M70 Rối loạn mô mềm liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép
Soft tissue disorders related to use, overuse and pressure
Cần dùng mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn
Hướng dẫn mã hóa bổ sung
- [Tham khảo mã vị M70 trí ở đầu Chương XIII Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết]
- Bao gồm: rối loạn mô mềm do bệnh nghề nghiệp:
- Loại trừ: viêm bao hoạt dịch (của): + không xác định khác (M71.9-) + vai (M75.5) + loét do tư thế nằm và/hoặc vùng chèn ép (L89.-) + bệnh điểm bám gân
- dây chằng (M76.- - M77.-)
Mã chi tiết (36)
- M70.0Viêm màng hoạt dịch khô mạn tính ở bàn tay và/hoặc cổ tay
- M70.03Viêm màng hoạt dịch khô mạn tính ở bàn tay và/hoặc cổ tay, cẳng tay
- M70.04Viêm màng hoạt dịch khô mạn tính ở bàn tay và/hoặc cổ tay, bàn tay
- M70.09Viêm màng hoạt dịch khô mạn tính ở bàn tay và/hoặc cổ tay, vị trí không xác đinh
- M70.1Viêm bao hoạt dịch bàn tay
- M70.13Viêm bao hoạt dịch bàn tay, cẳng tay
- M70.14Viêm bao hoạt dịch bàn tay, bàn tay
- M70.19Viêm bao hoạt dịch bàn tay, vị trí không xác định
- M70.2Viêm bao hoạt dịch mỏm khuỷu
- M70.3Viêm bao hoạt dịch khác ở khuỷu tay
- M70.4Viêm bao hoạt dịch trước xương bánh chè
- M70.5Viêm bao hoạt dịch khác ở khớp gối
- M70.6Viêm bao hoạt dịch mấu chuyển
- M70.7Viêm bao hoạt dịch khác ở khớp háng
- M70.8Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép
- M70.80Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, nhiều vị trí
- M70.81Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, vùng vai
- M70.82Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, cánh tay trên
- M70.83Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, cẳng tay
- M70.84Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, bàn tay
- M70.85Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, vùng chậu và/hoặc đùi
- M70.86Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, cẳng chân
- M70.87Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, cổ chân và/hoặc bàn chân
- M70.88Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, vị trí khác
- M70.89Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, vị trí không xác định
- M70.9Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép
- M70.90Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, nhiều vị trí
- M70.91Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, vùng vai
- M70.92Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, cánh tay trên
- M70.93Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, cẳng tay
- M70.94Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, bàn tay
- M70.95Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, vùng chậu và/hoặc đùi
- M70.96Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, cẳng chân
- M70.97Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, cổ chân và/hoặc bàn chân
- M70.98Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, vị trí khác
- M70.99Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, vị trí không xác định