Y40-Y84: Biến chứng do chăm sóc nội và ngoại khoa
Complications of medical and surgical care
Bao gồm
- Biến chứng do thiết bị y tế
- Dùng thuốc đúng liều lượng điều trị hoặc dự phòng là nguyên nhân gây ra bất kỳ tác dụng bất lợi nào
- Sự cố y khoa ở người bệnh trong điều trị nội, ngoại khoa
- Can thiệp ngoại và/hoặc nội khoa là nguyên nhân gây phản ứng bất thường ở người bệnh, hoặc biến chứng về sau, không đề cập đến sự cố tại thời điểm can thiệp
Loại trừ
- Vô tình dùng quá liều thuốc hoặc dùng nhầm thuốc do sai sót (X40-X44) (X40-X44)
Khối con
- Y40-Y59Dược chất, thuốc điều trị và sinh phẩm gây tác động bất lợi khi sử dụng cho mục đích điều trị
- Y60-Y69Sự cố y khoa của người bệnh trong chăm sóc nội và ngoại khoa
- Y70-Y82Thiết bị/dụng cụ y tế liên quan sự cố bất lợi khi sử dụng cho mục đích chẩn đoán và điều trị
- Y83-Y84Can thiệp ngoại khoa và nội khoa khác là nguyên nhân gây phản ứng bất thường cho người bệnh, hoặc biến chứng sau, không đề cập sự cố y khoa tại thời điểm thực hiện can thiệp
Mã bệnh (43 nhóm)
-
Y40 Tác động bất lợi của kháng sinh toàn thân sử dụng cho mục đích điều trị
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y40.0Tác động bất lợi của penicillin
- Y40.1Tác động bất lợi của cefalosporin và/hoặc kháng sinh beta-lactam khác
- Y40.2Tác động bất lợi của nhóm chloramphenicol
- Y40.3Tác động bất lợi của macrolid
- Y40.4Tác động bất lợi của tetracyclin
- Y40.5Tác động bất lợi của aminoglycosid
- Y40.6Tác động bất lợi của rifamycin
- Y40.7Tác động bất lợi của thuốc kháng sinh chống nấm, sử dụng toàn thân
- Y40.8Tác động bất lợi của kháng sinh toàn thân khác
- Y40.9Tác động bất lợi của kháng sinh toàn thân, không xác định
-
Y41 Tác động bất lợi của thuốc chống nhiễm trùng và/hoặc chống ký sinh trùng toàn thân khác
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y41.0Tác động bất lợi của sulfonamid
- Y41.1Tác động bất lợi của thuốc chống mycobacteria
- Y41.2Tác động bất lợi của thuốc chống sốt rét và/hoặc thuốc tác động lên động vật nguyên sinh khác trong máu
- Y41.3Tác động bất lợi của thuốc chống động vật nguyên sinh khác
- Y41.4Tác động bất lợi của thuốc tẩy giun sán
- Y41.5Tác động bất lợi của thuốc kháng virus
- Y41.8Tác động bất lợi của thuốc chống nhiễm trùng toàn thân và/hoặc chống ký sinh trùng xác định khác
- Y41.9Tác động bất lợi của thuốc chống nhiễm khuẩn và/hoặc ký sinh trùng toàn thân, không xác định
-
Y42 Tác động bất lợi của nội tiệt tố [hormon] và/hoặc chất thay thế tổng hợp và/hoặc chất đối kháng, không phân loại mục khác
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y42.0Tác động bất lợi của glucocorticoid và/hoặc các chất tương tự tổng hợp
- Y42.1Tác động bất lợi của nội tiệt tố [hormon] tuyến giáp và/hoặc chất thay thế
- Y42.2Tác động bất lợi của thuốc kháng giáp
- Y42.3Tác động bất lợi của insulin và/hoặc thuốc uống hạ đường huyết [chống đái tháo đường]
- Y42.4Tác động bất lợi của thuốc uống tránh thai
- Y42.5Tác động bất lợi của estrogen và/hoặc progestogen khác
- Y42.6Tác động bất lợi của kháng gonadotrophin, kháng estrogen, kháng androgen, không phân loại mục khác
- Y42.7Tác động bất lợi của androgen và/hoặc các đồng loại đồng hóa
- Y42.8Tác động bất lợi của nội tiệt tố [hormon] khác và/hoặc không xác định và/hoặc chất thay thế của chúng
- Y42.9Tác động bất lợi của thuốc kháng nội tiệt tố [hormon] khác và/hoặc không xác định
-
Y43 Tác động bất lợi của tác nhân tác dụng toàn thân chủ yếu
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y43.0Tác động bất lợi của thuốc chống dị ứng và/hoặc thuốc chống nôn
- Y43.1Tác động bất lợi của chất chống chuyển hóa chống ung thư
- Y43.2Tác động bất lợi của sản phẩm tự nhiên chống ung thư
- Y43.3Tác động bất lợi của thuốc chống ung thư khác
- Y43.4Tác động bất lợi của thuốc ức chế miễn dịch
- Y43.5Tác động bất lợi của chất toan hóa và/hoặc chất kiềm hóa
- Y43.6Tác động bất lợi của men, không phân loại mục khác
- Y43.8Tác động bất lợi của chất tác dụng toàn thân chủ yếu khác, không phân loại mục khác
