Y60-Y69: Sự cố y khoa của người bệnh trong chăm sóc nội và ngoại khoa
Misadventur es to patients during surgical and medical care
Loại trừ
- Sự cố hoặc trục trặc của thiết bị y tế (trong quá trình thực hiện)(sau khi cấy ghép)(sử dụng liên tục) (Y70-Y82)
- Thiết bị y tế liên quan đến các sự cố bất lợi do nguyên nhân bên ngoài được phân loại mục khác (V01-Y59, Y85-Y87, Y89)
- Can thiệp ngoại khoa và nội khoa khác là nguyên nhân gây phản ứng bất thường cho người bệnh, hoặc biến chứng sau, không đề cập sự cố y khoa tại thời điểm thực hiện can thiệp (Y83-Y84)
Mã bệnh (8 nhóm)
-
Y60 Vết cắt, đâm thủng, thủng hoặc xuất huyết ngoài ý muốn trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y60.0Sự cố y khoa trong khi phẫu thuật
- Y60.1Sự cố y khoa trong quá trình tiêm truyền hoặc truyền máu
- Y60.2Sự cố y khoa trong quá trình chạy thận nhân tạo hoặc truyền dịch khác
- Y60.3Sự cố y khoa trong quá trình tiêm hoặc tiêm chủng
- Y60.4Sự cố y khoa trong quá trình khám nội soi
- Y60.5Sự cố y khoa trong quá trình thông tim
- Y60.6Sự cố y khoa trong quá trình hút, chọc dò và/hoặc đặt ống thông khác
- Y60.7Sự cố y khoa trong quá trình thụt tháo
- Y60.8Sự cố y khoa trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa
- Y60.9Sự cố y khoa trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa không xác định
-
Y61 Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y61.0Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình phẫu thuật
- Y61.1Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình truyền dịch hoặc truyền máu
- Y61.2Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình chạy thận nhân tạo hoặc truyền dịch khác
- Y61.3Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình tiêm thuốc hoặc tiêm chủng
- Y61.4Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình khám nội soi
- Y61.5Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình thông tim
- Y61.6Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình hút, chọc dò và/hoặc đặt ống thông khác
- Y61.7Dị vật vô tình để lại trong khi rút catheter hoặc băng dán cố định catheter
- Y61.8Dị vật vô tình để lại trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc y khoa khác
- Y61.9Dị vật vô tình để lại trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa không xác định
-
Y62 Không đảm bảo vô khuẩn trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y62.0Không đảm bảo vô khuẩn trong khi phẫu thuật
- Y62.1Không đảm bảo vô khuẩn trong quá trình truyền dịch hoặc truyền máu
- Y62.2Không đảm bảo vô khuẩn trong quá trình chạy thận nhân tạo hoặc truyền dịch khác
- Y62.3Không đảm bảo vô khuẩn trong quá trình tiêm hoặc tiêm chủng
- Y62.4Không đảm bảo vô khuẩn trong khi khám nội soi
- Y62.5Không đảm bảo vô khuẩn trong quá trình thông tim
- Y62.6Không đảm bảo vô khuẩn trong quá trình hút, chọc dò và/hoặc đặt ống thông khác
- Y62.8Không đảm bảo vô khuẩn trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa khác
- Y62.9Không đảm bảo vô khuẩn trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa không xác định
-
Y63 Sai sót về liều lượng thuốc trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y63.0Truyền quá nhiều máu hoặc dịch truyền trong quá trình truyền dịch hoặc truyền máu
- Y63.1Pha loãng dịch truyền không chính xác sử dụng trong quá trình truyền dịch
- Y63.2Sử dụng quá liều lượng bức xạ trong quá trình điều trị
- Y63.3Người bệnh vô tình phơi nhiễm với nguồn phóng xạ [bức xạ] trong quá trình chăm sóc y tế
- Y63.4Sai sót về liều lượng trong điều trị sốc điện hoặc sốc insulin
- Y63.5Nhiệt độ không phù hợp trong điều trị áp tại chỗ hoặc đắp quanh người
- Y63.6Không sử dụng dược chất, thuốc điều trị và/hoặc sinh phẩm cần thiết
- Y63.8Sai sót về liều lượng thuốc trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa khác
- Y63.9Sai sót về liều lượng thuốc của chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa không xác định
-
Y64 Chế phẩm y tế, sinh phẩm bị ô nhiễm
4 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y64.0Truyền các chế phẩm y tế, hoặc sinh phẩm bị ô nhiễm
- Y64.1Tiêm hoặc gây miễn dịch bằng chế phẩm y tế hoặc sinh phẩm bị ô nhiễm
- Y64.8Chất liệu y tế hoặc sinh phẩm bị ô nhiễm được đưa vào cơ thể bằng phương tiện khác
- Y64.9Chất liệu y tế hoặc sinh phẩm bị ô nhiễm được đưa vào cơ thể bằng phương tiện không xác định
-
Y65 Sai sót khác của chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Y65.0Truyền sai nhóm máu
- Y65.1Truyền sai dịch
- Y65.2Khâu hoặc buộc chỉ không đúng trong quá trình phẫu thuật
- Y65.3Đặt ống nội khí quản sai vị trí khi thực hiện kỹ thuật gây mê
- Y65.4Thất bại trong đưa vào hoặc lấy ra ống hoặc dụng cụ khác
- Y65.5Thực hiện phẫu thuật không phù hợp
- Y65.8Sai sót xác định khác của chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa
-
Y66 Không thực hiện can thiệp ngoại khoa và/hoặc nội khoa
-
Y69 Sai sót không xác định của chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa