M70.86 Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, cẳng chân
Other soft tissue disorders related to use, overuse and pressure, lower leg
Các mã cùng nhóm M70
- M70.0Viêm màng hoạt dịch khô mạn tính ở bàn tay và/hoặc cổ tay
- M70.03Viêm màng hoạt dịch khô mạn tính ở bàn tay và/hoặc cổ tay, cẳng tay
- M70.04Viêm màng hoạt dịch khô mạn tính ở bàn tay và/hoặc cổ tay, bàn tay
- M70.09Viêm màng hoạt dịch khô mạn tính ở bàn tay và/hoặc cổ tay, vị trí không xác đinh
- M70.1Viêm bao hoạt dịch bàn tay
- M70.13Viêm bao hoạt dịch bàn tay, cẳng tay
- M70.14Viêm bao hoạt dịch bàn tay, bàn tay
- M70.19Viêm bao hoạt dịch bàn tay, vị trí không xác định
- M70.2Viêm bao hoạt dịch mỏm khuỷu
- M70.3Viêm bao hoạt dịch khác ở khuỷu tay
- M70.4Viêm bao hoạt dịch trước xương bánh chè
- M70.5Viêm bao hoạt dịch khác ở khớp gối
- M70.6Viêm bao hoạt dịch mấu chuyển
- M70.7Viêm bao hoạt dịch khác ở khớp háng
- M70.8Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép
- M70.80Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, nhiều vị trí
- M70.81Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, vùng vai
- M70.82Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, cánh tay trên
- M70.83Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, cẳng tay
- M70.84Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, bàn tay
- M70.85Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, vùng chậu và/hoặc đùi
- M70.86Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, cẳng chân
- M70.87Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, cổ chân và/hoặc bàn chân
- M70.88Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, vị trí khác
- M70.89Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, vị trí không xác định
- M70.9Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép
- M70.90Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, nhiều vị trí
- M70.91Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, vùng vai
- M70.92Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, cánh tay trên
- M70.93Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, cẳng tay
- M70.94Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, bàn tay
- M70.95Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, vùng chậu và/hoặc đùi
- M70.96Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, cẳng chân
- M70.97Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, cổ chân và/hoặc bàn chân
- M70.98Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, vị trí khác
- M70.99Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/hoặc bị chèn ép, vị trí không xác định