- Y43.9Tác động bất lợi của chất tác dụng toàn thân chủ yếu, không xác định
-
Y44 Tác động bất lợi của chất tác dụng chủ yếu lên các thành phần của máu
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y44.0Tác động bất lợi của chế phẩm sắt và/hoặc chế phẩm chống thiếu máu giảm huyết sắc tố khác
- Y44.1Tác động bất lợi của vitamin B12, axit folic và/hoặc chế phẩm chống thiếu máu nguyên bào khổng lồ khác
- Y44.2Tác động bất lợi của thuốc chống đông máu
- Y44.3Tác động bất lợi của thuốc đối kháng chống đông máu, vitamin K và/hoặc chất đông máu khác
- Y44.4Tác động bất lợi của thuốc chống huyết khối [thuốc ức chế kết tập tiểu cầu]
- Y44.5Tác động bất lợi của thuốc làm tan huyết khối
- Y44.6Tác động bất lợi của máu tự nhiên và/hoặc chế phẩm máu
- Y44.7Tác động bất lợi của chất thay thế huyết tương
- Y44.9Tác động bất lợi của chất khác và/hoặc không xác định ảnh hưởng đến các thành phần của máu
-
Y45 Tác động bất lợi của thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và/hoặc thuốc chống viêm
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y45.0Tác động bất lợi của thuốc phiện và/hoặc thuốc giảm đau liên quan
- Y45.1Tác động bất lợi của salicylat
- Y45.2Tác động bất lợi của các dẫn xuất của axit propionic
- Y45.3Tác động bất lợi của thuốc chống viêm không steroid khác [NSAID]
- Y45.4Tác động bất lợi của thuốc chống viêm khớp dạng thấp
- Y45.5Tác động bất lợi của các dẫn xuất 4-aminophenol
- Y45.8Tác động bất lợi của thuốc giảm đau và/hoặc hạ sốt khác
- Y45.9Tác động bất lợi của thuốc giảm đau, hạ sốt và/hoặc chống viêm, không xác định
-
Y46 Tác động bất lợi của thuốc chống động kinh và/hoặc parkinson
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y46.0Tác động bất lợi của succinimid
- Y46.1Tác động bất lợi của oxazolidinedion
- Y46.2Tác động bất lợi của các dẫn xuất hydantoin
- Y46.3Tác động bất lợi của deoxybarbiturat
- Y46.4Tác động bất lợi của iminostilben
- Y46.5Tác động bất lợi của acid valproic
- Y46.6Tác động bất lợi của thuốc chống động kinh khác và/hoặc không xác định
- Y46.7Tác động bất lợi của thuốc chống parkinson
- Y46.8Tác động bất lợi của thuốc trị co thắt
-
Y47 Tác động bất lợi của thuốc an thần, thuốc ngủ và/hoặc thuốc chống lo lắng
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y47.0Tác động bất lợi của barbiturat, không phân loại mục khác
- Y47.1Tác động bất lợi benzodiazepin
- Y47.2Tác động bất lợi của các dẫn xuất cloral
- Y47.3Tác động bất lợi của paraldehyd
- Y47.4Tác động bất lợi của hợp chất brom
- Y47.5Tác động bất lợi của thuốc an thần và/hoặc thuốc ngủ hỗn hợp, không phân loại mục khác
- Y47.8Tác động bất lợi của thuốc an thần, thuốc ngủ và/hoặc thuốc chống lo âu khác
- Y47.9Tác động bất lợi của thuốc an thần, thuốc ngủ và/hoặc thuốc chống lo âu, không xác định
-
Y48 Tác động bất lợi của thuốc mê và/hoặc khí điều trị
6 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y48.0Tác động bất lợi của thuốc mê dạng hít
- Y48.1Tác động bất lợi của thuốc gây mê đường tĩnh mạch
- Y48.2Tác động bất lợi của thuốc gây mê toàn thân khác và/hoặc không xác định
- Y48.3Tác động bất lợi của thuốc gây tê cục bộ
- Y48.4Tác động bất lợi của thuốc gây mê, không xác định
- Y48.5Tác động bất lợi của khí điều trị
-
Y49 Tác động bất lợi của thuốc hướng thần, không phân loại mục khác
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y49.0Tác động bất lợi của thuốc chống trầm cảm ba vòng và/hoặc bốn vòng
- Y49.1Tác động bất lợi của thuốc chống trầm cảm ức chế men monoamin-oxidase
- Y49.2Tác động bất lợi của thuốc chống trầm cảm khác và/hoặc không xác định
- Y49.3Tác động bất lợi của thuốc chống loạn thần và/hoặc an thần dạng phenothiazine
- Y49.4Tác động bất lợi của thuốc an thần loại butyrophenon và/hoặc thioxanthen
- Y49.5Tác động bất lợi của thuốc chống loạn thần và/hoặc thuốc an thần khác
- Y49.6Tác động bất lợi của thuốc an thần [chất gây ảo giác]
- Y49.7Tác động bất lợi của chất kích thích tâm thần có khả năng lạm dụng
