vai và/hoặc cánh tay trên