M76 Bệnh lý điểm bám gân của chân, ngoại trừ bàn chân
Enthesopathies of lower limb, excluding foot
Cần dùng mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn
Hướng dẫn mã hóa bổ sung
- [Tham khảo mã vị M76 trí ở đầu Chương XIII Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết] Chú ý: các thuật ngữ viêm bao hoạt dịch, viêm bao khớp và viêm gân có xu hướng được sử dụng chung cho các rối loạn khác nhau ở điểm bám của dây chằng hoặc cơ ngoại biên; hầu hết các trường hợp này đều được gọi là "Bệnh điểm bám gân
- dây chằng" là thuật ngữ chung cho tổn thương ở những vị trí này.
- Loại trừ: viêm bao hoạt dịch do vận động, vận
Mã chi tiết (22)
- M76.0Viêm gân vùng mông
- M76.1Viêm gân cơ thắt lưng
- M76.2Gai xương mào chậu
- M76.3Hội chứng dải chậu chày
- M76.35Hội chứng dải chậu chày, vùng chậu và/hoặc đùi
- M76.36Hội chứng dải chậu chày, cẳng chân
- M76.39Hội chứng dải chậu chày, vị trí không xác định
- M76.4Viêm túi thanh mạc bên của xương chày [Pellegrini- Stieda]
- M76.5Viêm gân bánh chè
- M76.6Viêm gân Achille
- M76.7Viêm gân cơ mác
- M76.8Bệnh lý điểm bám gân - dây chằng khác của chân, ngoại trừ bàn chân
- M76.80Bệnh lý điểm bám gân - dây chằng khác của chân, ngoại trừ bàn chân, nhiều vị trí
- M76.85Bệnh lý điểm bám gân - dây chằng khác của chân, ngoại trừ bàn chân, vùng chậu và/hoặc đùi
- M76.86Bệnh lý điểm bám gân - dây chằng khác của chân, ngoại trừ bàn chân, cẳng chân
- M76.89Bệnh lý điểm bám gân - dây chằng khác của chân, ngoại trừ bàn chân, vị trí không xác định
- M76.9Bệnh lý điểm bám gân - dây chằng của chân, không xác định
- M76.90Bệnh lý điểm bám gân - dây chằng của chân, không xác định, nhiều vị trí
- M76.95Bệnh lý điểm bám gân - dây chằng của chân, không xác định, vùng chậu và/hoặc đùi
- M76.96Bệnh lý điểm bám gân - dây chằng của chân, không xác định, cẳng chân
- M76.97Bệnh lý điểm bám gân - dây chằng của chân, không xác định, cổ chân và/hoặc bàn chân
- M76.99Bệnh lý điểm bám gân - dây chằng của chân, không xác định, vị trí không xác định