- Y49.8Tác động bất lợi của thuốc hướng thần khác, không phân loại mục khác
- Y49.9Tác động bất lợi của thuốc hướng tâm thần, không xác định
-
Y50 Tác động bất lợi của thuốc kích thích hệ thần kinh trung ương, không phân loại mục khác
5 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y50.0Tác động bất lợi của thuốc tăng cường sức khỏe
- Y50.1Tác động bất lợi của thuốc đối kháng thụ thể opioid
- Y50.2Tác động bất lợi của methylxanthines, không phân loại mục khác
- Y50.8Tác động bất lợi của chất kích thích hệ thần kinh trung ương khác
- Y50.9Tác động bất lợi của chất kích thích hệ thần kinh trung ương, không xác định
-
Y51 Tác động bất lợi của thuốc tác dụng chủ yếu trên hệ thần kinh tự động
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y51.0Tác động bất lợi của chất kháng cholinesterase
- Y51.1Tác động bất lợi của các thuốc phó giao cảm khác [cholinergics]
- Y51.2Tác động bất lợi của thuốc ức chế dẫn truyền qua hạch, không phân loại mục khác
- Y51.3Tác động bất lợi của thuốc giải ký sinh trùng khác [thuốc kháng cholinergic và antimuscarinics] và thuốc giảm co thắt, không phân loại mục khác
- Y51.4Tác động bất lợi của thuốc chủ vận ưu thế tác dụng trên thụ cảm thể alpha adrenergic, không phân loại mục khác
- Y51.5Tác động bất lợi của chất ưu tiên trên cảm thụ beta- adrenergic, không phân loại mục khác
- Y51.6Tác động bất lợi của chất đối kháng cảm thụ alpha- adrenalin, không phân loại mục khác
- Y51.7Tác động bất lợi của thuốc kháng thụ cảm thể beta- adrenergic, không phân loại mục khác
- Y51.8Tác động bất lợi của chất tác dụng trung ương và/hoặc tác nhân ngăn chặn tế bào thần kinh adrenergic, không phân loại mục khác
- Y51.9Tác động bất lợi của thuốc khác và/hoặc không xác định chủ yếu tác động trên hệ thần kinh tự chủ
-
Y52 Tác động bất lợi của thuốc tác dụng chủ yếu lên hệ tim mạch
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y52.0Tác động bất lợi của glycoside kích thích tim và/hoặc các loại thuốc có tác dụng tương tự
- Y52.1Tác động bất lợi của thuốc chẹn kênh calci
- Y52.2Tác động bất lợi của thuốc chống loạn nhịp khác, không phân loại mục khác
- Y52.3Tác động bất lợi của thuốc giãn mạch vành, không phân loại mục khác
- Y52.4Tác động bất lợi của thuốc ức chế men chuyển angiotensin
- Y52.5Tác động bất lợi của thuốc hạ huyết áp khác, không phân loại mục khác
- Y52.6Tác động bất lợi của thuốc chống tăng mỡ máu và/hoặc thuốc chống xơ cứng động mạch
- Y52.7Tác động bất lợi của thuốc giãn mạch ngoại vi
- Y52.8Tác động bất lợi của thuốc chống giãn tĩnh mạch, bao gồm chất gây xơ
- Y52.9Tác động bất lợi của thuốc khác và/hoặc không xác định chủ yếu gây ảnh hưởng đến hệ tim mạch
-
Y53 Tác động bất lợi của thuốc tác dụng chủ yếu đến hệ tiêu hóa
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y53.0Tác động bất lợi của chất đối kháng thụ thể histamin H2
- Y53.1Tác động bất lợi của thuốc kháng axit và/hoặc thuốc chống tiết dịch vị khác
- Y53.2Tác động bất lợi của thuốc kích thích nhuận tràng
- Y53.3Tác động bất lợi của nước muối và/hoặc thuốc nhuận tràng thẩm thấu
- Y53.4Tác động bất lợi của thuốc nhuận tràng khác
- Y53.5Tác động bất lợi của thuốc kích thích tiêu hoá
- Y53.6Tác động bất lợi của thuốc chống tiêu chảy
- Y53.7Tác động bất lợi của thuốc gây nôn
- Y53.8Tác động bất lợi của thuốc tác dụng chủ yếu lên hệ tiêu hoá
- Y53.9Tác động bất lợi của thuốc tác dụng chủ yếu lên hệ tiêu hoá, không xác định
-
Y54 Tác động bất lợi của thuốc chủ yếu ảnh hưởng tới cân bằng nước và/hoặc chuyển hóa acid và hoặc khoáng chất
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y54.0Tác động bất lợi của corticoid chuyển hóa muối nước
- Y54.1Tác động bất lợi của thuốc đối kháng corticoid khoáng [thuốc kháng aldosteron]
- Y54.2Tác động bất lợi của thuốc ức chế cacbonic-anhydrase
- Y54.3Tác động bất lợi của các dẫn xuất benzothiadiazin
- Y54.4Tác động bất lợi của thuốc lợi tiểu quai
- Y54.5Tác động bất lợi của thuốc lợi tiểu khác
- Y54.6Tác động bất lợi của thuốc cân bằng nước và/hoặc nhiệt, điện giải
- Y54.7Tác động bất lợi của tác nhân ảnh hưởng đến quá trình vôi hóa
- Y54.8Tác động bất lợi của tác nhân ảnh hưởng đến chuyển hóa acid uric
- Y54.9Tác động bất lợi của muối khoáng, không phân loại mục khác
-
Y55 Tác động bất lợi của tác nhân chủ yếu tác động lên cơ trơn, cơ xương và/hoặc hệ hô hấp
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y55.0Tác động bất lợi của thuốc tăng co bóp tử cung
- Y55.1Tác động bất lợi của thuốc giãn cơ xương [thuốc phong bế thần kinh - cơ] [thuốc chẹn thần kinh - cơ]
- Y55.2Tác động bất lợi của thuốc khác và/hoặc không xác định hoạt động chủ yếu trên các cơ
- Y55.3Tác động bất lợi của thuốc chống ho
- Y55.4Tác động bất lợi của thuốc long đờm
- Y55.5Tác động bất lợi của thuốc chống cảm cúm thông thường
- Y55.6Tác động bất lợi của thuốc chống hen phế quản, không phân loại mục khác
- Y55.7Tác động bất lợi của tác nhân khác và/hoặc không xác định chủ yếu tác động lên hệ hô hấp
-
Y56 Tác động bất lợi của tác nhân dùng tại chỗ chủ yếu ảnh hưởng đến da, màng nhầy và/hoặc các loại thuốc nhãn khoa, tai mũi họng và/hoặc nha khoa
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y56.0Tác động bất lợi của thuốc chống nấm, chống nhiễm trùng và/hoặc chống viêm tại chỗ, không phân loại mục khác
- Y56.1Tác động bất lợi của thuốc trị ngứa
- Y56.2Tác động bất lợi của chất làm se tại chỗ và/hoặc chất tẩy tại chỗ
- Y56.3Tác động bất lợi của chất làm mềm, chất khử mùi và/hoặc chất bảo vệ
- Y56.4Tác động bất lợi của thuốc và/hoặc chế phẩm phân giải keratin, tạo keratin và chữa tóc khác
- Y56.5Tác động bất lợi của thuốc và/hoặc chế phẩm nhãn khoa
- Y56.6Tác động bất lợi của thuốc và/hoặc chế phẩm tai mũi họng
- Y56.7Tác động bất lợi của thuốc răng, dùng tại chỗ
- Y56.8Tác động bất lợi của tác nhân dùng tại chỗ khác
- Y56.9Tác động bất lợi của tác nhân dùng tại chỗ, không xác định
-
Y57 Tác động bất lợi của dược chất và/hoặc thuốc điều trị khác và/hoặc không xác định
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y57.0Tác động bất lợi của thuốc làm giảm cảm giác thèm ăn [biếng ăn]
- Y57.1Tác động bất lợi của thuốc tăng cường đốt mỡ
- Y57.2Tác động bất lợi của thuốc giải độc và/hoặc chất chelat hóa, không phân loại mục khác
- Y57.3Tác động bất lợi của thuốc giải rượu
- Y57.4Tác động bất lợi của tá dược
- Y57.5Tác động bất lợi của thuốc cản quang
- Y57.6Tác động bất lợi của chất khác sử dụng trong chẩn đoán
- Y57.7Tác động bất lợi của vitamin, không phân loại mục khác
- Y57.8Tác động bất lợi của dược chất và/hoặc thuốc điều trị khác
- Y57.9Tác động bất lợi của dược chất hoặc thuốc điều trị, không xác định
-
Y58 Tác động bất lợi của vắc xin chống vi khuẩn
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y58.0Tác động bất lợi của vắc xin BCG
- Y58.1Tác động bất lợi của vắc xin thương hàn và/hoặc vắc xin phó thương hàn
- Y58.2Tác động bất lợi của vắc xin tả
- Y58.3Tác động bất lợi của vắc xin dịch hạch
- Y58.4Tác động bất lợi của vắc xin uốn ván
- Y58.5Tác động bất lợi của vắc xin bạch hầu
- Y58.6Tác động bất lợi của vắc xin ho gà, bao gồm vắc xin kết hợp có thành phần ho gà
- Y58.8Tác động bất lợi của vắc xin kết hợp chống vi khuẩn, trừ kết hợp có thành phần ho gà
- Y58.9Tác động bất lợi của vắc xin chống vi khuẩn khác và/hoặc không xác định
-
Y59 Tác động bất lợi của vắc xin và sinh phẩm khác và/hoặc không xác định
6 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y59.0Tác động bất lợi của vắc xin chống virus
- Y59.1Tác động bất lợi của vắc xin Rickettsia
- Y59.2Tác động bất lợi của vắc xin chống đơn bào
- Y59.3Tác động bất lợi của globulin miễn dịch
- Y59.8Tác động bất lợi của vắc xin và/hoặc sinh phẩm xác định khác
- Y59.9Tác động bất lợi của vắc xin hoặc sinh phẩm, không xác định
-
Y60 Vết cắt, đâm thủng, thủng hoặc xuất huyết ngoài ý muốn trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y60.0Sự cố y khoa trong khi phẫu thuật
- Y60.1Sự cố y khoa trong quá trình tiêm truyền hoặc truyền máu
- Y60.2Sự cố y khoa trong quá trình chạy thận nhân tạo hoặc truyền dịch khác
- Y60.3Sự cố y khoa trong quá trình tiêm hoặc tiêm chủng
- Y60.4Sự cố y khoa trong quá trình khám nội soi
- Y60.5Sự cố y khoa trong quá trình thông tim
- Y60.6Sự cố y khoa trong quá trình hút, chọc dò và/hoặc đặt ống thông khác
- Y60.7Sự cố y khoa trong quá trình thụt tháo
- Y60.8Sự cố y khoa trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa
- Y60.9Sự cố y khoa trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa không xác định
-
Y61 Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y61.0Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình phẫu thuật
- Y61.1Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình truyền dịch hoặc truyền máu
- Y61.2Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình chạy thận nhân tạo hoặc truyền dịch khác
- Y61.3Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình tiêm thuốc hoặc tiêm chủng
- Y61.4Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình khám nội soi
- Y61.5Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình thông tim
- Y61.6Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình hút, chọc dò và/hoặc đặt ống thông khác
- Y61.7Dị vật vô tình để lại trong khi rút catheter hoặc băng dán cố định catheter
- Y61.8Dị vật vô tình để lại trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc y khoa khác
- Y61.9Dị vật vô tình để lại trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa không xác định
-
Y62 Không đảm bảo vô khuẩn trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y62.0Không đảm bảo vô khuẩn trong khi phẫu thuật
- Y62.1Không đảm bảo vô khuẩn trong quá trình truyền dịch hoặc truyền máu
- Y62.2Không đảm bảo vô khuẩn trong quá trình chạy thận nhân tạo hoặc truyền dịch khác
- Y62.3Không đảm bảo vô khuẩn trong quá trình tiêm hoặc tiêm chủng
- Y62.4Không đảm bảo vô khuẩn trong khi khám nội soi
- Y62.5Không đảm bảo vô khuẩn trong quá trình thông tim
- Y62.6Không đảm bảo vô khuẩn trong quá trình hút, chọc dò và/hoặc đặt ống thông khác
- Y62.8Không đảm bảo vô khuẩn trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa khác
- Y62.9Không đảm bảo vô khuẩn trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa không xác định
-
Y63 Sai sót về liều lượng thuốc trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y63.0Truyền quá nhiều máu hoặc dịch truyền trong quá trình truyền dịch hoặc truyền máu
- Y63.1Pha loãng dịch truyền không chính xác sử dụng trong quá trình truyền dịch
- Y63.2Sử dụng quá liều lượng bức xạ trong quá trình điều trị
- Y63.3Người bệnh vô tình phơi nhiễm với nguồn phóng xạ [bức xạ] trong quá trình chăm sóc y tế
- Y63.4Sai sót về liều lượng trong điều trị sốc điện hoặc sốc insulin
- Y63.5Nhiệt độ không phù hợp trong điều trị áp tại chỗ hoặc đắp quanh người
- Y63.6Không sử dụng dược chất, thuốc điều trị và/hoặc sinh phẩm cần thiết
- Y63.8Sai sót về liều lượng thuốc trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa khác
- Y63.9Sai sót về liều lượng thuốc của chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa không xác định
-
Y64 Chế phẩm y tế, sinh phẩm bị ô nhiễm
4 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y64.0Truyền các chế phẩm y tế, hoặc sinh phẩm bị ô nhiễm
- Y64.1Tiêm hoặc gây miễn dịch bằng chế phẩm y tế hoặc sinh phẩm bị ô nhiễm
- Y64.8Chất liệu y tế hoặc sinh phẩm bị ô nhiễm được đưa vào cơ thể bằng phương tiện khác
- Y64.9Chất liệu y tế hoặc sinh phẩm bị ô nhiễm được đưa vào cơ thể bằng phương tiện không xác định
-
Y65 Sai sót khác của chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y65.0Truyền sai nhóm máu
- Y65.1Truyền sai dịch
- Y65.2Khâu hoặc buộc chỉ không đúng trong quá trình phẫu thuật
- Y65.3Đặt ống nội khí quản sai vị trí khi thực hiện kỹ thuật gây mê
- Y65.4Thất bại trong đưa vào hoặc lấy ra ống hoặc dụng cụ khác
- Y65.5Thực hiện phẫu thuật không phù hợp
- Y65.8Sai sót xác định khác của chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa
-
Y66 Không thực hiện can thiệp ngoại khoa và/hoặc nội khoa
-
Y69 Sai sót không xác định của chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa
-
Y70 Thiết bị gây mê có liên quan đến biến cố bất lợi
5 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y70.0Thiết bị gây mê có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị theo dõi và/hoặc chẩn đoán hình ảnh
- Y70.1Thiết bị gây mê có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị trị liệu (không phẫu thuật) và/hoặc thiết bị phục hồi chức năng
- Y70.2Thiết bị gây mê có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị nhân tạo và/hoặc các thiết bị cấy ghép, vật liệu và/hoặc phụ kiện khác
- Y70.3Thiết bị gây mê có liên quan đến biến cố bất lợi, dụng cụ, vật liệu và/hoặc thiết bị phẫu thuật (bao gồm cả chỉ khâu)
- Y70.8Thiết bị gây mê có liên quan đến biến cố bất lợi, các thiết bị khác, không phân loại mục khác
-
Y71 Thiết bị tim mạch có liên quan đến biến cố bất lợi
5 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y71.0Thiết bị tim mạch có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị theo dõi và/hoặc chẩn đoán hình ảnh
- Y71.1Thiết bị tim mạch có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị trị liệu (không phẫu thuật) và/hoặc thiết bị phục hồi chức năng
- Y71.2Thiết bị tim mạch có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị nhân tạo và/hoặc các thiết bị cấy ghép, vật liệu và/hoặc phụ kiện khác
- Y71.3Thiết bị tim mạch có liên quan đến biến cố bất lợi, dụng cụ, vật liệu và/hoặc thiết bị phẫu thuật (bao gồm cả chỉ khâu)
- Y71.8Thiết bị tim mạch có liên quan đến biến cố bất lợi, các thiết bị khác, không phân loại mục khác
-
Y72 Thiết bị tai mũi họng có liên quan đến biến cố bất lợi
5 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y72.0Thiết bị tai mũi họng có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị theo dõi và/hoặc chẩn đoán hình ảnh
- Y72.1Thiết bị tai mũi họng có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị trị liệu (không phẫu thuật) và/hoặc thiết bị phục hồi chức năng
- Y72.2Thiết bị tai mũi họng có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị nhân tạo và/hoặc các thiết bị cấy ghép, vật liệu và/hoặc phụ kiện khác
- Y72.3Thiết bị tai mũi họng có liên quan đến biến cố bất lợi, dụng cụ, vật liệu và/hoặc thiết bị phẫu thuật (bao gồm cả chỉ khâu)
- Y72.8Thiết bị tai mũi họng có liên quan đến biến cố bất lợi, các thiết bị khác, không phân loại mục khác
-
Y73 Thiết bị tiêu hóa và/hoặc tiết niệu có liên quan đến biến cố bất lợi
5 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y73.0Thiết bị tiêu hóa và/hoặc tiết niệu có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị theo dõi và/hoặc chẩn đoán hình ảnh
- Y73.1Thiết bị tiêu hóa và/hoặc tiết niệu có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị trị liệu (không phẫu thuật) và/hoặc thiết bị phục hồi chức năng
- Y73.2Thiết bị tiêu hóa và/hoặc tiết niệu có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị nhân tạo và/hoặc các thiết bị cấy ghép, vật liệu và/hoặc phụ kiện khác
- Y73.3Thiết bị tiêu hóa và/hoặc tiết niệu có liên quan đến biến cố bất lợi, dụng cụ, vật liệu và/hoặc thiết bị phẫu thuật (bao gồm cả chỉ khâu)
- Y73.8Thiết bị tiêu hóa và/hoặc tiết niệu có liên quan đến biến cố bất lợi, các thiết bị khác, không phân loại mục khác
-
Y74 Bệnh viện đa khoa và/hoặc các thiết bị sử dụng cá nhân có liên quan đến biến cố bất lợi
5 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y74.0Bệnh viện đa khoa và/hoặc các thiết bị sử dụng cá nhân có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị theo dõi và/hoặc chẩn đoán hình ảnh
- Y74.1Bệnh viện đa khoa và/hoặc các thiết bị sử dụng cá nhân có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị trị liệu (không phẫu thuật) và/hoặc thiết bị phục hồi chức năng
- Y74.2Bệnh viện đa khoa và/hoặc các thiết bị sử dụng cá nhân có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị nhân tạo và/hoặc các thiết bị cấy ghép, vật liệu và/hoặc phụ kiện khác
- Y74.3Bệnh viện đa khoa và/hoặc các thiết bị sử dụng cá nhân có liên quan đến biến cố bất lợi, dụng cụ, vật liệu và/hoặc thiết bị phẫu thuật (bao gồm cả chỉ khâu)
- Y74.8Bệnh viện đa khoa và/hoặc các thiết bị sử dụng cá nhân có liên quan đến biến cố bất lợi, các thiết bị khác, không phân loại mục khác
-
Y75 Thiết bị thần kinh có liên quan đến biến cố bất lợi
5 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y75.0Thiết bị thần kinh có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị theo dõi và/hoặc chẩn đoán hình ảnh
- Y75.1Thiết bị thần kinh có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị trị liệu (không phẫu thuật) và/hoặc thiết bị phục hồi chức năng
- Y75.2Thiết bị thần kinh có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị nhân tạo và/hoặc các thiết bị cấy ghép, vật liệu và/hoặc phụ kiện khác
- Y75.3Thiết bị thần kinh có liên quan đến biến cố bất lợi, dụng cụ, vật liệu và/hoặc thiết bị phẫu thuật (bao gồm cả chỉ khâu)
- Y75.8Thiết bị thần kinh có liên quan đến biến cố bất lợi, các thiết bị khác, không phân loại mục khác
-
Y76 Thiết bị sản phụ khoa có liên quan đến biến cố bất lợi
5 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y76.0Thiết bị sản phụ khoa có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị theo dõi và/hoặc chẩn đoán hình ảnh
- Y76.1Thiết bị sản phụ khoa có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị trị liệu (không phẫu thuật) và/hoặc thiết bị phục hồi chức năng
- Y76.2Thiết bị sản phụ khoa có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị nhân tạo và/hoặc các thiết bị cấy ghép, vật liệu và/hoặc phụ kiện khác
- Y76.3Thiết bị sản phụ khoa có liên quan đến biến cố bất lợi, dụng cụ, vật liệu và/hoặc thiết bị phẫu thuật (bao gồm cả chỉ khâu)
- Y76.8Thiết bị sản phụ khoa có liên quan đến biến cố bất lợi, các thiết bị khác, không phân loại mục khác
-
Y77 Thiết bị nhãn khoa có liên quan đến biến cố bất lợi
5 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y77.0Thiết bị nhãn khoa có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị theo dõi và/hoặc chẩn đoán hình ảnh
- Y77.1Thiết bị nhãn khoa có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị trị liệu (không phẫu thuật) và/hoặc thiết bị phục hồi chức năng
- Y77.2Thiết bị nhãn khoa có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị nhân tạo và/hoặc các thiết bị cấy ghép, vật liệu và/hoặc phụ kiện khác
- Y77.3Thiết bị nhãn khoa có liên quan đến biến cố bất lợi, dụng cụ, vật liệu và/hoặc thiết bị phẫu thuật (bao gồm cả chỉ khâu)
- Y77.8Thiết bị nhãn khoa có liên quan đến biến cố bất lợi, các thiết bị khác, không phân loại mục khác
-
Y78 Thiết bị phóng xạ có liên quan đến biến cố bất lợi
5 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y78.0Thiết bị phóng xạ có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị theo dõi và/hoặc chẩn đoán hình ảnh
- Y78.1Thiết bị phóng xạ có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị trị liệu (không phẫu thuật) và/hoặc thiết bị phục hồi chức năng
- Y78.2Thiết bị phóng xạ có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị nhân tạo và/hoặc các thiết bị cấy ghép, vật liệu và/hoặc phụ kiện khác
- Y78.3Thiết bị phóng xạ có liên quan đến biến cố bất lợi, dụng cụ, vật liệu và/hoặc thiết bị phẫu thuật (bao gồm cả chỉ khâu)
- Y78.8Thiết bị phóng xạ có liên quan đến biến cố bất lợi, các thiết bị khác, không phân loại mục khác
-
Y79 Thiết bị chỉnh hình có liên quan đến biến cố bất lợi
5 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y79.0Thiết bị chỉnh hình có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị theo dõi và/hoặc chẩn đoán hình ảnh
- Y79.1Thiết bị chỉnh hình có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị trị liệu (không phẫu thuật) và/hoặc thiết bị phục hồi chức năng
- Y79.2Thiết bị chỉnh hình có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị nhân tạo và/hoặc các thiết bị cấy ghép, vật liệu và/hoặc phụ kiện khác
- Y79.3Thiết bị chỉnh hình có liên quan đến biến cố bất lợi, dụng cụ, vật liệu và/hoặc thiết bị phẫu thuật (bao gồm cả chỉ khâu)
- Y79.8Thiết bị chỉnh hình có liên quan đến biến cố bất lợi, các thiết bị khác, không phân loại mục khác
-
Y80 Thiết bị y tế liên quan đến sự cố y khoa
5 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y80.0Thiết bị y tế liên quan đến sự cố y khoa, thiết bị theo dõi và/hoặc chẩn đoán hình ảnh
- Y80.1Thiết bị y tế liên quan đến sự cố y khoa, thiết bị trị liệu (không phẫu thuật) và/hoặc phục hồi chức năng
- Y80.2Thiết bị y tế liên quan đến sự cố y khoa, thiết bị, vật tư và/hoặc phụ kiện thay thế và/hoặc cấy ghép khác
- Y80.3Thiết bị y tế liên quan đến sự cố y khoa, dụng cụ, vật liệu và/hoặc thiết bị phẫu thuật (bao gồm cả chỉ phẫu thuật)
- Y80.8Thiết bị y tế liên quan đến sự cố y khoa, thiết bị khác, không phân loại mục khác
-
Y81 Thiết bị ngoại khoa và/hoặc tạo hình liên quan đến sự cố y khoa
5 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y81.0Thiết bị phẫu thuật nói chung và/hoặc tạo hình có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị theo dõi và/hoặc chẩn đoán hình ảnh
- Y81.1Thiết bị phẫu thuật nói chung và/hoặc tạo hình có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị trị liệu (không phẫu thuật) và/hoặc thiết bị phục hồi chức năng
- Y81.2Thiết bị phẫu thuật nói chung và/hoặc tạo hình có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị nhân tạo và/hoặc các thiết bị cấy ghép, vật liệu và/hoặc phụ kiện khác
- Y81.3Thiết bị phẫu thuật nói chung và/hoặc tạo hình có liên quan đến biến cố bất lợi, dụng cụ, vật liệu và/hoặc thiết bị phẫu thuật (bao gồm cả chỉ khâu)
- Y81.8Thiết bị phẫu thuật nói chung và/hoặc tạo hình có liên quan đến biến cố bất lợi, các thiết bị khác, không phân loại mục khác
-
Y82 Thiết bị khác và/hoặc không xác định có liên quan đến biến cố bất lợi
5 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y82.0Thiết bị khác và/hoặc không xác định có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị theo dõi và/hoặc chẩn đoán hình ảnh
- Y82.1Thiết bị khác và/hoặc không xác định có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị trị liệu (không phẫu thuật) và/hoặc thiết bị phục hồi chức năng
- Y82.2Thiết bị khác và/hoặc không xác định có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị nhân tạo và/hoặc các thiết bị cấy ghép, vật liệu và/hoặc phụ kiện khác
- Y82.3Thiết bị khác và/hoặc không xác định có liên quan đến biến cố bất lợi, dụng cụ, vật liệu và/hoặc thiết bị phẫu thuật (bao gồm cả chỉ khâu)
- Y82.8Thiết bị khác và/hoặc không xác định có liên quan đến biến cố bất lợi, các thiết bị khác, không phân loại mục khác
-
Y83 Can thiệp ngoại khoa là nguyên nhân của phản ứng bất thường của người bệnh hoặc biến chứng sau này, không đề cập đến sai sót tại thời điểm thực hiện
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y83.0Tai biến do phẫu thuật ghép toàn bộ tạng
- Y83.1Tai biến do phẫu thuật cấy thiết bị nhân tạo bên trong cơ thể
- Y83.2Tai biến do phẫu thuật với khâu nối, bắc cầu hoặc ghép
- Y83.3Tai biến do phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo
- Y83.4Tai biến do phẫu thuật tái tạo khác
- Y83.5Tai biến do phẫu thuật cắt cụt (các) chi
- Y83.6Tai biến do phẫu thuật cắt bỏ tạng khác (một phần) (toàn bộ)
- Y83.8Tai biến do can thiệp ngoại khoa khác
- Y83.9Tai biến do can thiệp ngoại khoa, không xác định
-
Y84 Can thiệp khác là nguyên nhân của phản ứng bất thường ở người bệnh hay biến chứng sau này, không đề cập đến sai sót tại thời điểm thực hiện
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y84.0Tai biến do thông tim
- Y84.1Tai biến do chạy thận nhân tạo
- Y84.2Tai biến do kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh và/hoặc xạ trị
- Y84.3Tai biến do liệu pháp sốc
- Y84.4Tai biến do hút dịch
- Y84.5Tai biến do đặt ống thông dạ dày hoặc tá tràng
- Y84.6Tai biến do thông tiểu
- Y84.7Tai biến do lấy mẫu máu
- Y84.8Tai biến do can thiệp khác
- Y84.9Tai biến do can thiệp, không xác định